Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 113/2015/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 04/2012/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y nhằm điều chỉnh, bãi bỏ một số quy định về phí và lệ phí để phù hợp với tình hình thực tế.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác thú y thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí; các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trong lĩnh vực thú y trên phạm vi cả nước.

Các khoản phí, lệ phí trong công tác thú y bị bãi bỏ

Thông tư quy định bãi bỏ một số lượng lớn các khoản phí, lệ phí được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC, cụ thể bao gồm:

  • Bãi bỏ các điểm 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc phần I của Phụ lục 1.
  • Bãi bỏ các điểm 5, 6, 7, 8 thuộc Phụ lục 2.
  • Bãi bỏ các điểm 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.10, 2.21, 2.24 thuộc phần II của Phụ lục 4.
  • Bãi bỏ các điểm 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 thuộc phần III mục A của Phụ lục 4.
  • Bãi bỏ các điểm 6, 7 thuộc mục C của Phụ lục 4.
  • Bãi bỏ toàn bộ mục D, mục E và mục F thuộc Phụ lục 4 Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y.

Sửa đổi mức lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch

Thông tư thực hiện sửa đổi nội dung tại điểm 3 phần I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC về mức lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch cụ thể như sau:

  • Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu được quy định thống nhất là 70.000 đồng/lần.

Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  • Thông tư số 113/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2015.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu, xem xét và giải quyết kịp thời.

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 07 tháng 08 năm 2015

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TT-BTC NGÀY 05/01/2012 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 ngày 03/6/2008;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y, như sau:

Điều 1. Bãi bỏ các điểm 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 phần I Phụ lục 1; các điểm 5, 6, 7, 8 Phụ lục 2; các điểm 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.10, 2.21, 2.24 phần II và các điểm 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 phần III mục A; các điểm 6, 7 mục C; mục D; mục E; mục F Phụ lục 4 Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC.

Điều 2. Sửa đổi điểm 3 phần I Phụ lục 1 như sau: Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu: 70.000 đồng/lần.

(Danh mục các khoản phí, lệ phí bãi bỏ, sửa đổi kèm theo).

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/8/2015.

Điều 4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Vũ Thị Mai

DANH MỤC

CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ BÃI BỎ, SỬA ĐỔI

I. Các khoản lệ phí trong công tác thú y quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC bị bãi bỏ, sửa đổi:

1. Các khoản lệ phí bị bãi bỏ:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Cấp phép sản suất kinh doanh thuốc thú y

1

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh

Lần

70.000

2

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển:

- Từ tỉnh này sang tỉnh khác

Lần

30.000

- Nội tỉnh

Lần

5.000

4

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển qua bưu điện, hàng mang theo người (không phụ thuộc số lượng, chủng loại)

Lần

40.000

5

Cấp lại giấy chứng nhận kiểm dịch do khách hàng yêu cầu

Lần

50% mức thu lần đầu

8

Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật để bốc xếp

Lần

25.000

9

Cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y:

- Đối với cửa hàng, quầy sạp kinh doanh sản phẩm động vật (hạn 2 năm)

Lần

40.000

- Đối với các cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, sản xuất, kinh doanh con giống, ấp trứng; nơi tập trung, thu gom động vật, sản phẩm động vật; cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch động vật xuất, nhập khẩu (hạn 2 năm)

Lần

70.000

11

Cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản

Lần

70.000

12

Cấp giấy phép thay đổi nội dung đơn hàng nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản

Lần

70.000

13

Cấp giấy chứng nhận Phòng xét nghiệm đủ tiêu chuẩn xét nghiệm bệnh động vật (đối với 01 bệnh) (hạn 2 năm)

Lần

70.000

14

Cấp giấy chứng nhận mậu dịch tự do (FSC) để xuất khẩu

1 loại thuốc

70.000

15

Cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cấp mới, gia hạn)

1 loại thuốc

70.000

16

Cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép lưu hành thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (quy cách đóng gói), thay đổi nhãn sản phẩm, bao bì

1 loại thuốc

60.000

17

Cấp giấy chứng nhận chất lượng thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản

Lần

70.000

2. Khoản lệ phí sửa đổi:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Cấp phép sản suất kinh doanh thuốc thú y

3

Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu: đồng/lần

Lần

70.000

II. Các khoản phí phòng chống dịch bệnh cho động vật quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC bị bãi bỏ:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

5

Vệ sinh khử trùng, tiêu độc:

- Thể tích (Tính theo mét khối)

Lần/m3

800

- Diện tích (Tính theo mét vuông)

Lần/m2

500

6

Xử lý các chất phế thải động vật

Tấn, m3

18.000

7

Tạm giữ chó thả rông bị cơ quan thú y bắt (chưa tính tiền thức ăn)

Ngày

15.000

8

Kiểm tra việc đăng ký chó nuôi (hạn 01 năm)

Lần

4.500

III. Các khoản phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y quy định tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 04/2012/ TT-BTC bị bãi bỏ:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

A

Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

II

Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật

2.1

Trứng gia cầm các loại:

- Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn)

Quả

5,5

- Trứng thương phẩm

Quả

4,5

2.2

Trứng Đà điểu

Quả

7

2.3

Trứng cút

Quả

1

2.4

Trứng tằm

Hộp

27.000

2.5

Tinh dịch

Liều

70

2.10

Sản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến

Kg

135

2.21

Sừng mỹ nghệ

Cái

500

2.24

Kiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý

Tấn

7.000

III

Kiểm dịch động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản

1.2

Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản đông lạnh

- Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế)

Lô hàng

400.000

- Vận chuyển với số lượng ít (dưới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế)

Lô hàng

200.000

1.3

Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản qua phơi, sấy

- Lô hàng có khối lượng £ 1.000 kg

Lô hàng

100.000

- Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 kg

Lô hàng

200.000

- Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 kg

Lô hàng

400.000

1.4

Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với sản phẩm động vật thủy sản dạng lỏng, sệt

- Lô hàng có khối lượng ≤ 1.000 lít/tấn

Lô hàng

100.000

- Lô hàng có khối lượng từ 1.001 - 10.000 lít/tấn

Lô hàng

200.000

- Lô hàng có khối lượng từ > 10.000 lít/tấn

Lô hàng

400.000

1.5

Phí kiểm tra thực trạng hàng hóa đối với các loại sản phẩm động vật thủy sản khác

Tấn

20.000

C

Kiểm tra vệ sinh thú y

6

Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất giống thủy sản

- Công suất > 20 triệu con/năm

Lần

468.500

- Công suất từ 10 triệu đến 20 triệu con/năm

Lần

339.000

- Công suất từ 5 triệu đến 10 triệu con/năm

Lần

255.000

- Công suất đến 5 triệu con/năm

Lần

170.000

7

Kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh giống thủy sản

Lần

145.500

D

Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch

1

Xe ô tô

Lần/cái

40.000

2

Máy bay

Lần/cái

450.000

3

Toa tầu, xe lửa

Lần/Toa

68.000

4

Các loại xe khác

Lần/Xe

10.000

5

Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến, sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật

m2

500

E

Dán tem kiểm tra vệ sinh thú y sản phẩm động vật

Tem

500

F

Đánh dấu gia súc

1

Bấm thẻ tai đại gia súc (trâu, bò, ngựa, lừa, hươu, nai...)

Thẻ

8.000

2

Bấm thẻ tai tiểu gia súc (lợn, dê, cừu,...)

Thẻ

6.500

3

Niêm phong phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật

Thẻ

1.500

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông tư 113/2015/TT-BTC sửa đổi Thông tư 04/2012/TT-BTC quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 113/2015/TT-BTC
Loại văn bản: Thông tư
Ngày ban hành: 07/08/2015
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Vũ Thị Mai
Ngày công báo: 26/08/2015
Số công báo: Từ số 949 đến số 950
Ngày hiệu lực: 08/08/2015
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Thông tư 113/2015/TT-BTC sửa đổi Thông tư 04/...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký