Giới thiệu về Thông báo 2453/TB-KBNN năm 2022
Thông báo 2453/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành năm 2022 quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 6 năm 2022. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ nhằm thống nhất việc quy đổi các loại ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Mục đích áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 được ban hành nhằm phục vụ các mục đích cốt lõi sau:
- Hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ đối với các khoản thu, chi phát sinh trong tháng 6 năm 2022.
- Quy đổi và hạch toán các loại ngoại tệ trên sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước theo đúng quy định của pháp luật về kế toán và ngân sách nhà nước.
- Xác định giá trị các khoản ngoại tệ phục vụ công tác báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
Nguyên tắc áp dụng tỷ giá hạch toán trong tháng 6 năm 2022
Việc áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ theo Thông báo 2453/TB-KBNN tuân thủ các nguyên tắc cơ bản sau:
- Thời gian áp dụng: Tỷ giá quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trong toàn bộ các giao dịch tài chính, kế toán phát sinh từ ngày 01 tháng 6 năm 2022 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022.
- Đồng tiền quy chiếu: Đồng đô la Mỹ (USD) được sử dụng làm đồng tiền quy chiếu chính để xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ khác.
- Tỷ giá đối với các ngoại tệ khác: Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với các ngoại tệ khác ngoài USD được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng và tỷ giá giữa USD với các ngoại tệ khác.
Đối tượng và phạm vi chịu sự điều chỉnh
Quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 6 năm 2022 có phạm vi ảnh hưởng và đối tượng áp dụng cụ thể:
- Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước từ trung ương đến địa phương có phát sinh nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ.
- Các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước có các khoản thu, chi ngân sách bằng ngoại tệ.
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ hoặc nhận các khoản chi trả từ ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ trong thời gian áp dụng.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của thông báo
Thông báo 2453/TB-KBNN đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý tài chính công:
- Đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong việc hạch toán kế toán các nguồn lực tài chính quốc gia bằng ngoại tệ.
- Hạn chế rủi ro tỷ giá và chênh lệch tỷ giá trong quá trình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước.
- Tạo cơ sở pháp lý đồng bộ để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát tài chính hiệu quả.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2453/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2022 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2022
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 6 năm 2022, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 6 năm 2022 là 1 USD = 23.132 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 6 năm 2022 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 6 NĂM 2022
(Kèm theo Thông báo số 2453/TB-KBNN ngày 31/5/2022 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.298 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 260 |
| 3 | LEK | ALL | 207 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 52 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 12.996 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 55 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 55 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 193 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.321 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 12.996 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.688 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.710 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.566 |
| 14 | TAKA | BDT | 260 |
| 15 | LEV | BGN | 12.710 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 60.875 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 12 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.132 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 16.885 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.392 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.392 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.650 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.152 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 298 |
| 25 | PULA | BWP | 1.931 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.624 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.980 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 12 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 28 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 28 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.468 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 34 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.006 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 964 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 225 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.006 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 23.575 |
| 40 | LEAST GERMAN MARK | DDM | 10.420 |
| 41 | DHUTSCH MARK | DEM | 10.420 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 130 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.285 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 420 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 160 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 1.245 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.542 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 449 |
| 51 | EURO | EUR | 24.435 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.660 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.359 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.113 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 28.812 |
| 56 | LARI | GEL | 7.868 |
| 57 | CEDI | GHC | 2 |
| 58 | DALASI | GMD | 430 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.016 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 111 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.359 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 2.947 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 950 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.295 |
| 67 | GOURDE | HTG | 210 |
| 68 | FORINT | HUF | 63 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.926 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 300 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 16 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 182 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 151 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 32.581 |
| 77 | YEN | JPY | 179 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 198 |
| 79 | SOM | KGS | 286 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 50 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 178 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 74.621 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 27.870 |
| 85 | TENGE | KZT | 55 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 2 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 15 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 66 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 154 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.493 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.117 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 506 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.860 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.339 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.220 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 405 |
| 99 | KYAT | MMK | 13 |
| 100 | TUGRIK | MNP | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.863 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 65 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 532 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.500 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.182 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.182 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.288 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 366 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.493 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 648 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.423 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 186 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.827 |
| 115 | NAIRA | NGN | 56 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 60.875 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.132 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.286 |
| 119 | KINA | PGK | 6.390 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 116 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.239 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 441 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.355 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.132 |
| 126 | LEU | RON | 5.029 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 356 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 23 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.169 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.801 |
| 131 | SBYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.809 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 116 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.333 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 16.728 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.359 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.073 |
| 138 | LEONE | SLL | 2 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 40 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 1.109 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.644 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 9 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.493 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.660 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.802 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.437 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 782 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 671 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.501 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 783 |
| 155 | UGANDA SMILING | UGX | 6 |
| 156 | RUPXO VIET | USR | 376 |
| 157 | PESOURUGUAYO | UYU | 580 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 204 |
| 161 | TALA | WST | 8.568 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 38 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.568 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 38 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 209 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 93 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.493 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 23 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 5543/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6209/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4892/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2022 do Kho bạc Nhà nước ban hành