Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60264-1:1968 và sửa đổi bổ sung Amendment 1:2009. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và thông số cốt lõi đối với bao gói của dây quấn, cụ thể là Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng trực tiếp cho các loại vật chứa (như lô quấn, cuộn dây, ống quấn) được thiết kế để chứa và vận chuyển các loại dây quấn tròn dùng trong ngành điện và điện tử.
- Mục đích ban hành: Thống nhất các tiêu chuẩn kỹ thuật về kích thước, dung sai và yêu cầu cơ lý của vật chứa nhằm đảm bảo an toàn cho dây quấn trong suốt quá trình quấn dây, lưu kho, vận chuyển và sử dụng trên các thiết bị tự động.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số kỹ thuật của vật chứa dùng cho dây quấn tròn, bao gồm các khía cạnh sau:
- Thông số kích thước hình học: Quy định chi tiết và cụ thể về đường kính ngoài của má lô quấn, đường kính lõi, chiều rộng phần quấn dây (chiều rộng bên trong) và chiều rộng tổng thể (chiều rộng bên ngoài). Việc đồng bộ hóa kích thước này giúp vật chứa tương thích hoàn toàn với các trục quấn của máy sản xuất dây và máy quấn dây chuyên dụng.
- Yêu cầu về vật liệu và độ bền cơ học: Vật liệu chế tạo vật chứa phải đảm bảo độ cứng vững, không bị biến dạng hoặc nứt vỡ dưới tác động của lực căng khi quấn dây. Đồng thời, bề mặt tiếp xúc của vật chứa không được có các cạnh sắc nhọn hoặc tạp chất hóa học gây ảnh hưởng đến lớp men cách điện của dây quấn.
- Dung sai cho phép và phương pháp kiểm tra: Xác định các mức dung sai kích thước nghiêm ngặt nhằm hạn chế tối đa sai lệch trong chế tạo. Tiêu chuẩn cũng định hướng các phương pháp đo lường tiêu chuẩn để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm vật chứa trước khi đưa vào lưu thông.
Ý nghĩa của việc áp dụng TCVN 10520-1:2014
- Hội nhập quốc tế: Việc xây dựng tiêu chuẩn dựa trên nền tảng IEC 60264-1 giúp các doanh nghiệp sản xuất dây điện từ và vật chứa tại Việt Nam dễ dàng tiếp cận thị trường quốc tế, đảm bảo tính lắp lẫn và đồng bộ toàn cầu.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm: Giảm thiểu tối đa các sự cố kỹ thuật như rối dây, đứt dây hoặc trầy xước lớp cách điện trong quá trình xả dây tại các nhà máy chế tạo thiết bị điện.
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN – PHẦN 1: VẬT CHỨA DÙNG CHO DÂY QUẤN TRÒN
Packaging of winding wires – Part 1: Containers for round winding wires
Lời nói đầu
TCVN 10520-1:2014 hoàn toàn tương đương với IEC 60264-1:1968 và Sửa đổi 1:2009;
TCVN 10520-1:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nằm trong bộ TCVN 10520 (IEC 60264), là một trong dãy tiêu chuẩn đề cập đến bao gói của dây quấn. Trong dãy có ba nhóm:
1) Dây quấn – Phương pháp thử nghiệm (TCVN 7917 (IEC 60851));
2) Quy định đối với loại dây quấn cụ thể (TCVN 7675 (IEC 60317));
3) Bao gói của dây quấn (TCVN 10520 (IEC 60264)).
Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10520 (IEC 60264) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
1) TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, amd 1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
2) TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ – Kích thước cơ bản
3) TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
4) TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
5) TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Kích thước cơ bản
6) TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần là m từ vật liệu nhiệt dẻo
7) TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
8) TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Kích thước cơ bản của vật chứa ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
9) TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999), Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn – Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
10) TCVN 10520-4-1:2014 (IEC 60264-4-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 4-1: Phương pháp thử – Ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo
11) TCVN 10520-4-2:2014 (IEC 60264-4-2:1992, amd 1:2003), Bao gói của dây quấn - Phần 4-2: Phương pháp thử – Vật chứa làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng cho ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
12) TCVN 10520-5-1:2014 (IEC 60264-5-1:2009), Bao gói của dây quấn - Phần 5-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón – Kích thước cơ bản
13) TCVN 10520-5-2:2014 (IEC 60264-5-2:2001), Bao gói của dây quấn - Phần 5-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón – Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
BAO GÓI CỦA DÂY QUẤN – PHẦN 1: VẬT CHỨA DÙNG CHO DÂY QUẤN TRÒN
Packaging of winding wires – Part 1: Containers for round winding wires
Tiêu chuẩn này đề cập đến vật chứa dùng cho dây quấn tròn.
Bảng 1 chỉ ra các kích thước tiêu chuẩn của vật chứa và Bảng 2 là các kích thước bổ sung chỉ để tham khảo.
CHÚ THÍCH: Hình 1 được đưa ra chỉ để nhận biết các kích thước quy định mà không nhằm thể hiện kết cấu cụ thể.
Được quy định trong đơn đặt hàng. Các thành của trụ có thể tiếp xúc với sợi dây phải đủ nhẵn để tránh làm mắc sợi dây khi tháo dây.
Vật chứa sư dung một lần chỉ được sử dụng cho một lần phân phối và không được trả về cho nhà chế tạo dây quấn trong khi vật chứa sử dụng nhiêu lân thi được sử dụng cho đến khi hỏng. Cả hai loại phải có thể lắp lẫn về kích thước.
Vật chứa theo tiêu chuẩn này phải được nhận biết bằng kích thước d1 và h như sau:
Vật chứa 10520-1/TCVN 500/400 (hoặc vật chứa 60264-1/IEC 500/400)
Bảng 1 – Kích thước tiêu chuẩn
Kích thước tính bằng milimét
| D1 | h | d2 | d3 | |||
| Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị lớn nhất |
| 250 | 0 - 3 | 280 | 0 - 3 | 160 | + 2,5 0 | 270 |
| 315 | 0 - 3 | 180
355 | 0 - 3 0 - 3,5 | 200 | + 3 0 | 340 |
| 400 | 0 - 3,5 | 224
450 | 0 - 3 0 - 4 | 250 | + 3 0 | 425 |
| 500 | 0 - 4 | 400
560
800 | 0 - 4 0 - 4 0 - 5 | 315 | + 3,5 0 | 530 |
Bảng 2 – Kích thước bổ sung
Kích thước tính bằng milimét
| d1 | h | d2 | d3 | |||
| Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị danh nghĩa | Dung sai | Giá trị lớn nhất |
| 200 | 0 - 3 | 160
224
315 | 0 - 2,5 0 - 3 0 - 3,5 | 125 | + 2,5 0 | 220 |
| 250 | 0 - 3 | 200
400 | 0 - 3 0 - 4 | 160 | + 2,5 0 | 270 |
| 315 | 0 - 3 | 250
400 | 0 - 3 0 - 4 | 200 | + 3 0 | 340 |
| 400 | 0 - 3,5 | 315
630 | 0 - 3,5 0 - 4,5 | 250 | + 3 0 | 425 |
| 500 | 0 - 4 | 200
280
630 | 0 - 3 0 - 3 0 - 4 | 315 | + 3,5 0 | 530 |

d1 đường kính trong của thân vật chứa
d2 đường kính ngoài của lõi
d3 đường kính ngoài của nắp
h chiều cao tổng
Hình 1 – Bản vẽ để nhận biết các kích thước quy định
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Kích thước
3. Vật liệu
4. Ứng dụng
5. Ký hiệu kiểu
Bảng 1 – Kích thước tiêu chuẩn
Bảng 2 – Kích thước bổ sung
Hình 1 – Bản vẽ để nhận biết các kích thước quy định
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200
- 1 Quyết định 3660/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 (IEC 60851-1 : 1996, AMD 1: 2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997/Amd. 2:2003) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996/ Amd 1: 1997, Amd 2: 2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-1:2007 (IEC 60317-1:1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-1:2007 (IEC 60317-0-1 : 2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-3:2007 (IEC 60317-3: 2004) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyeste, cấp chịu nhiệt 155 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 (IEC 60317-0-3 : 2008) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-4:2007 (IEC 60317-4 : 2000) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-8:2007 (IEC 60317-8 : 1997) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-12:2007 (IEC 60317-12 : 1990 With Amendment 1: 1997 And Amendment 2: 2005) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 (IEC 60317-27: 1998/Amd. 1: 1999) về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 (IEC 60851-4: 2005) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992 về Dây điện từ PVF
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-3:2008 (IEC 60851-3: 1997, Amd 2:2003) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 3: Đặc tính cơ
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-2:2011 (IEC 60317-0-2:2005) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu chung – Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-16:2011 (IEC 60317-16:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2009) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 16: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-17:2011 (IEC 60317-17:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-18:2011 (IEC 60317-18:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-28:2011 (IEC 60317-28:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2007) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimid, cấp chịu nhiệt 180
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-29:2011 (IEC 60317-29:1990, sửa đổi 1:1997 và sửa đổi 2:2010) về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester hoặc polyesterimid có phủ polyamid-imid, cấp chịu nhiệt 200