Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố trong năm 2016. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Vĩnh Yên
Kế hoạch xác định rõ diện tích, tỷ lệ cơ cấu và xu hướng biến động (tăng hoặc giảm) của từng nhóm đất cụ thể so với hiện trạng năm 2015 như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch năm 2016 là 2.142,39 ha (chiếm tỷ lệ 42,51% tổng diện tích tự nhiên), giảm 226,57 ha so với hiện trạng năm 2015 (2.368,96 ha). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.270,57 ha (chiếm 25,21%), giảm 130,16 ha. Riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 953,05 ha (chiếm 18,91%), giảm 128,35 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 137,08 ha (chiếm 2,72%), giảm 11,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 531,50 ha (chiếm 10,55%), giảm 23,91 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 73,56 ha (chiếm 1,46%), giảm 58,26 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 129,68 ha (chiếm 2,57%), giảm 3,12 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch năm 2016 là 2.872,32 ha (chiếm tỷ lệ 57,00% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 230,39 ha so với hiện trạng năm 2015 (2.641,93 ha). Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 246,15 ha (chiếm 4,88%), giảm 2,82 ha.
- Đất an ninh (CAN): 27,06 ha (chiếm 0,54%), tăng 4,95 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): Giữ nguyên diện tích 150,07 ha (chiếm 2,98%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 99,03 ha (chiếm 1,97%), tăng 3,54 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Giữ nguyên diện tích 55,21 ha (chiếm 1,10%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 873,38 ha (chiếm 17,33%), tăng mạnh 129,79 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): Giữ nguyên diện tích 7,88 ha (chiếm 0,16%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 7,81 ha (chiếm 0,15%), tăng 1,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 93,78 ha (chiếm 1,86%), tăng 0,46 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 552,35 ha (chiếm 10,96%), tăng 31,87 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 45,91 ha (chiếm 0,91%), tăng 1,06 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Giữ nguyên diện tích 266,01 ha (chiếm 5,28%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Giữ nguyên diện tích 9,03 ha (chiếm 0,18%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 116,60 ha (chiếm 2,31%), tăng mạnh 70,05 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Giữ nguyên diện tích 52,65 ha (chiếm 1,04%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Giữ nguyên diện tích 11,51 ha (chiếm 0,23%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Giữ nguyên diện tích 12,27 ha (chiếm 0,24%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,11 ha (chiếm 0,08%), tăng 0,37 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giữ nguyên diện tích 34,72 ha (chiếm 0,69%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 206,40 ha (chiếm 4,10%), giảm 9,88 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Giữ nguyên diện tích 0,38 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích kế hoạch năm 2016 là 24,50 ha (chiếm tỷ lệ 0,49% tổng diện tích tự nhiên), giảm 3,81 ha so với hiện trạng năm 2015 (28,31 ha) do được đưa vào khai thác sử dụng.
- Kế hoạch chi tiết đến cấp xã và các biểu mẫu kèm theo
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Vĩnh Yên được cụ thể hóa đến từng đơn vị hành chính cấp xã thông qua các biểu mẫu chuyên biệt đính kèm quyết định, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (Biểu 01).
- Kế hoạch thu hồi đất đối với từng loại đất cụ thể trong năm 2016 (Biểu 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (Biểu 03).
- Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển (Biểu 04).
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của UBND thành phố Vĩnh Yên:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xây dựng giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư thực hiện kế hoạch.
- Xác định ranh giới thực địa và thực hiện các biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa theo quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững của người dân.
- Định kỳ vào tháng 11 hàng năm, lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2016 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố, đảm bảo tính thống nhất với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) cấp tỉnh và các chỉ tiêu do cấp trên phân bổ.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 959/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤ T NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 75/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc “về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2016) thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc”;
Căn cứ Văn bản số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài nguyên - Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr- STNMT ngày 18 tháng 2 năm 2016 và của UBND thành phố Vĩnh Yên tại tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2016;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Vĩnh Yên, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên trong năm kế hoạch 2016:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Kế hoạch năm 2016 | Tăng (+), giảm (-) | ||
| Tổng | Tỷ lệ | Tổng | Tỷ lệ | ||||
|
|
|
| diện tích | (%) | diện tích | (%) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.368,96 | 47,01 | 2.142,39 | 42,51 | -226,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.400,73 | 27,80 | 1.270,57 | 25,21 | -130,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.081,40 | 21,46 | 953,05 | 18,91 | -128,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148,20 | 2,94 | 137,08 | 2,72 | -11,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 555,41 | 11,02 | 531,50 | 10,55 | -23,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,82 | 2,62 | 73,56 | 1,46 | -58,26 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 132,80 | 2,64 | 129,68 | 2,57 | -3,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.641,93 | 52,43 | 2.872,32 | 57,00 | 230,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 248,97 | 4,94 | 246,15 | 4,88 | -2,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 22,11 | 0,44 | 27,06 | 0,54 | 4,95 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 150,07 | 2,98 | 150,07 | 2,98 | 0 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 95,49 | 1,90 | 99,03 | 1,97 | 3,54 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,21 | 1,10 | 55,21 | 1,10 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 743,59 | 10,33 | 873,38 | 17,33 | 129,79 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,88 | 0,89 | 7,88 | 0,16 | 0 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| 5,28 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,81 |
| 7,81 | 0,15 | 1,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 93,32 | 0,18 | 93,78 | 1,86 | 0,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 520,48 | 0,92 | 552,35 | 10,96 | 31,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 44,85 | 1,04 | 45,91 | 0,91 | 1,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 266,01 | 0,23 | 266,01 | 5,28 | 0 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| 0,24 |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,03 | 0,07 | 9,03 | 0,18 | 0 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,55 | 0,69 | 116,60 | 2,31 | 70,05 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 52,65 | 4,29 | 52,65 | 1,04 | 0 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,51 | 0,01 | 11,51 | 0,23 | 0 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,27 | 0,56 | 12,27 | 0,24 | 0 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,74 | 47,01 | 4,11 | 0,08 | 0,37 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 34,72 | 27,80 | 34,72 | 0,69 | 0 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 216,28 | 21,46 | 206,40 | 4,10 | -9,88 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,38 | 2,94 | 0,38 | 0,01 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 28,31 | 11,02 | 24,50 | 0,49 | -3,81 |
2. Kế hoạch cụ thể đến cấp xã, trong đó:
5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
5.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
1. Căn cứ Nội dung Quyết định này, UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (qua Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ năm 2016 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố, điều chỉnh KHSD đất năm 2016 cho phù hợp với kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 cấp tỉnh và các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp trên phân bổ.
2. Giao Sở Tài nguyên và môi trường phối hợp với các cơ quan liên hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Vĩnh Yên theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cơ nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số 959/QĐ-UBND, ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Tích Sơn | Phường Liên Bảo | Phường Hội Hợp | Phường Đống Đa | Phường Ngô Quyền | Phường Đồng Tâm | Phường Khai Quang | Xã Định | Xã Thanh Trù | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,142.39 | 49.42 | 65.33 | 559.97 | 60.05 | 0.65 | 359.78 | 234.95 | 380.34 | 431.91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,270.57 | 13.67 | 0.07 | 449.51 | 21.38 |
| 203.87 | 53.05 | 143.17 | 385.84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 137.08 | 8.85 | 0.50 | 40.70 | 19.76 |
| 15.42 | 15.98 | 27.94 | 7.92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 531.50 | 9.39 | 64.61 | 25.77 | 14.55 | 0.65 | 98.30 | 158.82 | 133.52 | 25.89 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 73.56 |
|
| 1.34 |
|
| 8.85 | 3.90 | 59.47 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 129.68 | 17.50 | 0.14 | 42.65 | 4.36 |
| 33.34 | 3.19 | 16.24 | 12.27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,872.32 | 187.18 | 338.03 | 242.75 | 175.80 | 61.06 | 385.55 | 851.17 | 363.41 | 267.37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 246.15 | 18.49 | 63.59 | 0.48 | 0.09 |
| 23.09 | 62.78 | 77.63 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 27.06 | 0.11 | 5.09 | 5.37 | 0.31 | 0.34 | 6.02 | 1.70 | 4.73 | 3.38 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 150.07 |
|
|
|
|
|
| 150.07 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99.03 | 13.59 | 14.39 | 11.58 | 9.10 | 5.32 | 6.13 | 29.44 | 9.47 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 55.21 |
| 2.21 | 0.22 | 4.95 |
| 9.83 | 24.83 | 13.17 |
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 873.38 | 44.14 | 90.91 | 130.92 | 55.79 | 20.14 | 114.57 | 236.92 | 111.95 | 68.04 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7.88 |
|
|
| 0.14 |
| 0.11 | 0.91 | 6.73 |
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7.81 |
|
|
|
|
|
| 6.81 |
| 1.00 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 93.78 |
|
|
|
|
|
|
| 48.04 | 45.75 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 552.35 | 48.83 | 93.72 | 60.45 | 25.61 | 16.70 | 141.94 | 147.50 | 17.60 |
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45.91 | 3.50 | 2.03 | 1.13 | 17.49 | 7.19 | 0.53 | 8.30 | 5.20 | 0.54 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 266.01 | 12.20 | 40.51 | 10.68 | 11.58 | 7.12 | 32.92 | 48.72 | 22.95 | 79.33 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9.03 | 0.95 | 5.51 |
| 0.26 | 0.44 | 0.48 | 1.21 |
| 0.19 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 116.60 | 0.99 | 3.97 | 5.14 |
|
| 7.57 | 57.30 | 33.03 | 8.61 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 52.65 |
|
| 13.56 |
|
|
| 35.32 | 3.77 |
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11.51 | 1.24 | 1.06 | 1.16 | 1.09 | 0.23 | 1.95 | 1.18 | 2.91 | 0.69 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12.27 | 1.19 | 3.43 |
| 2.32 |
| 0.58 | 4.15 | 0.61 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4.11 | 0.31 | 0.38 | 0.80 | 0.34 | 0.14 | 0.46 | 0.69 | 0.33 | 0.67 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 34.72 | 1.18 |
| 1.19 |
|
| 13.08 |
| 1.89 | 17.38 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 206.40 | 40.46 | 11.24 |
| 46.41 | 3.44 | 26.31 | 33.34 | 3.41 | 41.79 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.38 |
|
| 0.07 | 0.31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 24.50 | 0.55 | 0.20 | 11.95 | 5.32 | 0.03 | 1.54 | 4.20 | 0.71 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 3,731.00 | 187.03 | 337.88 | 242.48 | 175.65 | 60.96 | 385.26 | 850.87 |
|
|
BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số 959/QĐ-UBND, ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Tích Sơn | Phường Liên Bảo | Phườn g Hội Hợp | Phường Đống Đa | Phường Ngô Quyền | Phường Đồng Tâm | Phường Khai Quang | Xã Định Trung | Xã Thanh Trù | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 217.78 | 5.81 | 12.13 | 18.86 | 1.81 | 0.01 | 37.21 | 81.53 | 50.93 | 9.50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 128.75 | 3.63 | 7.45 | 17.88 | 1.24 |
| 34.23 | 12.56 | 42.26 | 9.50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.83 | 1.55 | 0.72 | 0.08 | 0.55 |
| 2.44 | 3.50 | 0.99 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19.70 |
| 3.89 |
| 0.07 | 0.01 | 0.11 | 14.95 | 0.68 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 57.00 |
|
|
|
|
|
| 50.00 | 7.00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.50 | 0.62 | 0.07 | 0.90 | -0.05 |
| 0.44 | 0.52 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 64.73 | 3.21 | 3.59 | 1.98 | 16.17 | 0.05 | 12.08 | 13.92 | 13.74 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.02 |
| 0.02 |
|
|
| 3.00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3.91 | 1.03 | 0.02 |
| 0.70 |
| 0.12 | 2.00 | 0.04 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động | SKS | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
38.80 |
1.80 |
2.46 |
1.79 |
2.59 |
|
6.97 |
10.78 |
12.40 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.30 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7.39 | 0.38 | 0.15 | 0.18 | 4.74 | 0.05 | 0.76 | 1.13 |
|
|
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
0.43 |
|
|
|
|
|
0.43 |
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9.88 |
| 0.94 |
| 8.14 |
| 0.80 |
|
|
|
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.81 | 0.00 | 0.00 | 0.01 | 0.17 | 0.00 | 0.05 | 3.58 | 0.00 | 0.00 |
BIỂU 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số 959/QĐ-UBND, ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ Tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Tích Sơn | Phường Liên Bảo | Phường Hội Hợp | Phường Đống Đa | Phường Ngô Quyền | Phường Đồng Tâm | Phường Khai Quang | Xã Định Trung | Xã Thanh Trù | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 226.57 | 5.956 | 12.938 | 19.660 | 2.303 | 0.110 | 37.500 | 86.579 | 51.871 | 9.650 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 130.17 | 3.627 | 7.451 | 18.418 | 1.243 |
| 34.225 | 13.244 | 42.462 | 9.500 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 128.35 | 3.627 | 5.871 | 18.418 | 1.243 |
| 34.225 | 13.001 | 42.462 | 9.500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11.12 | 1.554 | 1.157 | 0.075 | 0.675 |
| 2.435 | 4.230 | 0.991 | 0.000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24.60 | 0.100 | 4.210 | 0.100 | 0.165 | 0.110 | 0.208 | 18.384 | 1.218 | 0.100 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 57.56 |
| 0.000 | 0.120 |
|
| 0.140 | 50.150 | 7.150 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3.12 | 0.675 | 0.120 | 0.946 | 0.220 |
| 0.492 | 0.571 | 0.050 | 0.050 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa | HNK/LUC | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0.70 |
|
| 0.15 |
|
| 0.15 | 0.20 | 0.20 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8.85 |
|
| 0.09 | 3.62 |
| 4.98 |
| 0.16 |
|
BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
((Kèm theo Quyết định số 959/QĐ-UBND, ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Tích Sơn | Phường Liên Bảo | Phường Hội Hợp | Phường Đống Đa | Phường Ngô Quyền | Phường Đồng Tâm | Phường Khai Quang | Xã Định Trung | Xã Thanh Trù | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.817 |
|
| 0.009 | 0.174 |
| 0.049 | 3.585 | 0.001 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.001 |
|
|
|
|
|
|
| 0.001 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.478 |
|
|
|
|
|
| 0.478 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.390 |
|
| 0.009 | 0.109 |
| 0.049 | 2.224 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.943 |
|
|
| 0.059 |
|
| 0.884 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.003 |
|
|
| 0.003 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.002 |
|
|
| 0.002 |
|
|
|
|
|
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 3 Luật đất đai 2013
- 4 Quyết định 75/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 5 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 6 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3 Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 3 Luật đất đai 2013
- 4 Quyết định 75/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 5 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 6 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 8 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn do thành phố Cần Thơ ban hành
- 11 Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành