Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 113/2015/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 04/2012/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y nhằm điều chỉnh, bãi bỏ một số quy định về phí và lệ phí để phù hợp với tình hình thực tế.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác thú y thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí; các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trong lĩnh vực thú y trên phạm vi cả nước.
Các khoản phí, lệ phí trong công tác thú y bị bãi bỏ
Thông tư quy định bãi bỏ một số lượng lớn các khoản phí, lệ phí được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC, cụ thể bao gồm:
- Bãi bỏ các điểm 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc phần I của Phụ lục 1.
- Bãi bỏ các điểm 5, 6, 7, 8 thuộc Phụ lục 2.
- Bãi bỏ các điểm 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.10, 2.21, 2.24 thuộc phần II của Phụ lục 4.
- Bãi bỏ các điểm 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 thuộc phần III mục A của Phụ lục 4.
- Bãi bỏ các điểm 6, 7 thuộc mục C của Phụ lục 4.
- Bãi bỏ toàn bộ mục D, mục E và mục F thuộc Phụ lục 4 Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y.
Sửa đổi mức lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
Thông tư thực hiện sửa đổi nội dung tại điểm 3 phần I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC về mức lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch cụ thể như sau:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu được quy định thống nhất là 70.000 đồng/lần.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Thông tư số 113/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2015.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, xem xét và giải quyết kịp thời.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 113/2015/TT-BTC | Hà Nội, ngày 07 tháng 08 năm 2015 |
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y, như sau:
Điều 1. Bãi bỏ các điểm 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 phần I Phụ lục 1; các điểm 5, 6, 7, 8 Phụ lục 2; các điểm 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.10, 2.21, 2.24 phần II và các điểm 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 phần III mục A; các điểm 6, 7 mục C; mục D; mục E; mục F Phụ lục 4 Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC.
Điều 2. Sửa đổi điểm 3 phần I Phụ lục 1 như sau: Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu: 70.000 đồng/lần.
(Danh mục các khoản phí, lệ phí bãi bỏ, sửa đổi kèm theo).
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/8/2015.
Điều 4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ BÃI BỎ, SỬA ĐỔI
1. Các khoản lệ phí bị bãi bỏ:
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Cấp phép sản suất kinh doanh thuốc thú y |
|
|
| 1 | Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh | Lần | 70.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển: |
|
|
|
| - Từ tỉnh này sang tỉnh khác | Lần | 30.000 |
|
| - Nội tỉnh | Lần | 5.000 |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển qua bưu điện, hàng mang theo người (không phụ thuộc số lượng, chủng loại) | Lần | 40.000 |
| 5 | Cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch do khách hàng yêu cầu | Lần | 50% mức thu lần đầu |
| 8 | Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật để bốc xếp | Lần | 25.000 |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y: |
|
|
|
| - Đối với cửa hàng, quầy sạp kinh doanh sản phẩm động vật (hạn 2 năm) | Lần | 40.000 |
|
| - Đối với các cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, sản xuất, kinh doanh con giống, ấp trứng; nơi tập trung, thu gom động vật, sản phẩm động vật; cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch động vật xuất, nhập khẩu (hạn 2 năm) | Lần | 70.000 |
| 11 | Cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | Lần | 70.000 |
| 12 | Cấp giấy phép thay đổi nội dung đơn hàng nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | Lần | 70.000 |
| 13 | Cấp giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm đủ tiêu chuẩn xét nghiệm bệnh động vật (đối với 01 bệnh) (hạn 2 năm) | Lần | 70.000 |
| 14 | Cấp giấy chứng nhận mậu dịch tự do (FSC) để xuất khẩu | 1 loại thuốc | 70.000 |
| 15 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cấp mới, gia hạn) | 1 loại thuốc | 70.000 |
| 16 | Cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (quy cách đóng gói), thay đổi nhãn sản phẩm, bao bì | 1 loại thuốc | 60.000 |
| 17 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản | Lần | 70.000 |
2. Khoản lệ phí sửa đổi:
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Cấp phép sản suất kinh doanh thuốc thú y |
|
|
| 3 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu: đồng/lần | Lần | 70.000 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| 5 | Vệ sinh khử trùng, tiêu độc: |
|
|
|
| - Thể tích (Tính theo mét khối) | Lần/m3 | 800 |
|
| - Diện tích (Tính theo mét vuông) | Lần/m2 | 500 |
| 6 | Xử lý các chất phế thải động vật | Tấn, m3 | 18.000 |
| 7 | Tạm giữ chó thả rông bị cơ quan thú y bắt (chưa tính tiền thức ăn) | Ngày | 15.000 |
| 8 | Kiểm tra việc đăng ký chó nuôi (hạn 01 năm) | Lần | 4.500 |
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| A | Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật | ||
| II | Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật | ||
| 2.1 | Trứng gia cầm các loại: | ||
| - Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn) | Quả | 5,5 | |
| - Trứng thương phẩm | Quả | 4,5 | |
| 2.2 | Trứng Đà điểu | Quả | 7 |
| 2.3 | Trứng cút | Quả | 1 |
| 2.4 | Trứng tằm | Hộp | 27.000 |
| 2.5 | Tinh dịch | Liều | 70 |
| 2.10 | Sản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến | Kg | 135 |
| 2.21 | Sừng mỹ nghệ | Cái | 500 |
| 2.24 | Kiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý | Tấn | 7.000 |
| III | Kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản | ||
| 1.2 | Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản đông lạnh | ||
| - Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) | Lô hàng | 400.000 | |
| - Vận chuyển với số lượng ít (dưới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế) | Lô hàng | 200.000 | |
| 1.3 | Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản qua phơi, sấy | ||
| - Lô hàng có khối lượng £ 1.000 kg | Lô hàng | 100.000 | |
| - Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 kg | Lô hàng | 200.000 | |
| - Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 kg | Lô hàng | 400.000 | |
| 1.4 | Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản dạng lỏng, sệt | ||
| - Lô hàng có khối lượng ≤ 1.000 lít/tấn | Lô hàng | 100.000 | |
| - Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 lít/tấn | Lô hàng | 200.000 | |
| - Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 lít/tấn | Lô hàng | 400.000 | |
| 1.5 | Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với các loại sản phẩm động vật thủy sản khác | Tấn | 20.000 |
| C | Kiểm tra vệ sinh thú y |
|
|
| 6 | Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất giống thủy sản |
|
|
| - Công suất > 20 triệu con/năm | Lần | 468.500 | |
| - Công suất từ 10 triệu đến 20 triệu con/năm | Lần | 339.000 | |
| - Công suất từ 5 triệu đến 10 triệu con/năm | Lần | 255.000 | |
| - Công suất đến 5 triệu con/năm | Lần | 170.000 | |
| 7 | Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh giống thủy sản | Lần | 145.500 |
| D | Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch |
|
|
| 1 | Xe ô tô | Lần/cái | 40.000 |
| 2 | Máy bay | Lần/cái | 450.000 |
| 3 | Toa tầu, xe lửa | Lần/Toa | 68.000 |
| 4 | Các loại xe khác | Lần/Xe | 10.000 |
| 5 | Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến, sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật | m2 | 500 |
| E | Dán tem kiểm tra vệ sinh thú y sản phẩm động vật | Tem | 500 |
| F | Đánh dấu gia súc |
|
|
| 1 | Bấm thẻ tai đại gia súc (trâu, bò, ngựa, lừa, hươu, nai...) | Thẻ | 8.000 |
| 2 | Bấm thẻ tai tiểu gia súc (lợn, dê, cừu,...) | Thẻ | 6.500 |
| 3 | Niêm phong phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật | Thẻ | 1.500 |
- 1 Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 2840/QĐ-BTC năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
- 3 Quyết định 190/QĐ-BTC năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018
- 1 Thông tư 53/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài Chính ban hành
- 2 Quyết định 08/2005/QĐ-BTC về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 136/2010/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông tư 207/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 5 Thông tư 248/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Thông tư 198/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 278/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Quyết định 2840/QĐ-BTC năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
- 10 Quyết định 190/QĐ-BTC năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018
- 1 Thông tư 04/2012/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 2 Văn bản hợp nhất 27/VBHN-BTC năm 2015 hợp nhất Thông tư quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 285/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 2840/QĐ-BTC năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
- 5 Quyết định 190/QĐ-BTC năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018
- 1 Thông tư 53/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài Chính ban hành
- 2 Quyết định 08/2005/QĐ-BTC về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2008
- 4 Thông tư 136/2010/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ Tài chính ban hành
- 5 Nghị định 215/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- 7 Thông tư 248/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 198/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Thông tư 278/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành