Tóm tắt Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023
Thông báo 2968/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quan trọng quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác trong tháng 06 năm 2023. Đây là căn cứ pháp lý để thực hiện các nghiệp vụ kế toán, quyết toán và báo cáo tài chính đối với các nguồn vốn có nguồn gốc ngoại tệ thuộc ngân sách nhà nước.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 2968/TB-KBNN:
- Phạm vi áp dụng: Tỷ giá hạch toán quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất trong các nghiệp vụ quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; hạch toán kế toán các khoản ngoại tệ phát sinh tại hệ thống Kho bạc Nhà nước trong tháng 06 năm 2023.
- Đối tượng thực hiện: Các đơn vị Kho bạc Nhà nước các cấp, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn ngoại tệ của ngân sách nhà nước.
- Nguyên tắc xác định tỷ giá: Tỷ giá hạch toán được xác định dựa trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố và tỷ giá giữa đồng USD với các ngoại tệ khác.
Ý nghĩa và vai trò của văn bản trong quản lý tài chính công:
- Đảm bảo tính thống nhất: Giúp đồng bộ hóa việc quy đổi các loại ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong toàn bộ hệ thống tài chính công và Kho bạc Nhà nước trong kỳ kế toán tháng 06 năm 2023.
- Minh bạch hóa số liệu ngân sách: Việc áp dụng tỷ giá hạch toán chuẩn giúp phản ánh chính xác giá trị các khoản thu, chi ngân sách bằng ngoại tệ, hạn chế tối đa sai lệch số liệu do biến động tỷ giá trên thị trường tự do.
- Cơ sở pháp lý cho công tác kiểm tra, giám sát: Là căn cứ quan trọng để các cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước thực hiện việc đối chiếu, kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ tại các đơn vị sử dụng ngân sách.
Lưu ý: Các cơ quan, đơn vị có liên quan cần chủ động cập nhật chi tiết bảng tỷ giá đính kèm của từng loại ngoại tệ cụ thể theo Thông báo 2968/TB-KBNN để áp dụng chính xác cho các nghiệp vụ phát sinh trong thời gian quy định.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2968/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2023 |
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 06 NĂM 2023
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06 năm 2023 là 1 USD = 23.660 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 06 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 06 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 2968/TB-KBNN ngày 31/5/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.440 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 272 |
| 3 | LEK | ALL | 228 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 61 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.271 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 47 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 47 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 113 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.748 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.271 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 13.896 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.197 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.812 |
| 14 | TAKA | BDT | 220 |
| 15 | LEV | BGN | 13.197 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.166 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 11 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.623 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.762 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.449 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.449 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.737 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.623 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 288 |
| 25 | PULA | BWP | 1.807 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.871 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.496 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 11 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 30 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 30 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.396 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 44 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.096 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 984 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 234 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.096 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 26.459 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.641 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.641 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 133 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.468 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 432 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 175 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 768 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.575 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 438 |
| 51 | EURO | EUR | 25.825 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 155 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 68 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 2 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 29.564 |
| 56 | LARI | GEL | 287 |
| 57 | CEDI | GHC | 18 |
| 58 | DALASI | GMD | 1 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 174 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 157 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 33.272 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 175 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 179 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.017 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 52 |
| 66 | KUNA | HRK | 182 |
| 67 | GOURDE | HTG | 18 |
| 68 | FORINT | HUF | 76.203 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 288 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 2 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 72 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 144 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 1.327 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 8.289 |
| 77 | YEN | JPY | 174 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 4.952 |
| 79 | SOM | KGS | 2.316 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 1.289 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 5 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 11 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 7 |
| 85 | TENGE | KZT | 2.924 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 1.532 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 23 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 1.306 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.306 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 5.275 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 374 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 1.326 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 653 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 180 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 14.629 |
| 98 | DENAR | MKD | 51 |
| 99 | KYAT | MMK | 60.572 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 23.623 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.928 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 6.526 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 83 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 5.368 |
| 105 | KWACHA | ZMK | 3 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 435 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 6.490 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.262 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 5.215 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 311 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 22 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.201 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 2.645 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.732 |
| 115 | NAIRA | NGN | 0 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 2.254 |
| 117 | BALBOA | PAB | 17.583 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 19.051 |
| 119 | KINA | PGK | 1.096 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 1 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.696 |
| 122 | GUARANI | PYG | 659 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 1 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 2.700 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 9 |
| 126 | LEU | RON | 1.326 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 297 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 2 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 7.620 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 9.682 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 3.500 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 772 |
| 133 | SDR | SDR | 10 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.283 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.690 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 640 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 6 |
| 138 | LEONE | SLL | 307 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 608 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 2 |
| 141 | DOBRA | STD | 0 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 202 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 8.497 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 39 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 8.749 |
| 146 | MANAT | TMM | 39 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 217 |
| 148 | PAANGA | TOP | 94 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 1.326 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 769 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 693 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 1.205 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 641 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 315 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 610 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 198 |
| 161 | TALA | WST | 8.604 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.763 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 213 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 95 |
| 167 | RAND | ZAR | 1.198 |
| 168 | KWACHA | ZMK | 3 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 1076/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 11 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành