Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 990/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Hưng được phân bổ trong năm kế hoạch là 19.933,80 ha, được chi tiết hóa cho từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Đông Hưng và 37 xã trực thuộc). Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính bao gồm:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.511,98 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 11.062,82 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.059,38 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 347,71 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 839,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 995,86 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 265,93 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.389,08 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 11,62 ha; Đất an ninh (CAN) là 5,02 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 64,70 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 284,89 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 55,79 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 39,60 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.687,80 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.894,70 ha, đất thủy lợi chiếm 1.291,49 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.890,48 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 23,68 ha.
  • Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại trên địa bàn toàn huyện là 32,73 ha, phân bổ rải rác tại các xã.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 243,25 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 219,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 202,27 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,65 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 2,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 4,94 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 2,54 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 23,61 ha. Trong đó, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 3,14 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 18,63 ha (chủ yếu là đất giao thông với 11,25 ha và đất thủy lợi với 3,78 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 0,83 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 232,82 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 214,69 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển 8,35 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 2,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 5,00 ha; đất nông nghiệp khác chuyển 2,54 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 17,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,00 ha (tại xã Liên Hoa); chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 15,00 ha (tại xã Đông Hợp 1,60 ha, xã Đông Cường 9,00 ha, xã Lô Giang 4,40 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 9,18 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, huyện Đông Hưng lên kế hoạch khai thác và đưa một phần đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,06 ha.
  • Mục đích sử dụng: Chuyển sang đất ở tại đô thị (ODT).
  • Địa bàn thực hiện: Thị trấn Đông Hưng.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Đông Hưng trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Hưng và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 990/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐÔNG HƯNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3506/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 10/6/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 292/TTr-STNMT ngày 17/6/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.933,80

68,95

257,27

461,55

673,04

647,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

1,42

130,75

282,79

385,22

457,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

 

114,65

231,58

318,11

403,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

 

114,65

231,58

318,11

403,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

1,10

1,12

14,95

8,60

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

0,25

4,21

19,61

20,66

18,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

0,03

7,07

14,04

31,06

25,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

0,05

3,69

2,61

6,79

6,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

67,37

126,20

178,62

287,64

188,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,39

 

1,05

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

1,28

0,10

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

 

34,08

80,22

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

4,41

1,96

1,54

0,41

3,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

0,00

2,66

0,07

1,56

6,76

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

0,44

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

33,77

67,27

97,53

120,10

112,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

12,67

39,21

45,14

65,45

69,98

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

12,13

16,35

31,96

38,35

23,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0,35

 

1,06

0,02

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

2,77

0,17

0,18

0,43

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

4,96

2,41

1,85

2,52

2,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

 

0,65

1,54

1,68

1,61

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,16

1,25

3.54

0,31

0,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,03

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

 

1,11

1,39

1,19

1,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

0,03

1,23

0,17

3,72

1,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

 

4,26

10,21

6,15

12,12

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,66

0,63

0,47

0,27

0,45

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,48

0,29

0,73

0,14

0,05

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

 

1,37

0,44

0,51

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

 

51,37

40,53

81,22

62,52

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

23,68

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

2,73

0,47

0,88

0,70

0,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

0,52

0,23

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

 

0,37

1,09

1,91

1,72

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,10

0,10

0,68

0,42

0,98

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

 

0,03

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

0,16

0,32

0,14

0,19

0,83

(Tiếp theo)

đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.933,80

387,27

338,32

647,03

401,92

730,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

254,74

220,29

446,43

240,23

504,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

237,33

181,64

366,33

201,85

426,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

236,94

181,45

366,33

201,85

426,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

1,38

5,22

11,18

0,29

2,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

6,83

16,19

24,01

13,72

27,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

9,02

16,80

38,87

24,32

46,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

0,19

0,43

6,04

0,05

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

129,51

117,24

198,22

161,18

225,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

1,33

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

0,10

 

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

4,19

 

 

32,75

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

2,14

0,31

1,10

 

4,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

0,60

1,50

2,68

 

0,97

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

5,12

 

0,11

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

68,10

71,99

115,80

78,90

134,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

39,56

38,78

60,15

40,29

77,24

-

Đất thủy lợi

DTL

1291,49

16,82

21,47

40,97

28,40

38,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0,10

0,20

0,14

 

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,17

0,16

0,31

0,36

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

1,76

1,85

1,98

1,14

4,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

1,09

0,84

0,97

1,24

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,08

0,88

0,83

0,01

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,05

0,03

0,02

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

0,63

1,83

1,78

1,69

1,72

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

1,07

0,26

1,90

0,45

3,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

6,67

5,34

6,25

5,06

7,86

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,14

0,35

0,48

0,24

0,52

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,51

0,06

0,92

0,42

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

1,16

2,24

 

 

0,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

50,75

38,52

51,77

48,29

83,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,41

0,30

1,38

0,22

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

0,02

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

1,00

0,77

1,01

0,59

0,64

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

 

17,71

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,54

0,23

0,73

 

0,29

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

3,02

0,80

2,38

0,51

0,21

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19933,80

531,24

380,96

793,73

480,31

560,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

384,21

268,28

565,87

342,35

398,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

317,36

222,04

460,10

292,08

362,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

317,36

222,04

460,10

292,08

362,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

5,73

4,45

4,58

3,61

1,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

35,28

14,20

38,99

31,45

23,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

25,84

23,35

61,54

15,12

12,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

 

4,24

0,66

0,08

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

146,86

112,68

226,83

137,97

160,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

0,04

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

 

 

0,16

0,18

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

 

 

 

4,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

0,63

 

0,53

0,56

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

 

0,18

2,54

0,98

0,05

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

0,26

0,04

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

92,90

68,02

155,37

84,05

103,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

49,08

42,14

63,57

46,85

47,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

35,24

16,44

68,89

27,78

43,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0,16

0,58

0,18

0,33

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,32

0,20

0,34

0,33

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

3,00

1,93

1,62

2,07

4,68

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

0,47

1,43

0,60

1,79

1,74

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,08

0,03

0,02

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,01

0,01

0,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

0,06

1,17

1,59

0,47

1,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

 

0,09

5,89

0,65

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

4,29

3,84

12,59

3,58

3,79

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,19

0,18

0,08

0,14

0,11

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,81

0,45

0,52

0,88

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

0,14

 

 

0,37

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

51,37

42,54

63,78

48,93

51,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,35

0,52

0,53

0,31

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

0,66

0,36

0,69

0,93

0,54

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

 

0,37

2,71

0,51

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

 

0,20

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

0,16

 

1,03

 

1,10

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lô Giang

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19 933,80

447,54

405,52

558,99

372,32

480,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

294,29

280,10

413,07

253,75

316,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

215,14

155,45

363,35

218,24

271,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

215,14

155,45

363,35

218,24

271,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

17,26

20,11

9,30

2,45

4,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

28,90

27,83

16,60

14,65

19,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

32,20

13,69

23,00

16,62

16,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

0,78

63,03

0,82

1,80

3,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

152,79

124,70

145,88

117,49

164,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

 

 

2,20

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

 

 

0,15

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

 

 

 

35,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

0,03

0,50

2,03

0,49

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

 

0,15

0,01

0,24

0,93

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

101,95

84,99

98,77

84,37

85,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

46,83

36,99

42,79

52,12

35,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

42,18

36,06

46,41

24,31

40,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0J5

0,23

0,60

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,12

0,16

0,27

0,23

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

1,23

3,65

1,75

1,67

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

1,51

1,07

0,81

0,41

0,74

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,12

0,18

0,03

0,10

0,41

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,01

0,02

0,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

2,99

0,51

1,60

0,67

0,39

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

0,75

0,08

1,32

0,56

2,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

4,92

5,84

2,69

3,92

2,60

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,94

0,21

0,47

0,17

0,23

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

 

0,42

0,14

0,23

0,70

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

0,10

 

0,15

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

49,60

37,56

43,88

28,48

41,55

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,12

0,32

0,24

0,50

0,30

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

0,70

0,75

0,23

0,70

0,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,05

 

0,27

0,28

0,02

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

0,24

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

0,45

0,72

0,04

1,07

0,02

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.933,80

345,94

651,45

921,27

548,66

433,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

240,14

451,49

671,71

381,01

303,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

201,41

316,21

565,04

308,34

255,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

201,41

316,21

565,04

308,33

255,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

4,46

-0,03

5,71

13,52

3,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

20,24

26,62

70,11

24,35

18,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

12,18

31,99

30,38

31,55

21,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

1,84

76,71

0,53

3,24

4,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

105,80

199,78

247,72

167,24

130,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

 

0,50

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

 

 

 

0,10

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

28,60

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

0,08

0,24

0,81

0,05

1,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

 

 

0,15

 

1,80

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

0,16

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

72,30

120,69

159,69

119,85

89,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

29,17

53,54

86,28

52,82

49,48

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

34,44

50,71

54,55

51,93

26,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

 

 

0,27

 

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,07

0,20

0,57

0,16

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

0,67

2,09

3,67

1,56

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

0,24

0,26

2,85

0,99

1,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,04

0,38

0,17

0,08

0,36

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,09

0,02

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

1,03

1,06

1,31

0,85

1,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

2,32

1,10

2,06

1,62

0,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

4,31

11,23

7,39

7,92

5,59

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

1,67

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

 

0,10

0,49

0,23

0,11

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,97

0,38

2,03

0,11

0,29

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

 

 

1,27

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

31,56

47,72

81,40

43,30

34,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,37

0,53

1,30

0,51

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

0,47

1,62

0,49

0,95

1,51

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,05

 

0,08

0,20

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

 

 

 

2,01

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

 

0,18

1,78

0,41

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..(42)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19 933,80

716,77

654,67

596,46

338,26

846,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

505,57

448,67

442,98

227,52

564,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

422,27

397,01

368,30

195,10

470,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

420,36

396,63

368,02

195,00

470,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

34,10

8,17

5,03

3,21

31,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

20,57

4,38

18,72

9,35

18,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

23,27

37,87

38,84

19,24

38,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

5,36

1,24

12,09

0,62

4,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

211,19

205,50

151,66

110,60

280,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

 

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

0,20

0,12

0,10

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

 

1,00

2,72

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

2,67

2,21

0,40

1,71

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

1,58

 

0,79

1,35

6,97

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

3,59

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

120,83

132,37

89,00

56,75

161,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

72,67

75,54

47,66

28,50

80,92

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

36,45

43,42

28,34

18,65

60,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0,14

 

0,29

 

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,17

0,55

0,08

0,35

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

3,05

1,78

1,52

0,55

4,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

1,38

0,72

0,46

0,28

1,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,36

1,54

0,08

0,08

0,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,03

0,01

 

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

1,69

0,76

1,67

1,83

1,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

0,28

0,62

1,28

1,40

2,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

4,20

7,06

7,39

4,80

7,51

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,43

0,36

0,22

0,33

0,57

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,65

0,51

0,39

0,45

0,53

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

 

0,10

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

55,42

67,82

58,57

40,25

68,00

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,65

0,79

0,46

0,77

1,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

0,48

0,25

 

 

0,06

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

0,71

0,69

0,61

0,65

0,93

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

24,60

 

 

 

39,37

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

2,81

0,41

0,12

0,13

0,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

0,60

0,24

0,23

2,22

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

 

0,49

1,82

0,13

1,28

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19 933,80

568,15

462,42

1.060,95

357,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

412,59

299,95

697,66

252,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

339,50

230,61

524,64

232,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

339,50

230,61

524,64

232,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

20,56

11,65

15,49

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

23,23

22,93

54,02

8,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

24,55

32,70

75,34

8,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

4,76

2,06

28,17

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

155,43

162,30

351,88

104,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

 

 

6,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

0,14

0,20

1,13

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

 

 

 

10,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

 

 

32,80

2,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

4,58

0,94

3,05

0,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

 

0,28

0,07

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

2,52

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

85,12

82,78

185,25

53,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

47,76

41,87

100,99

23,43

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

25,93

27,78

53,99

21,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

 

0,31

0,23

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,21

0,29

0,23

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

2,11

1,35

3,97

2,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

1,52

0,46

1,51

1,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,17

0,76

0,15

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,01

0,02

0,03

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

1,46

0,93

0,96

0,63

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

1,00

6,02

1,23

0,79

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

4,87

2,80

9,95

2,06

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

11,59

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,10

0,19

0,42

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,52

0,36

0,52

0,52

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

 

0,15

0,40

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

44,27

51,88

90,86

37,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,94

0,64

1,01

0,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

1,18

0,47

1,79

0,55

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

15,98

24,59

28,23

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,18

 

0,69

0,11

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

 

 

0,03

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

0,13

0,18

11,41

0,42

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.933,80

439,19

646,00

490,66

230,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.511,98

258,46

448,88

331,30

133,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.062,82

182,44

335,23

256,21

102,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.059,38

182,44

335,22

256,21

101,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

347,71

17,65

34,04

8,74

5,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

839,66

34,38

32,12

19,15

11,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

995,86

13,94

46,27

45,56

11,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,93

10,05

1,23

1,65

3,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.389,08

180,18

196,58

159,31

97,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,62

0,01

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,02

 

0,15

0,10

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,70

29,76

0,06

 

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

284,89

26,51

1,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,79

1,44

7,54

0,59

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,60

1,41

0,58

 

2,73

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,24

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.687,80

72,62

107,37

83,55

35,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.894,70

41,26

58,89

37,23

14,49

-

Đất thủy lợi

DTL

1.291,49

20,85

33,87

36,95

14,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

0,13

0,55

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,97

0,17

0,67

0,22

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,78

1,83

3.57

1,67

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,90

0,35

0,47

0,82

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,27

0,09

0,25

0,03

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,02

0,04

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,78

0,80

1,94

0,47

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

50,14

0,53

0,04

0,19

0,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

221,91

6,40

6,10

5,72

4,64

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

13,25

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

12,29

0,18

0,98

0,24

0,34

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,74

0,33

0,37

0,96

0,33

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,68

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.890,48

44,39

60,69

40,48

24,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

23,68

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,72

0,15

0,52

1,13

0,63

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,56

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

35,51

1,66

3,10

1,82

1,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

202,72

 

15,05

30,19

6,99

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,79

0,83

0,15

0,31

0,11

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,55

1,06

 

0,18

0,52

3

Đất chưa sử dụng

DCS

32,73

0,55

0,54

0,05

0,20

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

0,18

11,34

23,85

22,62

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

 

10,14

23,24

22,57

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

 

10,14

23,24

22,57

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,12

0,70

0,55

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,04

0,50

0,06

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

0,02

 

 

0,03

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

3,49

0,76

4,27

0,72

0,69

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

3,14

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,35

0,76

4,27

0,72

0,59

-

Đất giao thông

DGT

11,25

0,35

0.35

3,80

0,55

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

 

0,07

0,14

0,17

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

 

 

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

0,30

0,19

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

0,04

0,14

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

 

 

0,10

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

Đỗ Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

10,27

16,18

0,85

2,51

0,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

10,11

15,23

0,70

2,00

0,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

10,11

15,23

0,70

2,00

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,11

0,91

0,15

 

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,03

0,02

 

0,51

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

0,02

0,04

 

 

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

0,87

0,41

0,34

0,09

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,87

0,39

0,34

0,06

0,20

-

Đất giao thông

DGT

11,25

0,53

0,22

0,25

 

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

0,34

0,17

0,09

0,06

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

0,02

 

0,03

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

3,01

0,93

0,09

4,51

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

2,32

0,58

0,05

3,43

1,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

2,32

0,58

0,05

3,43

1,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

 

0,12

0,02

0,47

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,05

0,12

 

0,39

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

0,64

0,12

0,02

0,22

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

0,45

0,83

1,30

0,57

0,36

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,31

0,80

1,16

0,53

0,28

-

Đất giao thông

DGT

11,25

0,11

 

0,76

0,14

0,18

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

0,10

 

0,40

0,09

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

0,10

0,80

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

 

0,30

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

0,03

 

0,04

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

0,14

 

0,08

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

0,14

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lô Giang

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

2,01

0,85

1,43

0,29

35,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

1,64

0,46

1,18

0,27

35,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

1,64

0,46

1,18

0,27

35,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,15

0,05

0,23

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

0,15

 

0,02

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

0,07

0,34

 

 

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

1,18

0,12

0,54

 

1,50

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

1,10

0,12

0,47

 

1,50

-

Đất giao thông

DGT

11,25

0,57

0,05

0,10

 

1,20

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

0,39

 

0,12

 

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

0,07

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

0,14

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

0,25

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

0,08

 

0,07

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

0,07

28,98

6,07

0,98

2,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

0,07

25,26

5,81

0,64

1,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

0,07

25,26

5,81

0,64

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

 

0,03

0,15

0,29

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

 

0,18

 

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

 

1,01

0,09

 

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

2,50

0,02

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

 

 

1,40

0,10

0,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

 

 

1,38

 

0,26

-

Đất giao thông

DGT

11,25

 

 

0,92

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

 

 

0,46

 

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

0,27

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

0,02

 

0,05

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

0,10

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

0,38

3,23

2,52

0,17

2,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

0,33

2,41

2,20

0,07

2,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

0,33

2,41

2,20

0,07

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,02

0,42

0,29

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

 

0,01

 

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

0,03

0,39

0,03

0,05

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

0,12

0,33

0,52

0,13

0,39

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,05

0,33

0,31

0,11

0,17

-

Đất giao thông

DGT

11,25

 

0,20

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

 

0,09

0,27

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

0,05

 

 

 

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

0,04

0,03

 

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

0,01

0,01

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

0,07

 

 

 

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

0,12

0,02

0,10

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

0,10

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

1,63

1,72

23,23

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

0,75

1,30

22,54

2,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

0,75

1,30

22,54

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,87

0,02

0,50

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

 

0,39

0,19

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

0,08

0,08

0,56

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,03

0,04

0,56

 

-

Đất giao thông

DGT

11,25

 

0,04

0,21

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

0,03

 

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

0,01

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

0,14

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

0,05

0,04

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,64

2,36

1,26

0,57

0,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,27

2,36

1,19

0,02

0,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,27

2,36

1,19

0,02

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,65

0,00

0,04

0,38

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,24

 

 

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,94

 

0,03

0,14

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

 

 

0,02

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,61

0,17

 

0,25

0,23

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

18,63

0,10

 

0,25

0,23

-

Đất giao thông

DGT

11,25

0,10

 

 

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

3,78

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,30

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

 

 

 

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

 

 

0,08

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

 

 

0,17

 

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,43

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

0,07

 

0,0004

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,14

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

0,18

11,66

23,90

22,77

3,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

 

10,46

23,29

22,72

2,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

 

10,46

23,29

22,72

2,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,12

0,70

0,55

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

0,04

0,50

0,06

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,02

 

 

0,03

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

1,60

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

1,60

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

3,19

0,51

0,38

0,12

0,04

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…(42)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

10,27

16,18

1,75

2,51

2,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

10,11

15,23

1,60

2,00

1,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

10,11

15,23

1,60

2,00

1,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,11

0,91

0,15

 

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

0,03

0,02

 

0,51

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,02

0,04

 

 

0,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

2,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

2,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

0,38

0,25

 

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Giang

Xã An Châu

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

3,52

0,93

1,38

5,06

1,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214.69

2,83

0,58

1,34

3,98

1,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

2,83

0,58

1,34

3,98

1,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

 

0,12

0,02

0,47

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

0,05

0,12

 

0,39

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,64

0,12

0,02

0,22

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

9,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

9,00

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

0,10

0,80

 

0,18

0,25

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lô Giang

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

2,01

1,30

1,93

0,29

35,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

1,64

0,91

1,68

0,27

35,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

1,64

0,91

1,68

0,27

35,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,15

0,05

0,23

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

0,15

 

0,02

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,07

0,34

 

 

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

4,40

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

4,40

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

0,20

 

0,37

 

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

0,07

29,18

6,52

0,98

2,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

0,07

25,46

6,26

0,64

1,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

0,07

25,46

6,26

0,64

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

 

0,03

0,15

0,29

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

 

0,18

 

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

 

1,01

0,09

 

0,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

2,50

0,02

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

 

 

0,93

 

0,49

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

0,78

3,73

2,87

0,17

2,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

0,73

2,91

2,20

0,07

2,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

0,73

2,91

2,20

0,07

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,02

0,42

0,64

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

 

0,01

 

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

0,03

0,39

0,03

0,05

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

 

0,22

 

 

0,29

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

Xã Đông Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

1,63

1,72

23,23

2,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

0,75

1,30

22,54

2,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

0,75

1,30

22,54

2,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,87

0,02

0,50

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

 

0,39

0,19

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

 

0,03

0,25

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...(42)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

232,82

2,36

1,26

0,77

2,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

214,69

2,36

1,19

0,02

2,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

214,69

2,36

1,19

0,02

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,35

0,00

0,04

0,58

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,24

 

 

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,00

 

0,03

0,14

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,54

 

 

0,02

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

17,00

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

15,00

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác sang nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,18

0,05

 

0,15

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

0,06

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 990/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 990/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/06/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/06/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 990/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký