Tóm tắt Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022
Thông báo 5543/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2022. Đây là văn bản nghiệp vụ định kỳ hàng tháng nhằm thống nhất việc quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan tài chính.
Các nội dung trọng tâm của Thông báo 5543/TB-KBNN:
- Phạm vi áp dụng và mục đích sử dụng tỷ giá hạch toán
- Tỷ giá hạch toán ngoại tệ quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước trong tháng 11 năm 2022.
- Được sử dụng để hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ, bao gồm cả các khoản thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác bằng ngoại tệ phát sinh tại các cơ quan, đơn vị.
- Làm cơ sở để quy đổi và hạch toán các giao dịch kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước liên quan đến ngoại tệ của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Áp dụng trong việc quy đổi các khoản chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ từ tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại ngân hàng thương mại hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Nguyên tắc xác định tỷ giá hạch toán trong tháng 11 năm 2022
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Đối với các ngoại tệ khác ngoài USD, tỷ giá hạch toán được xác định thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ đó dựa trên tỷ giá trung tâm của USD và tỷ giá của các ngoại tệ này trên thị trường quốc tế.
- Tỷ giá này được áp dụng cố định cho toàn bộ các giao dịch phát sinh trong tháng 11 năm 2022, trừ trường hợp có biến động đặc biệt lớn và có văn bản điều chỉnh bổ sung từ cơ quan có thẩm quyền.
- Đối tượng chịu sự điều chỉnh và thực hiện quy định
- Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước từ trung ương đến địa phương (Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện).
- Các cơ quan tài chính các cấp (Bộ Tài chính, Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch) sử dụng số liệu để theo dõi, quản lý ngân sách.
- Các cơ quan thuế, cơ quan hải quan trong việc phối hợp thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Các đơn vị dự toán ngân sách, chủ đầu tư có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ hoặc có nguồn gốc ngoại tệ.
- Ý nghĩa nghiệp vụ của văn bản
- Đảm bảo tính thống nhất, chính xác và minh bạch trong công tác kế toán ngân sách nhà nước đối với các khoản mục có gốc ngoại tệ.
- Hạn chế rủi ro tỷ giá và tạo điều kiện thuận lợi cho việc theo dõi, tổng hợp báo cáo số liệu thu chi ngân sách nhà nước định kỳ.
- Giúp các cơ quan quản lý nhà nước có cơ sở dữ liệu chuẩn xác để đánh giá tình hình thực hiện ngân sách và quản lý nợ công bằng ngoại tệ.
Lưu ý: Thông báo này có hiệu lực áp dụng trong phạm vi thời gian của tháng 11 năm 2022 và sẽ được thay thế bằng thông báo tỷ giá của tháng kế tiếp theo quy định của Kho bạc Nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5543/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2022 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2022, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 năm 2022 là 1 USD = 23.559 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2022 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2022
(Kèm theo Thông báo số 5543/TB-KBNN ngày 31/10/2022 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.403 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 268 |
| 3 | LEK | ALL | 199 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.235 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 50 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 50 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 151 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 14.979 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.235 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.940 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.020 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.780 |
| 14 | TAKA | BDT | 232 |
| 15 | LEV | BGN | 12.020 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 61.997 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 12 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.559 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 16.709 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.434 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.434 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.462 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.559 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 286 |
| 25 | PULA | BWP | 1.756 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.839 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.180 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 25 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.271 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 38 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 957 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 982 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 213 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 957 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 23.707 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.612 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.612 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.102 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 437 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 168 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE (UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 990 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.571 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 446 |
| 51 | EURO | EUR | 23.064 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.068 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 20.486 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.171 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 26.301 |
| 56 | LARI | GEL | 8.567 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 391 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.013 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 113 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 20.486 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 2.996 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 956 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.120 |
| 67 | GOURDE | HTG | 188 |
| 68 | FORINT | HUF | 57 |
| 69 | RUPIAH | DDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ELS | 6.674 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 286 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 164 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 155 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.182 |
| 77 | YEN | JPY | 161 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 194 |
| 79 | SOM | KGS | 283 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 48 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 181 |
| 82 | WON | KRW | 16 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 75.997 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.384 |
| 85 | TENGE | KZT | 50 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIB IAN POUND | LBP | 16 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 65 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 155 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.296 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.266 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 516 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.750 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.161 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.226 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 382 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.910 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 66 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 532 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.528 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.188 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.188 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.031 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 373 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.295 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 655 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.215 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 179 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 13.347 |
| 115 | NAIRA | NGN | 54 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.408 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.559 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 5.949 |
| 119 | KINA | PGK | 6.508 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 107 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 4.799 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIP INE PESO | PHP | 406 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.402 |
| 125 | RUP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.559 |
| 126 | LEU | RON | 4.769 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 386 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 22 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.266 |
| 130 | BSOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.811 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.676 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 118 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.112 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 16.464 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.633 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.093 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 814 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.692 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.296 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.339 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.461 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.495 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 738 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 620 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.267 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 645 |
| 155 | UGANDA SIBLING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 383 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 578 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 194 |
| 161 | TALA | WST | 8.237 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 36 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.726 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 36 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 197 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 94 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.295 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 2778/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 2617/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2021 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 3757/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 3195/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 4316/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 2453/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 11 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông báo 2778/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2020 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Thông báo 2617/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2021 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 3757/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 3195/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 4316/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 11 Thông báo 1980/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 12 Thông báo 2453/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 13 Thông báo 6895/TB-KBNN năm 2022 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 14 Thông báo 494/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành