Giới thiệu về Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022
Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 5 năm 2022. Đây là văn bản nghiệp vụ định kỳ, làm căn cứ pháp lý để các cơ quan, đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan tài chính thực hiện quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo
Thông báo tập trung vào việc xác định tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) với các loại ngoại tệ trong kỳ kế toán tháng 5 năm 2022, cụ thể bao gồm:
- Tỷ giá hạch toán giữa VND và USD: Xác định tỷ giá chính thức giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ (USD) để làm cơ sở quy đổi cho các giao dịch phát sinh bằng USD trong tháng.
- Tỷ giá hạch toán các ngoại tệ khác: Quy định chi tiết tỷ giá quy đổi giữa VND và các đồng ngoại tệ phổ biến khác (như EUR, JPY, GBP, CNY, SGD,...) được giao dịch và hạch toán trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Nguyên tắc quy đổi gián tiếp: Hướng dẫn cách thức tính toán tỷ giá đối với các ngoại tệ không được công bố tỷ giá trực tiếp thông qua tỷ giá tính chéo.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2022 được áp dụng bắt buộc đối với các đối tượng và hoạt động sau:
- Hệ thống Kho bạc Nhà nước: Áp dụng thống nhất tại tất cả các đơn vị Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cấp huyện trên toàn quốc.
- Hạch toán ngân sách nhà nước: Sử dụng để ghi sổ kế toán, hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (bao gồm các khoản thu thuế, phí, lệ phí, các khoản vay, viện trợ nước ngoài và chi trả nợ nước ngoài).
- Lập báo cáo tài chính: Làm cơ sở quy đổi số dư các tài khoản ngoại tệ và lập các báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ theo quy định của pháp luật kế toán và ngân sách.
Ý nghĩa nghiệp vụ của văn bản
Việc công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ hàng tháng giúp đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong công tác quản lý tài chính công. Các đơn vị có liên quan có trách nhiệm cập nhật kịp thời tỷ giá được ban hành tại Thông báo này để thực hiện các nghiệp vụ quy đổi tiền tệ phát sinh trong tháng 5 năm 2022, hạn chế tối đa sai lệch trong việc phản ánh giá trị các giao dịch ngoại tệ của nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1980/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2022 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 5 NĂM 2022
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 5 năm 2022, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 5 năm 2022 là 1 USD = 23.112 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 5 năm 2022 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 5 NĂM 2022
(Kèm theo Thông báo số 1980/TB-KBNN ngày 29/4/2022 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.294 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 269 |
| 3 | LEK | ALL | 201 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 51 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 12.984 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 57 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 57 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 201 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 17.293 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 12.984 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.676 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.426 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.556 |
| 14 | TAKA | BDT | 268 |
| 15 | LEV | BGN | 12.426 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 60.821 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 12 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.112 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 16.748 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.394 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.394 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.915 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.112 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 302 |
| 25 | PULA | BWP | 1.894 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.614 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 18.416 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 27 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 27 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.626 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 35 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 991 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 963 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 220 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 991 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 24.711 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.411 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.411 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 130 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.394 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 420 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 160 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 1.253 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.541 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | BTB | 450 |
| 51 | EURO | EUR | 25.239 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.602 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.490 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.111 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.181 |
| 56 | LARI | GEL | 7.628 |
| 57 | CEDI | GHC | 2 |
| 58 | DALASI | GMD | 431 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.021 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 111 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.490 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 2.950 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 952 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.210 |
| 67 | GOURDE | HTG | 218 |
| 68 | FORINT | HUF | 64 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.961 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 304 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 177 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 150 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 32.552 |
| 77 | YEN | JPY | 185 |
| 78 | KENYAN SMILING | KES | 200 |
| 79 | SOM | KGS | 280 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 49 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 178 |
| 82 | WON | KRW | 19 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 74.555 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 27.846 |
| 85 | TENGE | KZT | 52 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 2 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 15 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 68 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 154 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.452 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.109 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 506 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.835 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.311 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.257 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 396 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 8 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.865 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 65 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 539 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.499 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 29 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.132 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.132 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.464 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 366 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.438 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 649 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.642 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 189 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 15.886 |
| 115 | NAIRA | NGN | 56 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.821 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.112 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.019 |
| 119 | KINA | PGK | 6.367 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 125 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.433 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 442 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.349 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.112 |
| 126 | LEU | RON | 4.917 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 283 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 23 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.163 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.819 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.758 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 116 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.449 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 16.991 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.639 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.072 |
| 138 | LEONE | SLL | 2 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 40 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 1.117 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.641 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.453 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.553 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.711 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.414 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 800 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 689 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.576 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 783 |
| 155 | UGANDA SMILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 329 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 558 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 203 |
| 161 | TALA | WST | 8.722 |
| 162 | CFA FRANC BEAU | XAF | 37 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.560 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 37 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 204 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 92 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.438 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 29 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành