Tóm tắt Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023
Thông báo số 4982/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 9 năm 2023. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Mục đích và phạm vi áp dụng của thông báo
- Xác định tỷ giá quy đổi thống nhất giữa đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác đối với các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 9 năm 2023.
- Áp dụng trong các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước bao gồm: hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; quy đổi báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán liên quan.
- Làm cơ sở tham chiếu cho các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, hải quan và các đơn vị thụ hưởng ngân sách khi thực hiện các nghĩa vụ tài chính có gốc ngoại tệ.
- Nguyên tắc hạch toán và quy đổi ngoại tệ
- Tỷ giá hạch toán được xác định dựa trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố và các yếu tố thị trường liên quan.
- Đối với các loại ngoại tệ không được công bố tỷ giá trực tiếp so với đồng Việt Nam, tỷ giá hạch toán sẽ được tính chéo thông qua đồng Đô la Mỹ (USD) để đảm bảo tính chính xác và thống nhất.
- Mọi khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng phải được quy đổi và ghi sổ kế toán theo đúng tỷ giá hạch toán đã được Kho bạc Nhà nước công bố cho tháng 9 năm 2023.
- Vai trò đối với công tác quản lý tài chính công
- Đảm bảo tính nhất quán, minh bạch trong việc lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đối với các nguồn vốn có nguồn gốc nước ngoài, vốn vay và viện trợ quốc tế.
- Giúp kiểm soát chặt chẽ biến động tỷ giá, giảm thiểu rủi ro tài chính phát sinh từ sự chênh lệch tỷ giá trong quá trình giải ngân và thanh quyết toán dự án.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan quản lý trong việc theo dõi, tổng hợp và phân tích số liệu thu chi ngoại tệ của ngân sách nhà nước một cách chính xác và kịp thời.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4982/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2023 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 9 NĂM 2023
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 9 năm 2023 là 1 USD = 23.876 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 9 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 9 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 4982/TB-KBNN ngày 31/8/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.493 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 295 |
| 5 | LEK | ALL | 242 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 62 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.413 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 29 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 29 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 68 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.558 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.413 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.045 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.339 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.938 |
| 14 | TAKA | BDT | 219 |
| 15 | LEV | BGN | 13.339 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 62.832 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.876 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.686 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.486 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.486 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.874 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.876 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 289 |
| 25 | PULA | BWP | 1.771 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYB | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 11.998 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.767 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 10 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 28 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 28 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.296 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 44 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.083 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 995 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 236 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.083 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.234 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.755 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.755 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 134 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.502 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 421 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 176 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 774 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.592 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 434 |
| 51 | EURO | EUR | 26.094 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.426 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.949 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.213 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.429 |
| 56 | LARI | GEL | 9.148 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 379 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.042 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 115 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.949 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.050 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 972 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.391 |
| 67 | GOURDE | HTG | 177 |
| 68 | FORINT | HUF | 69 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.316 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 288 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 183 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 155 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.628 |
| 77 | YEN | JPY | 166 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 164 |
| 79 | SOM | KGS | 271 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 184 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.019 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.766 |
| 85 | TENGE | KZT | 52 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 75 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 129 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.277 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.378 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 523 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.964 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.357 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.346 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 425 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.963 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 67 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 527 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.548 |
| 105 | KWACHA | MWK | 23 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.425 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 1.425 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.187 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 378 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.276 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 660 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.301 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 180 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.398 |
| 115 | NAIRA | NGN | 31 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 62.832 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.876 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.488 |
| 119 | KINA | PGK | 6.418 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 79 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.854 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 421 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.559 |
| 125 | RUP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.876 |
| 126 | LEU | RON | 5.282 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 252 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 20 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.367 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.674 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.725 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 119 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.222 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.698 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.800 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.108 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SIBLING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 632 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.729 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.276 |
| 145 | TAJIK RUBLE | TJR | 10 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.727 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.826 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.532 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 751 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 684 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 882 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 647 |
| 155 | UGANDA SMILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 251 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 632 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 200 |
| 161 | TALA | WST | 8.407 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.843 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 219 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.276 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.276 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 2462/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 10 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành