Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hạt giống Sến mật (danh pháp khoa học: Madhuca pasquieri (Dubard) H. J. Lam). Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng nhằm quản lý chất lượng hạt giống, phục vụ công tác gieo ươm, trồng rừng và bảo tồn nguồn gen quý hiếm của loài cây này tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn.

Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp kiểm tra chất lượng hạt giống Sến mật trên phạm vi toàn quốc.
  • Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu và sử dụng hạt giống Sến mật để gieo ươm, trồng rừng.

Điều 2: Tài liệu viện dẫn

  • Văn bản quy định việc áp dụng kết hợp với các quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp.
  • Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn ngành (TCN) liên quan đến phương pháp thử nghiệm, lấy mẫu và phân tích chất lượng hạt giống lâm nghiệp nói chung để đảm bảo tính đồng bộ pháp lý.

Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi để thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tế:

  • Hạt giống Sến mật: Là bộ phận sinh sản (hạt) thu hoạch từ quả chín của cây Sến mật đạt tiêu chuẩn, được xử lý và bảo quản đúng kỹ thuật để phục vụ gieo ươm.
  • Lô hạt giống: Là một lượng hạt giống nhất định của cùng một loài, được thu hoạch từ cùng một nguồn giống (hoặc cùng một khu vực thu hái), trong cùng một khoảng thời gian và được chế biến theo cùng một phương pháp.
  • Độ sạch của hạt: Tỷ lệ phần trăm khối lượng hạt tinh khiết (hạt Sến mật sạch, không bị lẫn tạp chất, đất cát hay hạt của loài khác) so với tổng khối lượng mẫu kiểm tra.
  • Tỷ lệ nảy mầm: Tỷ lệ phần trăm số hạt nảy mầm bình thường trong một khoảng thời gian quy định dưới các điều kiện môi trường tiêu chuẩn.

Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật đối với nguồn giống thu hái hạt

Để đảm bảo chất lượng di truyền và sinh lý của hạt giống, tiêu chuẩn đưa ra các quy định nghiêm ngặt về nguồn giống thu hái:

  • Tiêu chuẩn cây mẹ lấy giống: Cây mẹ phải là những cây sinh trưởng khỏe mạnh, thân thẳng, tán lá đều, không bị sâu bệnh phá hoại, có độ tuổi sinh trưởng thành thục (thường từ 20 năm tuổi trở lên đối với rừng tự nhiên) và có năng suất quả ổn định qua các năm.
  • Nguồn giống được công nhận: Hạt giống phải được thu hái từ các nguồn giống đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận (như rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn giống hoặc cây trội được tuyển chọn).
  • Nghiêm cấm thu hái bừa bãi: Không được thu hái hạt từ những cây mẹ đơn lẻ, còi cọc, bị sâu bệnh hoặc những lâm phần Sến mật thoái hóa để tránh hiện tượng suy thoái cận huyết và giảm chất lượng rừng trồng sau này.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

04TCN 137:2006

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT HẠT GIỐNG SẾN MẬT

1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Mục đích, yêu cầu

Tiêu chuẩn này quy định những nội dung và yêu cầu về kỹ thuật hạt giống cây Sến mật dùng để gieo ươm tạo cây con trồng rừng từ thu hái quả, chế biến, bảo quản và chất lượng sinh lý hạt giống.

Mọi lô hạt giống Sến mật dùng để gieo trồng đều phải được kiểm nghiệm và có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng qui định do đơn vị sản xuất hạt giống hoặc do cơ quan kiểm nghiệm có thẩm quyền cấp.

Chỉ cấp giấy chứng nhận phẩm chất hạt giống cho những lô hạt giống Sến mật có chất lượng sinh lý phù hợp với tiêu chuẩn này.

Không được trao đổi, lưu thông, nhập nội, gieo trồng những lô hạt giống Sến mật có phẩm chất thấp (dưới mức qui định của tiêu chuẩn này), mang mầm mống sâu bệnh hại và cỏ dại thuộc đối tượng kiểm dịch của Nhà nước Việt nam.

1.2. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các đơn vị sản xuất kinh doanh, các chủ thể thuộc mọi thành phần kinh tế... trồng rừng bằng cây Sến mật.

2. THU HÁI QUẢ

- Thời vụ: Tháng 1 - tháng 3

- Màu sắc quả khi thu hái: Vỏ quả chuyển màu xanh sang nâu sẫm

Thịt quả mềm có mùi thơm

- Màu sắc hạt: Màu nâu đỏ

Hạt chắc, có mùi thơm, nhiều dầu

3. CHẾ BIẾN TRƯỚC BẢO QUẢN

- Ủ quả Trong bao tải gai, trong phòng, thời gian ủ: 2-3 ngày

- Tách hạt khỏi quả: Ngâm hạt trong nước lã 8 tiếng, đãi sạch vỏ quả lấy hạt.

- Độ ẩm ban đầu: 52%

- Rút ẩmؠhạt: BằngؠSilica gel trộn 1 silicagel :ؠ1 hạt để trongؠtúi nilong mỗi túi 5 kg hạt, bịt kínؠmiệng.

- Thời gian hút ẩm: 4 tiếng, sau đóؠmở túiؠlấy riêng hạt để bảo quản.

4. BẢO QUẢN HẠT

- Điều kiện bảo quản: Kho lạnh hoặc tủ lạnh khô

- Nhiệt độ bảo quản: 10 – 15oC

- Độ ẩm hạt khi bảo quản: 45%

- Bao gói: Túi nilong, mỗi túi 5 kg hạt đã hút ẩm, gắn kín miệng.

- Thời gian bảo quản: 6 tháng

5. KIỂM NGHIỆM HẠT

- Khối lượng 1000 hạt: 1.390g

- Nảy mầm

- Điều kiện thử: Cát ẩm (3 cát: 1 hạt), trong phòng.

- Thời gian nảy mầm (ngày)

- Bắt đầu: 15 ngày

- Kết thúc: 50 ngày

6. CHẤT LƯỢNG SINH LÝ HẠT GIỐNG

- Chất lượng sinh lý của hạt giống Sến mật được qui định trong bảng phân loại dưới đây.

- Chất lượng lô hạt giống Sến mật được xếp theo loại chất lượng thấp nhất mà lô hạt giống ấy đạt được ở chỉ tiêu tỷ lệ nẩy mầm và thế nẩy mầm. Nếu hai chỉ tiêu này đạt loại 1 hoặc 2 nhưng chỉ tiêu độ thuần thấp hơn tiêu chuẩn trong bảng dưới đây thì hạt được xếp vào loại thấp hơn.

- Phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng sinh lý cho hạt giống Sến mật trong tiêu chuẩn này được thực hiện theo Tiêu chuẩn ngành: 04 - TCN - 33 - 2001.

Chỉ tiêu chất lượng sinh lý của hạt giống Sến mật

Chỉ tiêu chất lượng

Loại

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1. Tỷ lệ nẩy mầm, không thấp hơn . . . (% số hạt)

70

60

50

2. Thế nẩy mầm, không thấp hơn . . . (% số hạt)

45

35

25

3. Hàm lượng nước của hạt , không thấp hơn . . . (%)

30

30

30

4. Độ sạch của hạt giống, không thấp hơn . . . (% trọng ượng)

95

95

95

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sến mật

Số hiệu: 04TCN137:2006
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2006
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký