Quyết định số 987/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Ngũ Hành Sơn được phân bổ trong kế hoạch năm 2024 là 4.018,8482 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 276,2495 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 139,4194 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 84,1113 ha; đất trồng cây lâu năm là 48,7047 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 4,0141 ha. Phân bổ theo phường: Hòa Quý có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 211,9774 ha, tiếp theo là Hòa Hải với 55,0801 ha, Khuê Mỹ với 5,0467 ha và Mỹ An với 4,1453 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.555,7131 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất ở tại đô thị (ODT) là 1.279,0368 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.026,1044 ha (trong đó đất giao thông chiếm 765,5482 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 155,2725 ha); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 479,2060 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 312,4336 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 156,4320 ha; đất quốc phòng là 128,7906 ha. Phân bổ theo phường: Hòa Hải là 1.514,7053 ha, Hòa Quý là 1.194,6938 ha, Khuê Mỹ là 533,7603 ha và Mỹ An là 312,5537 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 186,8856 ha. Phân bổ tại các phường: Hòa Hải là 90,3969 ha, Hòa Quý là 75,8736 ha, Mỹ An là 11,6066 ha và Khuê Mỹ là 9,0090 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và đô thị, quận Ngũ Hành Sơn dự kiến thu hồi tổng cộng 1,9656 ha đất trong năm 2024, bao gồm:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích là 0,4157 ha. Trong đó bao gồm 0,0449 ha đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước), 0,3648 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,0060 ha đất trồng cây lâu năm. Toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thu hồi tập trung tại phường Hòa Hải (0,3620 ha) và phường Hòa Quý (0,0537 ha).
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích là 1,5499 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng là 0,7705 ha (đất giao thông là 0,0255 ha, đất cơ sở tôn giáo là 0,2964 ha, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 0,4486 ha) và đất ở tại đô thị là 0,7794 ha.
- Phân bổ diện tích thu hồi theo địa bàn: Phường Hòa Quý có diện tích thu hồi lớn nhất với 0,9138 ha, tiếp theo là phường Hòa Hải với 0,7265 ha, phường Mỹ An là 0,3253 ha. Phường Khuê Mỹ không ghi nhận diện tích đất thu hồi trong kế hoạch này.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của quận nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển kinh tế địa phương với tổng diện tích thực hiện là 50,8615 ha:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,5701 ha. Trong đó bao gồm 0,0449 ha đất trồng lúa; 1,9430 ha đất trồng cây hàng năm khác và 2,5822 ha đất trồng cây lâu năm.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi rất lớn, đạt 46,2914 ha, nhằm phục vụ cho việc mở rộng và phát triển các khu đô thị, khu dân cư.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Phường Hòa Hải dẫn đầu với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 47,3625 ha, tiếp theo là phường Hòa Quý với 2,4990 ha, phường Khuê Mỹ và phường Mỹ An mỗi địa bàn thực hiện chuyển đổi 0,5000 ha.
Quận Ngũ Hành Sơn đề ra mục tiêu khai thác và đưa 9,4487 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể:
- Mục đích sử dụng đất sau khi khai thác: Đất thương mại, dịch vụ chiếm phần lớn với 5,4676 ha; đất ở tại đô thị là 2,3682 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 1,5116 ha; và đất phát triển hạ tầng (thủy lợi) là 0,1013 ha.
- Phân bổ theo địa bàn phường: Phường Mỹ An đưa vào sử dụng nhiều nhất với 6,6183 ha, tiếp theo là phường Hòa Hải với 2,3682 ha, phường Khuê Mỹ là 0,3609 ha và phường Hòa Quý là 0,1013 ha.
- Căn cứ bản đồ: Vị trí và ranh giới các khu đất thực hiện trong kế hoạch được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 26/03/2024.
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND quận Ngũ Hành Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin truyền thông: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của thành phố để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 987/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 13 tháng 5 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26 tháng 03 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số/ 1355/VP-ĐTĐT ngày 15/4/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Hải | Hòa Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) (5)+ ...+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 4.018,8482 | 1.660,1823 | 1.482,5442 | 547,8167 | 328,3050 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,2495 | 55,0801 | 211,9774 | 5,0467 | 4,1453 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 139,4194 | 0,0156 | 139,4038 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 139,4194 | 0,0156 | 139,4038 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 84,1113 | 25,5459 | 56,7113 | 1,8541 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,7047 | 25,9061 | 15,4607 | 3,1926 | 4,1453 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,0141 | 3,6125 | 0,4016 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.555,7131 | 1.514,7053 | 1.194,6938 | 533,7603 | 312,5537 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 128,7906 | 5,3260 |
| 102,2816 | 21,1830 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,3628 | 6,5705 | 0,8573 | 0,5935 | 0,3411 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 479,2060 | 373,5051 | 15,4783 | 76,1660 | 14,0566 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,3196 | 19,5336 | 11,0263 | 12,4976 | 8,2621 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sân xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1026,1044 | 384,9875 | 377,7306 | 146,4824 | 116,9045 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 765,5482 | 302,0775 | 259,3205 | 114,6568 | 89,4934 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 3,4033 |
| 3,4033 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,4735 | 0,0808 | 0,7583 | 0,3063 | 0,3281 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,4510 | 2,0441 | 0,1303 | 7,2321 | 0,0445 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 155,2725 | 61,3128 | 75,8476 | 5,8416 | 12,2705 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,5835 | 1,4237 | 0,8528 | 5,0205 | 0,2865 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,9691 |
| 2,5058 | 4,1781 | 2,2852 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,8697 | 2,7875 |
|
| 0,0822 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,3504 |
| 0,3504 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,5469 |
|
| 2,5469 |
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,3246 | 11,2286 | 1,2637 | 0,6492 | 10,1831 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,0514 | 0,7000 | 31,9400 | 0,4114 |
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 2,2873 | 2,2873 |
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,0457 |
| 0,9421 | 4,5827 | 1,5209 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 2,9273 | 1,0452 | 0,4152 | 1,0568 | 0,4101 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 43,1344 | 43,1344 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,1782 | 2,0570 | 0,7319 | 0,1800 | 0,2093 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 156,4320 | 74,4487 | 64,2447 | 11,9713 | 5,7673 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.279,0368 | 496,9106 | 540,0487 | 135,5930 | 106,4845 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,6611 | 0,8811 | 0,6773 | 2,7279 | 0,3748 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,8898 |
|
| 0,3114 | 1,5784 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,0231 | 4,2200 |
| 0,6607 | 0,1424 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 312,4336 | 95,0611 | 135,8359 | 44,2869 | 37,2497 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,2966 | 8,0693 | 28,2193 | 0,0080 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19,8441 |
| 19,8441 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 186,8856 | 90,3969 | 75,8736 | 9,009 | 11,6066 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Hải | Hòa Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) |
| 1,9656 | 0,7265 | 0,9138 | 0,0000 | 0,3253 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,4157 | 0,3620 | 0,0537 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0449 |
| 0,0449 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0449 |
| 0,0449 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,3648 | 0,3620 | 0,0028 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0060 |
| 0,0060 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,5499 | 0,3645 | 0,8601 | 0,0000 | 0,3253 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,7705 | 0,0110 | 0,4631 | 0,0000 | 0,2964 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0255 | 0,0110 | 0,0145 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.93 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DVT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,2964 |
|
|
| 0,2964 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,4486 |
| 0,4486 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,7794 | 0,3535 | 0,3970 |
| 0,0289 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Hải | Hòa Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) |
| 50,8615 | 47,3625 | 2,4990 | 0,5000 | 0,5000 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,5701 | 1,0711 | 2,4990 | 0,5000 | 0,5000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0449 |
| 0,0449 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0449 |
| 0,0449 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,9430 | 0,6620 | 1,0810 | 0,2000 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,5822 | 0,4091 | 1,3731 | 0,3000 | 0,5000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 46,2914 | 46,2914 |
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Hải | Hòa Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích theo đơn vị hành chính (1+2) |
| 9,4487 | 2,3682 | 0,1013 | 0,3609 | 6,6183 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,448 | 2,3682 | 0,1013 | 0,3609 | 6,6183 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,4676 |
|
| 0,3609 | 5,1067 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,1013 | 0,0000 | 0,1013 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,1013 |
| 0,1013 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKI-r | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,5116 |
|
|
| 1,5116 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,3682 | 2,3682 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 26/03/2024).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 10 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 11 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình