Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 quy định các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đối với sản phẩm dứa lạnh đông nhanh (quick frozen pineapple). Đây là sản phẩm được chế biến từ quả dứa tươi thuộc loài Ananas comosus L., qua quy trình xử lý công nghiệp và cấp đông nhanh nhằm giữ tối đa giá trị dinh dưỡng cũng như hương vị tự nhiên của quả dứa.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

- Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm dứa lạnh đông nhanh được đóng gói sẵn để tiêu dùng trực tiếp hoặc sử dụng làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm khác.
  • Tiêu chuẩn không áp dụng cho các sản phẩm dứa đông lạnh thông thường không trải qua quy trình cấp đông nhanh chuyên biệt hoặc các sản phẩm dứa đã qua chế biến nhiệt sâu.

- Định nghĩa và thuật ngữ (Điều 2)

  • Dứa lạnh đông nhanh: Là sản phẩm được chế biến từ dứa tươi, lành lặn, đã được gọt vỏ, bỏ lõi và cắt tạo hình phù hợp. Sản phẩm sau đó được đưa qua quá trình cấp đông nhanh bằng thiết bị chuyên dụng sao cho nhiệt độ ở tâm sản phẩm nhanh chóng đạt mức âm sâu cần thiết để ức chế hoạt động của vi sinh vật và enzyme.
  • Quy trình cấp đông nhanh: Là quá trình hạ nhiệt độ của sản phẩm xuống dưới điểm đóng băng một cách nhanh chóng, giúp cấu trúc tế bào của dứa không bị phá hủy, giữ nguyên độ chắc và hương vị sau khi rã đông.
  • Duy trì chuỗi lạnh: Yêu cầu bắt buộc sản phẩm phải được bảo quản, vận chuyển và phân phối liên tục ở nhiệt độ ổn định (thường là từ -18 độ C trở xuống) để đảm bảo chất lượng tối ưu.

- Dạng sản phẩm và cách trình bày (Điều 3)

  • Dạng khoanh tròn (Slices): Quả dứa được cắt thành các khoanh tròn có độ dày đồng đều, vuông góc với trục dọc của quả.
  • Dạng bán nguyệt (Half-slices): Các khoanh dứa được cắt đôi thành hai phần bằng nhau.
  • Dạng rẻ quạt (Quarter-slices): Các khoanh dứa được cắt làm bốn phần bằng nhau.
  • Dạng miếng (Chunks/Tidbits): Dứa được cắt thành các miếng nhỏ có kích thước tương đối đồng đều và định hình rõ ràng.
  • Dạng hạt lựu (Dice): Dứa được cắt thành các khối lập phương nhỏ.
  • Dạng dứa nghiền (Crushed): Dứa được băm nhỏ hoặc nghiền nhưng vẫn giữ được cấu trúc thịt quả, không bị ép thành dịch quả hoàn toàn.

- Yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cơ bản (Điều 4)

  • Nguyên liệu đầu vào: Dứa nguyên liệu phải đảm bảo độ tươi, sạch, không bị thối hỏng, không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật vượt quá mức cho phép và đạt độ chín kỹ thuật phù hợp cho việc chế biến lạnh đông.
  • Chỉ tiêu cảm quan sau khi rã đông: Sản phẩm phải giữ được màu sắc vàng tự nhiên đặc trưng của giống dứa, cấu trúc thịt quả phải chắc, không bị nhũn nát hoặc xơ cứng quá mức, mùi vị phải thơm tự nhiên và tuyệt đối không có mùi vị lạ do quá trình lên men hoặc nhiễm tạp chất.
  • Giới hạn khuyết tật cho phép: Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt về tỷ lệ tối đa đối với các khuyết tật như vết thâm đen, mảnh vỏ còn sót lại, xơ cứng, lõi dứa chưa được loại bỏ sạch và các tạp chất ngoại lai khác trong một đơn vị sản phẩm.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 609:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ

DỨA LẠNH ĐÔNG NHANH

(Quick frozen pineapple)

I. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho dứa lạnh đông được chế biến từ dứa quả tươi, làm lạnh đông nhanh (IQF), đóng gói trong túi PE kín và bảo quản lạnh đông.

II. Yêu cầu kỹ thuật

Dứa lạnh đông được sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1.Yêu cầu nguyên liệu

2.1.1. Trạng thái

Dứa chín tươi tốt, không sâu thối, bầm giập. Thịt quả không bị nẫu, không có vết thâm nâu.

2.1.2. Độ chín

Tuỳ thuộc vào mùa vụ và vùng sinh thái.

- Dứa Queen: Quả dứa đã mở mắt đến chín 2/3 quả.

- Dứa Cayenne: Quả dứa đã mở mắt đến chín 1/3 quả.

2.1.3. Màu sắc

- Thịt quả có màu vàng nhạt đến vàng đậm.

2.1.4. Hương vị

Đặc trưng của dứa chín. Không có mùi vị lạ.

2.1.5. Khối lượng (đã bỏ hoa, cuống)

- Dứa Queen: Không nhỏ hơn 450gam.

- Dứa Cayenne: Không nhỏ hơn 600gam.

2.1.6. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200 C)

- Dứa Queen: Không nhỏ hơn 10%.

- Dứa Cayenne: Không nhỏ hơn 10%.

2.1.7. Tạp chất

- Không cho phép

2.1.8. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04-04-1998 của Bộ Y tế về việc ban hành: “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Trước khi rã đông: Các miếng dứa ở trạng thái cứng và rời. Khng được phép có biểu hiện tái đông.

Sau khi rã đông ở nhiệt độ rã đông từ âm 5oC (-5oC) đến 0oC: Các miếng dứa mịn nhưng không nhũn nát.

2.2.1.2. Màu sắc

Trước khi rã đông: Các miếng dứa được bao phủ bởi lớp tuyết mỏng trên bề mặt.

Sau khi rã đông ở nhiệt độ từ âm 50C (-50C) đến 00C: Các miếng dứa có màu từ vàng nhạt đến vàng đậm.

2.2.1.3. Hương vị

Đặc trưng của dứa chín, không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Tạp chất

Không cho phép.

2.2.2. Chỉ tiêu lý hoá

2.2.2.1. Kích thước

Các miếng dứa trong cùng một đơn vị bao gói phải có kích thước tương đối đồng đều:

             Dứa khoanh:  Đường kính         Không nhỏ hơn 45mm

                                     Chiều dày                     9  ¸ 25mm

             Dứa rẻ quạt:   Chiều dày                       9  ¸ 13mm

                                     Cung lớn                      10  ¸ 30mm

                                     Cung nhỏ                     5  ¸ 12mm

              Dứa khúc:     Chiều dày                       13 ¸ 30mm

                                     Cung lớn                                  20 ¸ 37mm

                                     Cung nhỏ                     5 ¸ 15mm

             Dứa quân cờ:  Chiều dài                       10 ¸ 15mm

                                     Chiều rộng                    10 ¸ 15mm

                                     Chiều cao                     10 ¸ 15mm

2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

- Không nhỏ hơn 9%

2.2.2.3. Nhiệt độ tâm sản phẩm đơn vị bao gói sản phẩm khi bảo quản tính bằng oC Không lớn hơn âm 18oC (-18oC).

2.2.3. Chỉ tiêu vi sinh vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”

Vi sinh vật                             Giới hạn cho phép trong 1g thực phẩm

TSVKHK                                                           105

Coliforms                                                           10

E. Coli                                                              0

S. Aureus                                                          0

Cl. Perfringens                                                   0

Salmonella                                Không được có trong 25gam thực phẩm

III. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 5102-90; TCVN 5072 - 90.

3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan, lý và hoá

Chỉ tiêu cảm quan: Theo TCVN 3216:1994;

Chỉ tiêu lý hoá:  Theo TCVN 4410 – 87; TCVN 4411 – 87; TCVN 4413 – 87; TCVN 4414 – 87; TCVN 4589 – 88; TCVN 5483  - 91

3.3. Kiểm tra chỉ tiêu vi sinh

Theo TCVN   280 – 91; TCVN 6507-1999; TCVN 5449-91;  TCVN 8881-89;     TCVN 5521-1991; TCVN 5165 – 90; TCVN 5166 – 90; TCVN 6848 – 2001; TCVN 6846 – 2001; TCVN 4830 – 89; TCVN 4991 – 89; TCVN 4829 – 2001; TCVN 4884 – 2001; TCVN 4993 – 89.

IV. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

4.1. Bao gói

Các loại bao bì đựng sản phẩm dứa đông lạnh phải phù hợp theo TCVN 4439 - 87.

4.1.1. Túi PE chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng, rách.

4.1.2. Thùng Carton phải sạch sẽ, kích thước và độ bền phù hợp.

4.2. Ghi nhãn

Theo quyết định số 178/ 1999/ QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hóa xuất, nhập khẩu”.

4.3. Bảo quản

Dứa lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và không lớn hơn âm 180C (-180C).

Các thùng chứa sản phẩm phải xếp sao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.

Kho bảo quản phải sạch, không có mùi vị lạ.

4.4. Vận chuyển

Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 180C (-18oC).

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Dứa lạnh đông nhanh

Số hiệu: 10TCN609:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 về tiêu chuẩ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký