- Tổng quan về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 573:2003
Tiêu chuẩn ngành với ký hiệu 10 TCN 573:2003 là văn bản kỹ thuật quy định các tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm dứa lạnh đông nhanh (IQF). Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng phục vụ cho hoạt động sản xuất, chế biến, kiểm soát chất lượng và xuất khẩu nông sản của Việt Nam.
- Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 573:2003 về tiêu chuẩn dứa lạnh đông IQF.
- Số hiệu: 10 TCN 573:2003.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có dữ liệu xác định cụ thể trong văn bản trích xuất.
- Nội dung trọng tâm Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
- Phần mở đầu: Xác định phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn. Phần này định hướng việc áp dụng công nghệ cấp đông nhanh từng cá thể (IQF) đối với sản phẩm dứa, làm căn cứ kỹ thuật cho các cơ sở sản xuất, chế biến và các cơ quan kiểm định chất lượng nông sản.
- Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Thiết lập các quy định nền tảng mang tính định nghĩa, phân loại sản phẩm và các yêu cầu kỹ thuật ban đầu đối với nguyên liệu dứa đưa vào chế biến lạnh đông. Nội dung các điều khoản này hướng tới việc kiểm soát chặt chẽ chất lượng dứa nguyên liệu đầu vào nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và giữ vững giá trị dinh dưỡng sau quá trình cấp đông.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 573:2003
TIÊU CHUẨN DỨA LẠNH ĐÔNG IQF
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dứa lạnh đông IQF dùng cho xuất khẩu, chế biến từ dứa tươi, làm lạnh đông nhanh, đóng gói trong túi PE kín và bảo quản lạnh.
2. Yêu cầu kỹ thuật
Dứa lạnh đông được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền duyệt y.
2.1. Yêu cầu nguyên liệu
Độ chín: Tuỳ thuộc vào mùa vụ và vùng sinh thái.
Dứa Queen: Quả dứa đã mở mắt đến chín 2/3.
Dứa Cayen: Quả dứa đã mở mắt đến chín 1/3.
Trạng thái: Dứa chín tươi tốt, không sâu thối, bầm giập. Thịt quả không bị nẫu, không có vết thâm nâu.
Màu sắc. Thịt quả vàng nhạt đến vàng đậm.
Mùi vị: Đặc trưng của dứa. Không có mùi vị lạ.
Hàm lượng chất khô hoà tan: (đo bằng khúc xạ kế ở 200 C).
Dứa Queen: không nhỏ hơn 10%.
Dứa Cayen: không nhỏ hơn 10%.
Khối lượng: (đã bỏ hoa, cuống).
Dứa Queen: Không nhỏ hơn 450 gam.
Dứa Cayen: Không nhỏ hơn 600 gam.
Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Theo quyết định số 867/1998/QĐ-BYTcủa Bộ trưởng Bộ Y Tế ngày 04-04-1998 về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
2.2. Yêu cầu thành phẩm
2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan
Trạng thái
Các miếng dứa phải ở trạng thái rời, không được bẹp, không được phép có biểu hiện tái đông. ở nhiệt độ rã đông từ âm 5oC (-5oC) đến 0oC các miếng dứa không nhũn nát.
Màu sắc: Từ vàng nhạt đến vàng đậm, tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.
Mùi vị: Đặc trưng của dứa chín, không có mùi vị lạ.
Tạp chất: Không cho phép.
2.2.2. Chỉ tiêu lý, hóa
Kích thước
Các miếng dứa trong cùng một đơn vị bao gói phi có kích thước tương đối đồng đều:
Dứa khoanh:
Đường kính không nhá hn 45 mm
Chiều dày: 9 đến 25 mm
Dứa rẻ quạt:
Chiều dày từ: 9 đến 13 mm
Cung lớn từ 10 đến 30 mm
Cung nhỏ từ 5 đến 12 mm
Dứa khúc:
Chiều dày: 13 đến 30 m
Cung lớn: 20 đến 37 mm
Cung nhỏ: 5 đến 15 mm
Dứa quân cờ:
Chiều dài: 10 đến 15 mm
Chiều rộng: 10 đến 15 mm
Chiều cao: 10 đến 15 mm
Hàm lượng chất khô ho tan: (đo bằng khúc xạ kế ở 200C): không nhỏ hơn 9%
Nhiệt độ trung tâm: đơn vị bao gói sản phẩm khi bảo quản tính bằng oC: không lớn hơn âm 18oC (-18oC).
2.2.3. Chỉ tiêu vi sinh vật:
Theo quyết định số 867/1998/QĐ-BYTcủa Bộ trưởng Bộ Y Tế ngày 04-04-1998 về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
| Vi Sinh Vật | Giới hạn cho phép trong 1g thực phẩm. |
| TSVKHK | 105 |
| Coliforms | 10 |
| E. Coli | 0 |
| S. Aureus | 0 |
| Cl. perfringgens | 0 |
| Salmonella | Không được có trong 25gam thực phẩm |
3. Phương pháp thử
3.1. Lấy mẫu theo TCVN 5072-90
3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu: Cảm quan, lý hoá
3.3. Kiểm tra các chỉ tiêu vi sinh vật: Theo TCVN 4830-89, TCVN 4991-89, TCVN 4992-89, TCVN 4993-89, TCVN 5155-90
4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
4.1. Bao gói
Các loại bao bì đựng sản phẩm dứa lạnh đông phải theo các tiêu chuẩn TCVN 4439- 87
4.1.1. Túi Polyetylen chuyên dùng cho thực phẩm, sạch sẽ, không hoen ố, thủng, rách.
4.1.2. Thùng Carton phải sạch sẽ, phù hợp với sản phẩm và bảo quản lạnh đông.
4.2. Ghi nhãn
Theo quyết định số 178/ 1999/ QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ Tướng Chính Phủ về việc “Ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hóa xuất, nhập khẩu”.
4.3. Bảo quản
Da lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và thấp hơn âm 18oC (-18oC). Các thùng phải xếp sao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp. Kho bảo quản phải sạch không có mùi vị lạ.
4.4. Vận chuyển
Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 18oC (-18oC).
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4039:1985 về dứa lạnh đông do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Dứa lạnh đông nhanh
- 3 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 787:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến dứa lạnh đông nhanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Quyết định 867/1998/QĐ-BYT về Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5072:1990 (ST SEV 5807 – 86) về sản phẩm rau quả chế biến - phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4039:1985 về dứa lạnh đông do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5155:1990 về thịt và sản phẩm của thịt - phương pháp phát hiện và đếm số do Uỷ ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Dứa lạnh đông nhanh
- 7 Tiêu chuẩn ngành 10TCN 787:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Quy trình chế biến dứa lạnh đông nhanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành