Quyết định số 990/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được phân bổ trong năm kế hoạch là 19.933,80 ha, được chi tiết hóa cho từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Đông Hưng và 37 xã trực thuộc). Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.511,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 11.062,82 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.059,38 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 347,71 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 839,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 995,86 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 265,93 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.389,08 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 11,62 ha; Đất an ninh (CAN) là 5,02 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 64,70 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 284,89 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 55,79 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 39,60 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.687,80 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.894,70 ha, đất thủy lợi chiếm 1.291,49 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.890,48 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 23,68 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại trên địa bàn toàn huyện là 32,73 ha, phân bổ rải rác tại các xã.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 243,25 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 219,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 202,27 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,65 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 2,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 4,94 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 2,54 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 23,61 ha. Trong đó, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 3,14 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 18,63 ha (chủ yếu là đất giao thông với 11,25 ha và đất thủy lợi với 3,78 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 0,83 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 232,82 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 214,69 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển 8,35 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 2,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 5,00 ha; đất nông nghiệp khác chuyển 2,54 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 17,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,00 ha (tại xã Liên Hoa); chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 15,00 ha (tại xã Đông Hợp 1,60 ha, xã Đông Cường 9,00 ha, xã Lô Giang 4,40 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 9,18 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2024, huyện Đông Hưng lên kế hoạch khai thác và đưa một phần đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,06 ha.
- Mục đích sử dụng: Chuyển sang đất ở tại đô thị (ODT).
- Địa bàn thực hiện: Thị trấn Đông Hưng.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Đông Hưng trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 990/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 6 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐÔNG HƯNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 10/6/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 292/TTr-STNMT ngày 17/6/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đông Hợp | Xã Nguyên Xá | Xã Đông La | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19.933,80 | 68,95 | 257,27 | 461,55 | 673,04 | 647,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 1,42 | 130,75 | 282,79 | 385,22 | 457,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 |
| 114,65 | 231,58 | 318,11 | 403,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 |
| 114,65 | 231,58 | 318,11 | 403,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 1,10 | 1,12 | 14,95 | 8,60 | 3,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 0,25 | 4,21 | 19,61 | 20,66 | 18,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 0,03 | 7,07 | 14,04 | 31,06 | 25,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 0,05 | 3,69 | 2,61 | 6,79 | 6,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 67,37 | 126,20 | 178,62 | 287,64 | 188,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 | 0,39 |
| 1,05 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 | 1,28 | 0,10 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
|
| 34,08 | 80,22 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 4,41 | 1,96 | 1,54 | 0,41 | 3,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 | 0,00 | 2,66 | 0,07 | 1,56 | 6,76 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
| 0,44 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 33,77 | 67,27 | 97,53 | 120,10 | 112,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 12,67 | 39,21 | 45,14 | 65,45 | 69,98 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 12,13 | 16,35 | 31,96 | 38,35 | 23,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0,35 |
| 1,06 | 0,02 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 2,77 | 0,17 | 0,18 | 0,43 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 4,96 | 2,41 | 1,85 | 2,52 | 2,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 |
| 0,65 | 1,54 | 1,68 | 1,61 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,16 | 1,25 | 3.54 | 0,31 | 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 |
| 1,11 | 1,39 | 1,19 | 1,33 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 0,03 | 1,23 | 0,17 | 3,72 | 1,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 |
| 4,26 | 10,21 | 6,15 | 12,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,66 | 0,63 | 0,47 | 0,27 | 0,45 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,48 | 0,29 | 0,73 | 0,14 | 0,05 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 |
| 1,37 | 0,44 | 0,51 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 |
| 51,37 | 40,53 | 81,22 | 62,52 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 | 23,68 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 2,73 | 0,47 | 0,88 | 0,70 | 0,40 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 | 0,52 | 0,23 |
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 |
| 0,37 | 1,09 | 1,91 | 1,72 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,10 | 0,10 | 0,68 | 0,42 | 0,98 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 |
| 0,03 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 0,16 | 0,32 | 0,14 | 0,19 | 0,83 |
(Tiếp theo)
đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Các | Xã Thăng Long | Xã Liên Hoa | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19.933,80 | 387,27 | 338,32 | 647,03 | 401,92 | 730,86 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 254,74 | 220,29 | 446,43 | 240,23 | 504,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 237,33 | 181,64 | 366,33 | 201,85 | 426,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 236,94 | 181,45 | 366,33 | 201,85 | 426,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 1,38 | 5,22 | 11,18 | 0,29 | 2,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 6,83 | 16,19 | 24,01 | 13,72 | 27,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 9,02 | 16,80 | 38,87 | 24,32 | 46,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 0,19 | 0,43 | 6,04 | 0,05 | 2,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 129,51 | 117,24 | 198,22 | 161,18 | 225,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
| 1,33 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 | 0,10 |
|
|
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 | 4,19 |
|
| 32,75 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 2,14 | 0,31 | 1,10 |
| 4,94 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 | 0,60 | 1,50 | 2,68 |
| 0,97 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
| 5,12 |
| 0,11 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 68,10 | 71,99 | 115,80 | 78,90 | 134,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 39,56 | 38,78 | 60,15 | 40,29 | 77,24 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1291,49 | 16,82 | 21,47 | 40,97 | 28,40 | 38,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0,10 | 0,20 | 0,14 |
| 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,17 | 0,16 | 0,31 | 0,36 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 1,76 | 1,85 | 1,98 | 1,14 | 4,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 1,09 | 0,84 | 0,97 | 1,24 | 1,16 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,08 | 0,88 | 0,83 | 0,01 | 0,16 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 0,63 | 1,83 | 1,78 | 1,69 | 1,72 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 1,07 | 0,26 | 1,90 | 0,45 | 3,18 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 6,67 | 5,34 | 6,25 | 5,06 | 7,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,14 | 0,35 | 0,48 | 0,24 | 0,52 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,51 | 0,06 | 0,92 | 0,42 | 0,33 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 | 1,16 | 2,24 |
|
| 0,17 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 50,75 | 38,52 | 51,77 | 48,29 | 83,25 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,41 | 0,30 | 1,38 | 0,22 | 0,24 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 1,00 | 0,77 | 1,01 | 0,59 | 0,64 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
|
| 17,71 |
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,54 | 0,23 | 0,73 |
| 0,29 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 3,02 | 0,80 | 2,38 | 0,51 | 0,21 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19933,80 | 531,24 | 380,96 | 793,73 | 480,31 | 560,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 384,21 | 268,28 | 565,87 | 342,35 | 398,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 317,36 | 222,04 | 460,10 | 292,08 | 362,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 317,36 | 222,04 | 460,10 | 292,08 | 362,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 5,73 | 4,45 | 4,58 | 3,61 | 1,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 35,28 | 14,20 | 38,99 | 31,45 | 23,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 25,84 | 23,35 | 61,54 | 15,12 | 12,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 |
| 4,24 | 0,66 | 0,08 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 146,86 | 112,68 | 226,83 | 137,97 | 160,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 |
|
| 0,16 | 0,18 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
|
|
|
| 4,01 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 0,63 |
| 0,53 | 0,56 | 0,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 |
| 0,18 | 2,54 | 0,98 | 0,05 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
| 0,26 | 0,04 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 92,90 | 68,02 | 155,37 | 84,05 | 103,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 49,08 | 42,14 | 63,57 | 46,85 | 47,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 35,24 | 16,44 | 68,89 | 27,78 | 43,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0,16 | 0,58 | 0,18 | 0,33 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,32 | 0,20 | 0,34 | 0,33 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 3,00 | 1,93 | 1,62 | 2,07 | 4,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 0,47 | 1,43 | 0,60 | 1,79 | 1,74 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,08 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 0,06 | 1,17 | 1,59 | 0,47 | 1,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 |
| 0,09 | 5,89 | 0,65 | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 4,29 | 3,84 | 12,59 | 3,58 | 3,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,19 | 0,18 | 0,08 | 0,14 | 0,11 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,81 | 0,45 | 0,52 | 0,88 | 0,44 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 | 0,14 |
|
| 0,37 | 0,10 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 51,37 | 42,54 | 63,78 | 48,93 | 51,63 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,35 | 0,52 | 0,53 | 0,31 | 0,19 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 0,66 | 0,36 | 0,69 | 0,93 | 0,54 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 |
| 0,37 | 2,71 | 0,51 | 0,18 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 |
| 0,20 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 0,16 |
| 1,03 |
| 1,10 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lô Giang | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Phong Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19 933,80 | 447,54 | 405,52 | 558,99 | 372,32 | 480,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 294,29 | 280,10 | 413,07 | 253,75 | 316,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 215,14 | 155,45 | 363,35 | 218,24 | 271,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 215,14 | 155,45 | 363,35 | 218,24 | 271,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 17,26 | 20,11 | 9,30 | 2,45 | 4,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 28,90 | 27,83 | 16,60 | 14,65 | 19,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 32,20 | 13,69 | 23,00 | 16,62 | 16,75 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 0,78 | 63,03 | 0,82 | 1,80 | 3,87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 152,79 | 124,70 | 145,88 | 117,49 | 164,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
|
|
| 2,20 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 |
|
| 0,15 |
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
|
|
|
| 35,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 0,03 | 0,50 | 2,03 | 0,49 | 0,07 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 |
| 0,15 | 0,01 | 0,24 | 0,93 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 101,95 | 84,99 | 98,77 | 84,37 | 85,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 46,83 | 36,99 | 42,79 | 52,12 | 35,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 42,18 | 36,06 | 46,41 | 24,31 | 40,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0J5 | 0,23 | 0,60 | 0,18 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,12 | 0,16 | 0,27 | 0,23 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 1,23 | 3,65 | 1,75 | 1,67 | 1,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 1,51 | 1,07 | 0,81 | 0,41 | 0,74 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,12 | 0,18 | 0,03 | 0,10 | 0,41 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 2,99 | 0,51 | 1,60 | 0,67 | 0,39 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 0,75 | 0,08 | 1,32 | 0,56 | 2,39 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 4,92 | 5,84 | 2,69 | 3,92 | 2,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,94 | 0,21 | 0,47 | 0,17 | 0,23 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 |
| 0,42 | 0,14 | 0,23 | 0,70 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 | 0,10 |
| 0,15 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 49,60 | 37,56 | 43,88 | 28,48 | 41,55 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,12 | 0,32 | 0,24 | 0,50 | 0,30 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 0,70 | 0,75 | 0,23 | 0,70 | 0,50 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,05 |
| 0,27 | 0,28 | 0,02 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 | 0,24 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 0,45 | 0,72 | 0,04 | 1,07 | 0,02 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19.933,80 | 345,94 | 651,45 | 921,27 | 548,66 | 433,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 240,14 | 451,49 | 671,71 | 381,01 | 303,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 201,41 | 316,21 | 565,04 | 308,34 | 255,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 201,41 | 316,21 | 565,04 | 308,33 | 255,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 4,46 | -0,03 | 5,71 | 13,52 | 3,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 20,24 | 26,62 | 70,11 | 24,35 | 18,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 12,18 | 31,99 | 30,38 | 31,55 | 21,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 1,84 | 76,71 | 0,53 | 3,24 | 4,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 105,80 | 199,78 | 247,72 | 167,24 | 130,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 |
|
|
| 0,10 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
| 28,60 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 0,08 | 0,24 | 0,81 | 0,05 | 1,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 |
|
| 0,15 |
| 1,80 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
| 0,16 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 72,30 | 120,69 | 159,69 | 119,85 | 89,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 29,17 | 53,54 | 86,28 | 52,82 | 49,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 34,44 | 50,71 | 54,55 | 51,93 | 26,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 |
|
| 0,27 |
| 1,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,07 | 0,20 | 0,57 | 0,16 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 0,67 | 2,09 | 3,67 | 1,56 | 1,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 0,24 | 0,26 | 2,85 | 0,99 | 1,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,04 | 0,38 | 0,17 | 0,08 | 0,36 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,01 | 0,02 | 0,09 | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 1,03 | 1,06 | 1,31 | 0,85 | 1,66 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 2,32 | 1,10 | 2,06 | 1,62 | 0,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 4,31 | 11,23 | 7,39 | 7,92 | 5,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
| 1,67 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 |
| 0,10 | 0,49 | 0,23 | 0,11 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,97 | 0,38 | 2,03 | 0,11 | 0,29 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 |
|
| 1,27 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 31,56 | 47,72 | 81,40 | 43,30 | 34,87 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,37 | 0,53 | 1,30 | 0,51 | 0,61 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 0,47 | 1,62 | 0,49 | 0,95 | 1,51 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,05 |
| 0,08 | 0,20 | 0,03 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 |
|
|
| 2,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 |
| 0,18 | 1,78 | 0,41 |
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Phú | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..(42) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19 933,80 | 716,77 | 654,67 | 596,46 | 338,26 | 846,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 505,57 | 448,67 | 442,98 | 227,52 | 564,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 422,27 | 397,01 | 368,30 | 195,10 | 470,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 420,36 | 396,63 | 368,02 | 195,00 | 470,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 34,10 | 8,17 | 5,03 | 3,21 | 31,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 20,57 | 4,38 | 18,72 | 9,35 | 18,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 23,27 | 37,87 | 38,84 | 19,24 | 38,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 5,36 | 1,24 | 12,09 | 0,62 | 4,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 211,19 | 205,50 | 151,66 | 110,60 | 280,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 | 0,20 | 0,12 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
|
| 1,00 | 2,72 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 2,67 | 2,21 | 0,40 | 1,71 | 2,18 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 | 1,58 |
| 0,79 | 1,35 | 6,97 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
| 3,59 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 120,83 | 132,37 | 89,00 | 56,75 | 161,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 72,67 | 75,54 | 47,66 | 28,50 | 80,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 36,45 | 43,42 | 28,34 | 18,65 | 60,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0,14 |
| 0,29 |
| 0,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,17 | 0,55 | 0,08 | 0,35 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 3,05 | 1,78 | 1,52 | 0,55 | 4,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 1,38 | 0,72 | 0,46 | 0,28 | 1,91 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,36 | 1,54 | 0,08 | 0,08 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
| 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 1,69 | 0,76 | 1,67 | 1,83 | 1,26 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 0,28 | 0,62 | 1,28 | 1,40 | 2,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 4,20 | 7,06 | 7,39 | 4,80 | 7,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,43 | 0,36 | 0,22 | 0,33 | 0,57 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,65 | 0,51 | 0,39 | 0,45 | 0,53 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 55,42 | 67,82 | 58,57 | 40,25 | 68,00 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,65 | 0,79 | 0,46 | 0,77 | 1,32 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 | 0,48 | 0,25 |
|
| 0,06 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 0,71 | 0,69 | 0,61 | 0,65 | 0,93 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 | 24,60 |
|
|
| 39,37 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 2,81 | 0,41 | 0,12 | 0,13 | 0,10 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 | 0,60 | 0,24 | 0,23 | 2,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 |
| 0,49 | 1,82 | 0,13 | 1,28 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | Xã Đông Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19 933,80 | 568,15 | 462,42 | 1.060,95 | 357,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 412,59 | 299,95 | 697,66 | 252,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 339,50 | 230,61 | 524,64 | 232,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 339,50 | 230,61 | 524,64 | 232,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 20,56 | 11,65 | 15,49 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 23,23 | 22,93 | 54,02 | 8,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 24,55 | 32,70 | 75,34 | 8,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 4,76 | 2,06 | 28,17 | 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 155,43 | 162,30 | 351,88 | 104,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 |
|
| 6,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 | 0,14 | 0,20 | 1,13 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 |
|
|
| 10,06 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 |
|
| 32,80 | 2,01 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 4,58 | 0,94 | 3,05 | 0,64 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 |
| 0,28 | 0,07 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 | 2,52 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 85,12 | 82,78 | 185,25 | 53,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 47,76 | 41,87 | 100,99 | 23,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 25,93 | 27,78 | 53,99 | 21,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 |
| 0,31 | 0,23 | 0,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,21 | 0,29 | 0,23 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 2,11 | 1,35 | 3,97 | 2,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 1,52 | 0,46 | 1,51 | 1,96 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,17 | 0,76 | 0,15 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 1,46 | 0,93 | 0,96 | 0,63 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 1,00 | 6,02 | 1,23 | 0,79 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 4,87 | 2,80 | 9,95 | 2,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
| 11,59 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,10 | 0,19 | 0,42 | 0,06 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,52 | 0,36 | 0,52 | 0,52 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 |
| 0,15 | 0,40 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 44,27 | 51,88 | 90,86 | 37,25 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,94 | 0,64 | 1,01 | 0,31 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 1,18 | 0,47 | 1,79 | 0,55 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 | 15,98 | 24,59 | 28,23 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,18 |
| 0,69 | 0,11 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 |
|
| 0,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 0,13 | 0,18 | 11,41 | 0,42 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuân | Xã Đông | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 19.933,80 | 439,19 | 646,00 | 490,66 | 230,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.511,98 | 258,46 | 448,88 | 331,30 | 133,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.062,82 | 182,44 | 335,23 | 256,21 | 102,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.059,38 | 182,44 | 335,22 | 256,21 | 101,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 347,71 | 17,65 | 34,04 | 8,74 | 5,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 839,66 | 34,38 | 32,12 | 19,15 | 11,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,86 | 13,94 | 46,27 | 45,56 | 11,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,93 | 10,05 | 1,23 | 1,65 | 3,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.389,08 | 180,18 | 196,58 | 159,31 | 97,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,62 | 0,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 |
| 0,15 | 0,10 | 0,22 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 64,70 | 29,76 | 0,06 |
| 24,82 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 284,89 | 26,51 | 1,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,79 | 1,44 | 7,54 | 0,59 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 39,60 | 1,41 | 0,58 |
| 2,73 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,24 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.687,80 | 72,62 | 107,37 | 83,55 | 35,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.894,70 | 41,26 | 58,89 | 37,23 | 14,49 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.291,49 | 20,85 | 33,87 | 36,95 | 14,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,53 | 0,13 | 0,55 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,97 | 0,17 | 0,67 | 0,22 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,78 | 1,83 | 3.57 | 1,67 | 0,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,90 | 0,35 | 0,47 | 0,82 | 0,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 13,27 | 0,09 | 0,25 | 0,03 | 0,06 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,79 | 0,02 | 0,04 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,78 | 0,80 | 1,94 | 0,47 | 0,23 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 50,14 | 0,53 | 0,04 | 0,19 | 0,25 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 221,91 | 6,40 | 6,10 | 5,72 | 4,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 13,25 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 12,29 | 0,18 | 0,98 | 0,24 | 0,34 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,74 | 0,33 | 0,37 | 0,96 | 0,33 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,68 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.890,48 | 44,39 | 60,69 | 40,48 | 24,21 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,68 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,72 | 0,15 | 0,52 | 1,13 | 0,63 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,56 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 35,51 | 1,66 | 3,10 | 1,82 | 1,16 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 202,72 |
| 15,05 | 30,19 | 6,99 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,79 | 0,83 | 0,15 | 0,31 | 0,11 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,55 | 1,06 |
| 0,18 | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 32,73 | 0,55 | 0,54 | 0,05 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đông Hợp | Xã Nguyên Xá | Xã Đông La | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 0,18 | 11,34 | 23,85 | 22,62 | 0,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 |
| 10,14 | 23,24 | 22,57 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 |
| 10,14 | 23,24 | 22,57 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,12 | 0,70 | 0,55 | 0,02 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 | 0,04 | 0,50 | 0,06 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 | 0,02 |
|
| 0,03 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 3,49 | 0,76 | 4,27 | 0,72 | 0,69 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 | 3,14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,35 | 0,76 | 4,27 | 0,72 | 0,59 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 | 0,35 | 0.35 | 3,80 | 0,55 | 0,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 |
| 0,07 | 0,14 | 0,17 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
|
|
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
| 0,30 | 0,19 |
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
| 0,04 | 0,14 |
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Các | Xã Thăng Long | Xã Liên Hoa | Đỗ Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 10,27 | 16,18 | 0,85 | 2,51 | 0,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 10,11 | 15,23 | 0,70 | 2,00 | 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 10,11 | 15,23 | 0,70 | 2,00 | 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,11 | 0,91 | 0,15 |
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 | 0,03 | 0,02 |
| 0,51 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 | 0,02 | 0,04 |
|
| 0,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 0,87 | 0,41 | 0,34 | 0,09 | 0,20 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,87 | 0,39 | 0,34 | 0,06 | 0,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 | 0,53 | 0,22 | 0,25 |
| 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 | 0,34 | 0,17 | 0,09 | 0,06 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
| 0,02 |
| 0,03 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 3,01 | 0,93 | 0,09 | 4,51 | 1,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 2,32 | 0,58 | 0,05 | 3,43 | 1,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 2,32 | 0,58 | 0,05 | 3,43 | 1,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 |
| 0,12 | 0,02 | 0,47 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 | 0,05 | 0,12 |
| 0,39 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 | 0,64 | 0,12 | 0,02 | 0,22 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 0,45 | 0,83 | 1,30 | 0,57 | 0,36 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,31 | 0,80 | 1,16 | 0,53 | 0,28 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 | 0,11 |
| 0,76 | 0,14 | 0,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 | 0,10 |
| 0,40 | 0,09 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 | 0,10 | 0,80 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
|
| 0,30 |
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
| 0,03 |
| 0,04 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
| 0,14 |
| 0,08 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lô Giang | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Phong Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 2,01 | 0,85 | 1,43 | 0,29 | 35,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 1,64 | 0,46 | 1,18 | 0,27 | 35,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 1,64 | 0,46 | 1,18 | 0,27 | 35,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,15 | 0,05 | 0,23 | 0,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 | 0,15 |
| 0,02 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 | 0,07 | 0,34 |
|
| 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 1,18 | 0,12 | 0,54 |
| 1,50 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 1,10 | 0,12 | 0,47 |
| 1,50 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 | 0,57 | 0,05 | 0,10 |
| 1,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 | 0,39 |
| 0,12 |
| 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
| 0,07 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 | 0,14 |
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
| 0,25 |
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 | 0,08 |
| 0,07 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 0,07 | 28,98 | 6,07 | 0,98 | 2,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 0,07 | 25,26 | 5,81 | 0,64 | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 0,07 | 25,26 | 5,81 | 0,64 | 1,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 |
| 0,03 | 0,15 | 0,29 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 |
| 0,18 |
| 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 |
| 1,01 | 0,09 |
| 0,39 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
| 2,50 | 0,02 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 |
|
| 1,40 | 0,10 | 0,58 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 |
|
| 1,38 |
| 0,26 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 |
|
| 0,92 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 |
|
| 0,46 |
| 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
| 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
| 0,27 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
|
| 0,02 |
| 0,05 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Phú | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 0,38 | 3,23 | 2,52 | 0,17 | 2,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 0,33 | 2,41 | 2,20 | 0,07 | 2,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 0,33 | 2,41 | 2,20 | 0,07 | 2,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,02 | 0,42 | 0,29 |
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 |
| 0,01 |
| 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 | 0,03 | 0,39 | 0,03 | 0,05 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 0,12 | 0,33 | 0,52 | 0,13 | 0,39 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,05 | 0,33 | 0,31 | 0,11 | 0,17 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 |
| 0,20 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 |
| 0,09 | 0,27 | 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 | 0,05 |
|
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
| 0,04 | 0,03 |
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 | 0,07 |
|
|
| 0,04 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 |
|
| 0,12 | 0,02 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
| 0,10 |
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | Xã Đông Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 1,63 | 1,72 | 23,23 | 2,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 0,75 | 1,30 | 22,54 | 2,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 0,75 | 1,30 | 22,54 | 2,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,87 | 0,02 | 0,50 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 |
| 0,39 | 0,19 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 0,08 | 0,08 | 0,56 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,03 | 0,04 | 0,56 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 |
| 0,04 | 0,21 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 | 0,03 |
| 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
| 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
| 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
| 0,14 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 | 0,05 | 0,04 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 219,64 | 2,36 | 1,26 | 0,57 | 0,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,27 | 2,36 | 1,19 | 0,02 | 0,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,27 | 2,36 | 1,19 | 0,02 | 0,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,65 | 0,00 | 0,04 | 0,38 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,24 |
|
| 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,94 |
| 0,03 | 0,14 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,54 |
|
| 0,02 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,61 | 0,17 |
| 0,25 | 0,23 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 18,63 | 0,10 |
| 0,25 | 0,23 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,25 | 0,10 |
|
| 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,78 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
| 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,29 |
|
| 0,08 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,10 |
|
| 0,17 |
|
| - | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,38 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,83 | 0,07 |
| 0,0004 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,14 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Đông Hưng | Xã Đông Hợp | Xã Nguyên Xá | Xã Đông La | Xã Đông Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 0,18 | 11,66 | 23,90 | 22,77 | 3,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 |
| 10,46 | 23,29 | 22,72 | 2,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 |
| 10,46 | 23,29 | 22,72 | 2,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,12 | 0,70 | 0,55 | 0,02 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 | 0,04 | 0,50 | 0,06 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 | 0,02 |
|
| 0,03 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
| 1,60 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
| 1,60 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 | 3,19 | 0,51 | 0,38 | 0,12 | 0,04 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Các | Xã Thăng Long | Xã Liên Hoa | Xã Đô Lương | Xã Đông Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…(42) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 10,27 | 16,18 | 1,75 | 2,51 | 2,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 10,11 | 15,23 | 1,60 | 2,00 | 1,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 10,11 | 15,23 | 1,60 | 2,00 | 1,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,11 | 0,91 | 0,15 |
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 | 0,03 | 0,02 |
| 0,51 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 | 0,02 | 0,04 |
|
| 0,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
| 2,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 | 0,38 | 0,25 |
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Liên Giang | Xã An Châu | Xã Đông Cường | Xã Phú Lương | Xã Mê Linh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 3,52 | 0,93 | 1,38 | 5,06 | 1,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214.69 | 2,83 | 0,58 | 1,34 | 3,98 | 1,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 2,83 | 0,58 | 1,34 | 3,98 | 1,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 |
| 0,12 | 0,02 | 0,47 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 | 0,05 | 0,12 |
| 0,39 | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 | 0,64 | 0,12 | 0,02 | 0,22 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
| 9,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
| 9,00 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 | 0,10 | 0,80 |
| 0,18 | 0,25 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lô Giang | Xã Minh Tân | Xã Đông Xá | Xã Chương Dương | Xã Phong Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 2,01 | 1,30 | 1,93 | 0,29 | 35,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 1,64 | 0,91 | 1,68 | 0,27 | 35,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 1,64 | 0,91 | 1,68 | 0,27 | 35,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,15 | 0,05 | 0,23 | 0,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 | 0,15 |
| 0,02 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 | 0,07 | 0,34 |
|
| 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 | 4,40 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 | 4,40 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 | 0,20 |
| 0,37 |
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Hồng Việt | Xã Hà Giang | Xã Đông Kinh | Xã Phú Châu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 0,07 | 29,18 | 6,52 | 0,98 | 2,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 0,07 | 25,46 | 6,26 | 0,64 | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 0,07 | 25,46 | 6,26 | 0,64 | 1,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 |
| 0,03 | 0,15 | 0,29 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 |
| 0,18 |
| 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 |
| 1,01 | 0,09 |
| 0,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
| 2,50 | 0,02 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 |
|
| 0,93 |
| 0,49 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Phú | Xã Đông Tân | Xã Đông Vinh | Xã Đông Động | Xã Hồng Bạch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 0,78 | 3,73 | 2,87 | 0,17 | 2,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 0,73 | 2,91 | 2,20 | 0,07 | 2,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 0,73 | 2,91 | 2,20 | 0,07 | 2,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,02 | 0,42 | 0,64 |
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 |
| 0,01 |
| 0,05 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 | 0,03 | 0,39 | 0,03 | 0,05 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 |
| 0,22 |
|
| 0,29 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Trọng Quan | Xã Hồng Giang | Xã Đông Quan | Xã Đông Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (35) | (36) | (37) | (38) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 1,63 | 1,72 | 23,23 | 2,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 0,75 | 1,30 | 22,54 | 2,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 0,75 | 1,30 | 22,54 | 2,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,87 | 0,02 | 0,50 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 |
| 0,39 | 0,19 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 |
| 0,03 | 0,25 |
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Xuân | Xã Đông Á | Xã Đông Hoàng | Xã Đông Dương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(42) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 232,82 | 2,36 | 1,26 | 0,77 | 2,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,69 | 2,36 | 1,19 | 0,02 | 2,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 214,69 | 2,36 | 1,19 | 0,02 | 2,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,35 | 0,00 | 0,04 | 0,58 | 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,24 |
|
| 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,00 |
| 0,03 | 0,14 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,54 |
|
| 0,02 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,18 | 0,05 |
| 0,15 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| TT Đông Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 | 0,06 |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 12 Quyết định 2497/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà do tỉnh Thái Bình ban hành
- 13 Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- 14 Quyết định 1735/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 15 Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 16 Nghị quyết 11/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024
- 17 Quyết định 2985/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội ban hành
- 18 Quyết định 386/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 19 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 20 Quyết định 1556/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 21 Quyết định 1549/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 22 Kế hoạch 4482/KH-UBND năm 2023 triển khai Tuyên bố Glasgow về rừng và sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
- 23 Quyết định 726/QĐ-UBND điều chỉnh diện tích công trình, dự án đã được phê duyệt tại Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
- 24 Quyết định 1721/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Quyết định 2985/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội ban hành
- 2 Quyết định 386/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 3 Quyết định 1529/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 1556/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Quyết định 1549/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Kế hoạch 4482/KH-UBND năm 2023 triển khai Tuyên bố Glasgow về rừng và sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
- 7 Quyết định 726/QĐ-UBND điều chỉnh diện tích công trình, dự án đã được phê duyệt tại Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
- 8 Quyết định 1721/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế