Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thống nhất quy trình chế biến, bảo quản sản phẩm bí đỏ lạnh đông phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm bí đỏ (pumpkin) đã qua chế biến và được làm lạnh đông nhanh. Quy trình lạnh đông nhanh phải đảm bảo nhiệt độ tâm sản phẩm đạt mức yêu cầu kỹ thuật để giữ nguyên giá trị dinh dưỡng, màu sắc và cấu trúc tự nhiên của bí đỏ.
Yêu cầu đối với nguyên liệu đầu vào
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng, nguyên liệu bí đỏ tươi đưa vào chế biến phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt sau:
- Độ chín và chất lượng: Bí đỏ phải đạt độ chín kỹ thuật phù hợp, quả già, thịt quả dày, có màu sắc đặc trưng của giống (vàng cam đến đỏ cam) và không bị xơ hóa quá mức.
- Trạng thái vật lý: Quả bí đỏ phải tươi, lành lặn, không bị dập nát, không bị sâu bệnh phá hoại hoặc có vết thối hỏng ảnh hưởng đến chất lượng thịt quả.
- Dư lượng hóa chất: Nguyên liệu phải đảm bảo an toàn, không chứa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hoặc hóa chất vượt quá mức giới hạn cho phép theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu cảm quan của thành phẩm
Sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh sau khi hoàn thiện phải đạt các tiêu chuẩn cảm quan và lý hóa cụ thể:
- Hình dạng và kích thước: Bí đỏ có thể được cắt thành các dạng khác nhau như dạng khối lập phương (dice), lát cắt (slices) hoặc sợi tùy theo yêu cầu thương mại. Kích thước các miếng phải đồng đều, tỷ lệ vụn nát hoặc lệch cỡ nằm trong giới hạn cho phép.
- Màu sắc: Màu sắc tự nhiên của bí đỏ chín, đồng đều giữa các miếng trong cùng một đơn vị bao gói, không bị biến màu hoặc thâm đen do quá trình oxy hóa.
- Mùi vị: Giữ được mùi thơm đặc trưng của bí đỏ sau khi rã đông và nấu chín, không có mùi lạ, mùi mốc hoặc vị chua, vị đắng bất thường.
- Cấu trúc: Sau khi rã đông và làm chín, miếng bí đỏ phải có cấu trúc mềm nhưng không bị nhũn nát, giữ được độ chắc nhất định.
Quy trình lạnh đông và yêu cầu nhiệt độ
Quá trình lạnh đông nhanh phải được thực hiện trên hệ thống thiết bị chuyên dụng hiện đại:
- Nhiệt độ lạnh đông: Quá trình lạnh đông phải diễn ra nhanh chóng để hạn chế sự hình thành tinh thể đá lớn làm hỏng cấu trúc tế bào của sản phẩm.
- Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ tâm sản phẩm sau khi kết thúc quá trình lạnh đông và trong suốt quá trình vận chuyển, bảo quản phải luôn duy trì ổn định ở mức âm 18 độ C (-18°C) hoặc thấp hơn.
Yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm
Sản phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn về vi sinh vật và tạp chất:
- Chỉ tiêu vi sinh vật: Giới hạn tối đa các loại vi khuẩn gây bệnh như Coliforms, Escherichia coli, Salmonella, Staphylococcus aureus và tổng số vi sinh vật hiếu khí phải nằm trong phạm vi an toàn cho phép đối với thực phẩm lạnh đông.
- Tạp chất lạ: Tuyệt đối không được lẫn các tạp chất vật lý nguy hại như kim loại, thủy tinh, đất cát hoặc các dị vật khác trong sản phẩm.
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Công tác hoàn thiện sản phẩm và lưu thông trên thị trường cần tuân thủ các nguyên tắc:
- Bao bì đóng gói: Sử dụng bao bì chuyên dụng cho thực phẩm lạnh đông, bền chắc, kín, không thấm nước và không gây thôi nhiễm chất độc hại vào sản phẩm.
- Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải hiển thị đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm tên sản phẩm, tên nhà sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản ở nhiệt độ âm 18 độ C và hướng dẫn sử dụng.
- Phương tiện vận chuyển: Phải sử dụng xe lạnh chuyên dụng có thiết bị kiểm soát nhiệt độ tự động để đảm bảo nhiệt độ sản phẩm luôn duy trì liên tục ở mức âm 18 độ C trong suốt quá trình lưu thông.
TIÊU CHUẨN RAU QUẢ BÍ ĐỎ LẠNH ĐÔNG NHANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm bí đỏ lạnh đông được chế biến từ quả bí đỏ, sau khi đã làm sạch (gọt vỏ, bỏ hạt), tạo hình và làm lạnh đông nhanh (IQF), đóng gói trong bao PE kín và bảo quản lạnh đông.
Sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh được sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2.1. Yêu cầu nguyên liệu
2.1.1. Trạng thái
Quả bí đỏ già, nguyên vẹn, phát triển bình thường, vỏ có nhiều phấn.
Không sâu thối, bầm giập.
2.1.2. Màu sắc
Vỏ quả có màu vàng đậm hoặc xanh vàng.
Thịt quả có màu vàng đậm tương đối đồng đều, không có màu trắng hoặc vàng nhạt.
2.1.3. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)
Không nhỏ hơn 6%
2.1.4. Tạp chất
Không cho phép
2.2. Yêu cầu thành phẩm
2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan
2.2.1.1. Trạng thái
Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ ở trạng thái cứng và rời.
Không được phép có biểu hiện tái đông.
Sau khi rã đông: Các miếng bí đỏ không nhũn nát.
2.2.1.2. Màu sắc
Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ được bao phủ bởi lớp tuyết mỏng trên bề mặt.
Sau khi rã đông: Từ vàng nhạt đến vàng đậm.
2.2.1.3. Hương vị
Đặc trưng của bí đỏ, không có mùi vị lạ.
2.2.1.4. Tạp chất
Không cho phép
2.2.1.5 Khuyết tật
Miếng bí không bị dập nát, gẫy vỡ.
2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá
Kích thước: Các miếng bí đỏ phải có kích thước tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.
Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C): 6 ¸ 11%
Nhiệt độ tâm sản phẩm: Không lớn hơn âm 18oC (-180C)
2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm
Hàm lượng kim loại nặng: Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
| Kim loại nặng | Giới hạn cho phép tính theo mg/kg (ppm) |
| Asen (As) | 1 |
| Chì (Pb) | 2 |
| Đồng (Cu ) | 30 |
| Thiếc (Sn) | 40 |
| Kẽm (Zn) | 40 |
| Thuỷ Ngân (Hg) | 0.05 |
2.2.4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Theo Quyết định 867/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
2.2.5. Hàm lượng vi sinh vật: Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”
| Vi sinh vật | Giới hạn cho phép trong 1g (1ml) thực phẩm |
| Tổng số VSV hiếu khí | Giới hạn bởi GAP |
| Coli form | 10 |
| E. Coli | Giới hạn bởi GAP |
| S. Aureus | Giới hạn bởi GAP |
| Cl. Perfringens | Giới hạn bởi GAP |
| Salmonella* | 0 |
*Salmonella: Không được có trong 25 g thực phẩm
3.1. Lấy mẫu
Theo TCVN 5102-90; TCVN 5072-90
3.2. Chỉ tiêu cảm quan
Theo TCVN 3215-79; TCVN 3216:1994
3.3. Chỉ tiêu lý, hoá
Theo TCVN 4411-87; TCVN 4413-87; TCVN 4414-87; TCVN 4587-88; CAC/RCP8-1976.
3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm
3.4.1 Hàm lượng kim loại nặng:
Quy định chung theo TCVN 1976-88
Hàm lượng asen theo TCVN 5367-91
Hàm lượng đồng theo TCVN 5368-91
Hàm lượng kẽm theo TCVN 5487-91
Hàm lượng chì theo TCVN 1978-88
Hàm lượng thiếc theo TCVN 5496-91
Hàm lượng thuỷ ngân theo TCVN 6542–1999
3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:
Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90
3.4.3. Vi sinh vật:
Theo TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN 4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883-1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829- 2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846–2001; TCVN 6848-2001
4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
4.1. Bao gói
Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm".
Thùng các tông phải sạch sẽ, kích thước và độ bền phù hợp và theo TCVN 4439–87; TCVN 3214-79
4.2. Ghi nhãn
Theo Quyết định 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất, nhập khẩu”.
4.3. Bảo quản
Bí đỏ lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và không lớn hơn âm 18oC (-18oC).
Các thùng sản phẩm sắp xếp sao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.
Kho bảo quản phải sạch, không có mùi lạ.
Vận chuyển
Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 18oC (-18oC).
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5367:1991 (ISO 6634:1982) về rau quả và các sản phẩm từ rau quả - xác định hàm lượng asen - phương pháp quang phổ bạc dietyldithiocacbamat do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:1991 (ISO 6636/2 - 1981) rau quả và các sản phẩm chế biến - xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6542:1999 (ISO 6637 : 1984 và NF V05 - 123) về rau, quả và các sản phẩm từ rau quả - xác định hàm lượng thủy ngân - phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5072:1990 (ST SEV 5807 – 86) về sản phẩm rau quả chế biến - phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5102:1990 (ISO 874-1980)
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4411:1987 về đồ hộp - phương pháp xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ theo khối lượng các thành phần trong đồ hộp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4414:1987 về đồ hộp - xác định hàm lượng chất khô hòa tan bằng khúc xạ kế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4886:1989 (ST SEV 3013 – 81) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - trình tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3216:1994 về đồ hộp rau quả - phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5496:1991 (ISO 2447 - 1974)
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5368:1991 (ISO 3094 - 1974) về sản phẩm rau quả - xác định hàm lượng đồng - phương pháp quang phổ
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5449:1991 (ST SEV 3833 – 82) về đồ hộp - chuẩn bị dung dịch thuốc thử, thuốc nhuộm, chỉ thị và môi trường dinh dưỡng dùng cho phân tích vi sinh
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1976:1988 về đồ hộp - phương pháp xác định hàm lượng kim loại nặng - quy định chung
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1978:1988 (ST SEV 5338 - 85) về đồ hộp - xác định hàm lượng chì bằng phương pháp trắc quang
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4413:1987 về đồ hộp - phương pháp chuẩn bị mẫu để phân tích hoá học
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4587:1988 (ST SEV 3007 - 31, ST SEV 4252 - 83) về đồ hộp - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất vô cơ và tạp chất nguồn gốc thực vật
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 280:1968 về đồ hộp rau quả
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5141:1990 (CAC/ PR7 - 1984)
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5165:1990 về sản phẩm thực phẩm - phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3215:1979 về sản phẩm thực phẩm - phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5139:1990 về nông sản thực phẩm - phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:1990 về nông sản thực phẩm - hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4887:1989 (ST SEV 3014 - 1981) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4882:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4884:2001 (ISO 4883 : 1991) về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 28 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6848:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5166:1990 về Sản phẩm thực phẩm - Phương pháp xác định tổng số bào tử, nấm men, nấm mốc
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3214:1979 về Đồ hộp - Bao bì vận chuyển bằng cactông
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5521:1991 (ST SEV 3015-81) về Sản phẩm thực phẩm - Nguyên tắc nuôi cấy vi sinh vật và phương pháp xử lý kết quả kiểm nghiệm vi sinh
- 1 Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Quyết định 867/1998/QĐ-BYT về Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Quyết định 3339/2001/QĐ-BYT về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5367:1991 (ISO 6634:1982) về rau quả và các sản phẩm từ rau quả - xác định hàm lượng asen - phương pháp quang phổ bạc dietyldithiocacbamat do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:1991 (ISO 6636/2 - 1981) rau quả và các sản phẩm chế biến - xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6542:1999 (ISO 6637 : 1984 và NF V05 - 123) về rau, quả và các sản phẩm từ rau quả - xác định hàm lượng thủy ngân - phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5072:1990 (ST SEV 5807 – 86) về sản phẩm rau quả chế biến - phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5102:1990 (ISO 874-1980)
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4411:1987 về đồ hộp - phương pháp xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ theo khối lượng các thành phần trong đồ hộp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4414:1987 về đồ hộp - xác định hàm lượng chất khô hòa tan bằng khúc xạ kế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4886:1989 (ST SEV 3013 – 81) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - trình tự lấy mẫu để phân tích vi sinh vật
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3216:1994 về đồ hộp rau quả - phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5496:1991 (ISO 2447 - 1974)
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5368:1991 (ISO 3094 - 1974) về sản phẩm rau quả - xác định hàm lượng đồng - phương pháp quang phổ
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5449:1991 (ST SEV 3833 – 82) về đồ hộp - chuẩn bị dung dịch thuốc thử, thuốc nhuộm, chỉ thị và môi trường dinh dưỡng dùng cho phân tích vi sinh
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1976:1988 về đồ hộp - phương pháp xác định hàm lượng kim loại nặng - quy định chung
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1978:1988 (ST SEV 5338 - 85) về đồ hộp - xác định hàm lượng chì bằng phương pháp trắc quang
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4413:1987 về đồ hộp - phương pháp chuẩn bị mẫu để phân tích hoá học
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4587:1988 (ST SEV 3007 - 31, ST SEV 4252 - 83) về đồ hộp - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất vô cơ và tạp chất nguồn gốc thực vật
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 280:1968 về đồ hộp rau quả
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5141:1990 (CAC/ PR7 - 1984)
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5165:1990 về sản phẩm thực phẩm - phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3215:1979 về sản phẩm thực phẩm - phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5139:1990 về nông sản thực phẩm - phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:1990 về nông sản thực phẩm - hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4887:1989 (ST SEV 3014 - 1981) về sản phẩm thực phẩm và gia vị - Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về phương pháp phát hiện Salmonella do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 28 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4882:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 29 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4884:2001 (ISO 4883 : 1991) về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 30 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6846:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 31 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6848:2001 về Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5166:1990 về Sản phẩm thực phẩm - Phương pháp xác định tổng số bào tử, nấm men, nấm mốc
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3214:1979 về Đồ hộp - Bao bì vận chuyển bằng cactông
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5521:1991 (ST SEV 3015-81) về Sản phẩm thực phẩm - Nguyên tắc nuôi cấy vi sinh vật và phương pháp xử lý kết quả kiểm nghiệm vi sinh