Giới thiệu về Thông báo 5589/TB-KBNN
Thông báo 5589/TB-KBNN được ban hành bởi Kho bạc Nhà nước nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 10 năm 2023. Đây là văn bản nghiệp vụ được ban hành định kỳ hàng tháng, làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các cơ quan, đơn vị và tổ chức liên quan thực hiện quy đổi các loại ngoại tệ phục vụ cho công tác kế toán, hạch toán và báo cáo tài chính công.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 theo Thông báo 5589/TB-KBNN được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước đối với các hoạt động nghiệp vụ tài chính công, bao gồm:
- Hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước: Quy đổi các khoản thu, chi bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 10 năm 2023 sang đồng Việt Nam (VND) để ghi sổ kế toán ngân sách nhà nước kịp thời và chính xác.
- Quy đổi báo cáo tài chính và báo cáo kế toán: Sử dụng để quy đổi các số dư tài khoản, các báo cáo tài chính bằng ngoại tệ của các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước và các cơ quan nhà nước có liên quan sang đồng Việt Nam.
- Xác định nghĩa vụ tài chính: Làm căn cứ quy đổi để tính toán các khoản thuế, phí, lệ phí hoặc các nghĩa vụ tài chính khác có gốc ngoại tệ khi nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành.
Nguyên tắc xác định tỷ giá hạch toán của Kho bạc Nhà nước
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được Kho bạc Nhà nước xác định dựa trên các nguyên tắc quản lý tài chính và tiền tệ chặt chẽ:
- Tỷ giá đối chiếu với đồng Đô la Mỹ (USD): Được xác định dựa trên tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam với đô la Mỹ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Tỷ giá đối với các ngoại tệ khác: Được tính toán thông qua tỷ giá chéo giữa đồng Việt Nam với USD và tỷ giá giữa USD với các ngoại tệ khác trên thị trường quốc tế tại thời điểm xác định tỷ giá hạch toán.
- Thời gian áp dụng: Tỷ giá hạch toán này có hiệu lực áp dụng trong suốt tháng 10 năm 2023 đối với các nghiệp vụ phát sinh thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước.
Ý nghĩa của văn bản đối với công tác quản lý tài chính công
Việc ban hành Thông báo 5589/TB-KBNN đảm bảo tính thống nhất, minh bạch và chính xác trong việc quản lý dòng tiền ngoại tệ của Nhà nước. Quy định này giúp ngăn ngừa sai lệch trong số liệu kế toán, hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách nhà nước niên độ 2023 diễn ra đúng quy định, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện đúng quy trình thủ tục kiểm soát chi qua Kho bạc Nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5589/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2023
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 10 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 năm 2023 là 1 USD = 24.024 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 5589/TB-KBNN ngày 29/9/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.537 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 309 |
| 3 | LEK | ALL | 239 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 62 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.497 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 29 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 29 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 69 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.432 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.497 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.132 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.986 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.012 |
| 14 | TAKA | BDT | 218 |
| 15 | LEV | BGN | 12.986 |
| 16 | BAHARAJNI DINAR | BHD | 63.221 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.024 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.665 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.502 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.502 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.889 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.024 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 289 |
| 25 | PULA | BWP | 1.730 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.072 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.717 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 10 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 27 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 27 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.292 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 45 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.045 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.001 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 231 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.045 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 26.987 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.822 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.822 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 135 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.463 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 424 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 175 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 779 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.602 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 435 |
| 51 | EURO | EUR | 25.811 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.400 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.855 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.233 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 29.999 |
| 56 | LARI | GEL | 9.066 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 371 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.060 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 116 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.855 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.065 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 976 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.413 |
| 67 | GOURDE | HTG | 181 |
| 68 | FORINT | HUF | 65 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.256 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 289 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 176 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.837 |
| 77 | YEN | JPY | 163 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 162 |
| 79 | SOM | KGS | 271 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 51 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 185 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.497 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.945 |
| 85 | TENGE | KZT | 51 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 74 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 128 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.269 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.429 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 526 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.923 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.337 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.327 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 415 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.977 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 67 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 541 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.558 |
| 105 | KWACHA | MWK | 22 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.372 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.372 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.143 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 380 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.268 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 664 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.246 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 181 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.208 |
| 115 | NAIRA | NGN | 31 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.221 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.024 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.372 |
| 119 | KINA | PGK | 6.339 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 83 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.658 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 424 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.582 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.024 |
| 126 | LEU | RON | 5.111 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 250 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 20 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.406 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.787 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.852 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 120 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.172 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.649 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.692 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.115 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 632 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.746 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.269 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.579 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.846 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.559 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 751 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 674 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 895 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 657 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 251 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 625 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 200 |
| 161 | TALA | WST | 8.429 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.931 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 214 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.268 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.268 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành