Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thống nhất quy trình chế biến, bảo quản sản phẩm bí đỏ lạnh đông phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm bí đỏ (pumpkin) đã qua chế biến và được làm lạnh đông nhanh. Quy trình lạnh đông nhanh phải đảm bảo nhiệt độ tâm sản phẩm đạt mức yêu cầu kỹ thuật để giữ nguyên giá trị dinh dưỡng, màu sắc và cấu trúc tự nhiên của bí đỏ.

Yêu cầu đối với nguyên liệu đầu vào

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng, nguyên liệu bí đỏ tươi đưa vào chế biến phải đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt sau:

  • Độ chín và chất lượng: Bí đỏ phải đạt độ chín kỹ thuật phù hợp, quả già, thịt quả dày, có màu sắc đặc trưng của giống (vàng cam đến đỏ cam) và không bị xơ hóa quá mức.
  • Trạng thái vật lý: Quả bí đỏ phải tươi, lành lặn, không bị dập nát, không bị sâu bệnh phá hoại hoặc có vết thối hỏng ảnh hưởng đến chất lượng thịt quả.
  • Dư lượng hóa chất: Nguyên liệu phải đảm bảo an toàn, không chứa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật hoặc hóa chất vượt quá mức giới hạn cho phép theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.

Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu cảm quan của thành phẩm

Sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh sau khi hoàn thiện phải đạt các tiêu chuẩn cảm quan và lý hóa cụ thể:

  • Hình dạng và kích thước: Bí đỏ có thể được cắt thành các dạng khác nhau như dạng khối lập phương (dice), lát cắt (slices) hoặc sợi tùy theo yêu cầu thương mại. Kích thước các miếng phải đồng đều, tỷ lệ vụn nát hoặc lệch cỡ nằm trong giới hạn cho phép.
  • Màu sắc: Màu sắc tự nhiên của bí đỏ chín, đồng đều giữa các miếng trong cùng một đơn vị bao gói, không bị biến màu hoặc thâm đen do quá trình oxy hóa.
  • Mùi vị: Giữ được mùi thơm đặc trưng của bí đỏ sau khi rã đông và nấu chín, không có mùi lạ, mùi mốc hoặc vị chua, vị đắng bất thường.
  • Cấu trúc: Sau khi rã đông và làm chín, miếng bí đỏ phải có cấu trúc mềm nhưng không bị nhũn nát, giữ được độ chắc nhất định.

Quy trình lạnh đông và yêu cầu nhiệt độ

Quá trình lạnh đông nhanh phải được thực hiện trên hệ thống thiết bị chuyên dụng hiện đại:

  • Nhiệt độ lạnh đông: Quá trình lạnh đông phải diễn ra nhanh chóng để hạn chế sự hình thành tinh thể đá lớn làm hỏng cấu trúc tế bào của sản phẩm.
  • Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ tâm sản phẩm sau khi kết thúc quá trình lạnh đông và trong suốt quá trình vận chuyển, bảo quản phải luôn duy trì ổn định ở mức âm 18 độ C (-18°C) hoặc thấp hơn.

Yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm

Sản phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn về vi sinh vật và tạp chất:

  • Chỉ tiêu vi sinh vật: Giới hạn tối đa các loại vi khuẩn gây bệnh như Coliforms, Escherichia coli, Salmonella, Staphylococcus aureus và tổng số vi sinh vật hiếu khí phải nằm trong phạm vi an toàn cho phép đối với thực phẩm lạnh đông.
  • Tạp chất lạ: Tuyệt đối không được lẫn các tạp chất vật lý nguy hại như kim loại, thủy tinh, đất cát hoặc các dị vật khác trong sản phẩm.

Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

Công tác hoàn thiện sản phẩm và lưu thông trên thị trường cần tuân thủ các nguyên tắc:

  • Bao bì đóng gói: Sử dụng bao bì chuyên dụng cho thực phẩm lạnh đông, bền chắc, kín, không thấm nước và không gây thôi nhiễm chất độc hại vào sản phẩm.
  • Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải hiển thị đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm tên sản phẩm, tên nhà sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản ở nhiệt độ âm 18 độ C và hướng dẫn sử dụng.
  • Phương tiện vận chuyển: Phải sử dụng xe lạnh chuyên dụng có thiết bị kiểm soát nhiệt độ tự động để đảm bảo nhiệt độ sản phẩm luôn duy trì liên tục ở mức âm 18 độ C trong suốt quá trình lưu thông.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 645:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ BÍ ĐỎ LẠNH ĐÔNG NHANH - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm bí đỏ lạnh đông được chế biến từ quả bí đỏ, sau khi đã làm sạch (gọt vỏ, bỏ hạt), tạo hình và làm lạnh đông nhanh (IQF), đóng gói trong bao PE kín và bảo quản lạnh đông.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm bí đỏ lạnh đông nhanh được sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu

2.1.1. Trạng thái

Quả bí đỏ già, nguyên vẹn, phát triển bình thường, vỏ có nhiều phấn.

Không sâu thối, bầm giập.

2.1.2. Màu sắc

Vỏ quả có màu vàng đậm hoặc xanh vàng.

Thịt quả có màu vàng đậm tương đối đồng đều, không có màu trắng hoặc vàng nhạt.

2.1.3. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)

Không nhỏ hơn 6%

2.1.4. Tạp chất

Không cho phép

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ ở trạng thái cứng và rời.

Không được phép có biểu hiện tái đông.

Sau khi rã đông: Các miếng bí đỏ không nhũn nát.

2.2.1.2. Màu sắc

Trước khi rã đông: Các miếng bí đỏ được bao phủ bởi lớp tuyết mỏng trên bề mặt.

Sau khi rã đông: Từ vàng nhạt đến vàng đậm.

2.2.1.3. Hương vị

Đặc trưng của bí đỏ, không có mùi vị lạ.

2.2.1.4. Tạp chất

Không cho phép

2.2.1.5 Khuyết tật

Miếng bí không bị dập nát, gẫy vỡ.

2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá

Kích thước: Các miếng bí đỏ phải có kích thước tương đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói.

Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C): 6 ¸ 11%

Nhiệt độ tâm sản phẩm: Không lớn hơn âm 18oC (-180C)

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

Hàm lượng kim loại nặng: Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

Kim loại nặng

Giới hạn cho phép tính theo mg/kg (ppm)

Asen (As)

1

Chì (Pb)

2

Đồng (Cu )

30

Thiếc (Sn)

40

Kẽm (Zn)

40

Thuỷ Ngân (Hg)

0.05

2.2.4. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định 867/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.

2.2.5. Hàm lượng vi sinh vật: Theo Quyết định 867/QĐ-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”

Vi sinh vật

Giới hạn cho phép trong 1g (1ml) thực phẩm

Tổng số VSV hiếu khí

Giới hạn bởi GAP

Coli form

10

E. Coli

Giới hạn bởi GAP

S. Aureus

Giới hạn bởi GAP

Cl. Perfringens

Giới hạn bởi GAP

Salmonella*

0

*Salmonella: Không được có trong 25 g thực phẩm

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 5102-90; TCVN 5072-90

3.2. Chỉ tiêu cảm quan

Theo TCVN 3215-79; TCVN 3216:1994

3.3. Chỉ tiêu lý, hoá

Theo TCVN 4411-87; TCVN 4413-87; TCVN 4414-87; TCVN 4587-88; CAC/RCP8-1976.

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1 Hàm lượng kim loại nặng:

Quy định chung theo                  TCVN 1976-88

Hàm lượng asen theo                TCVN 5367-91

Hàm lượng đồng theo                TCVN 5368-91

Hàm lượng kẽm theo                 TCVN 5487-91

Hàm lượng chì theo                    TCVN 1978-88

Hàm lượng thiếc theo                TCVN 5496-91

Hàm lượng thuỷ ngân theo         TCVN 6542–1999

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:

Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90

3.4.3. Vi sinh vật:

Theo TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN 4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN 4883-1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829- 2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846–2001; TCVN 6848-2001

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

4.1. Bao gói

Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm".

Thùng các tông phải sạch sẽ, kích thước và độ bền phù hợp và theo TCVN 4439–87; TCVN 3214-79

4.2. Ghi nhãn

Theo Quyết định 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất, nhập khẩu”.

4.3. Bảo quản

Bí đỏ lạnh đông phải được bảo quản ở nhiệt độ ổn định và không lớn hơn âm 18oC (-18oC).

Các thùng sản phẩm sắp xếp sao cho khí lạnh dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.

Kho bảo quản phải sạch, không có mùi lạ.

Vận chuyển

Khi vận chuyển ra khỏi kho bảo quản phải dùng xe lạnh có nhiệt độ không lớn hơn âm 18oC (-18oC).

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Bí đỏ lạnh đông nhanh - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN645:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký