Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3338-3:1996) về "Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren" quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật đối với chuôi dao hình trụ có ren dùng cho các loại dao phay cơ khí.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có ren, được sử dụng chủ yếu cho các loại dao phay ngón và dao phay rãnh trong gia công cơ khí chính xác.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, nhập khẩu, phân phối và sử dụng các dụng cụ cắt gọt, dao phay có chuôi hình trụ tại Việt Nam.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc chuẩn hóa các thông số kích thước nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và độ an toàn cao trong quá trình vận hành máy công cụ. Các nội dung chính bao gồm:
- Đặc tính kích thước hình học: Quy định chi tiết về đường kính danh nghĩa của chuôi dao (ký hiệu là d1), chiều dài toàn bộ của chuôi, và chiều dài của phần ren định vị. Các kích thước này được thiết kế để tương thích hoàn toàn với các đầu kẹp dao tiêu chuẩn trên máy phay.
- Thông số ren kết nối: Xác định biên dạng ren, bước ren và dung sai của phần ren ở đuôi chuôi dao. Ren này có nhiệm vụ kéo và giữ chặt dao phay vào bầu kẹp, ngăn ngừa hiện tượng dao bị tuột hoặc dịch chuyển tịnh tiến trong quá trình cắt gọt với lực cắt lớn.
- Dung sai kích thước và độ nhám bề mặt: Quy định nghiêm ngặt về dung sai đường kính ngoài của chuôi dao nhằm đảm bảo độ đồng tâm tối đa khi lắp ráp. Độ nhám bề mặt của phần chuôi hình trụ cũng được giới hạn để giảm thiểu mài mòn và tăng diện tích tiếp xúc truyền lực.
- Yêu cầu về vật liệu và xử lý nhiệt: Chuôi dao phải được chế tạo từ các loại thép dụng cụ có độ bền cao, được xử lý nhiệt (tôi và ram) đạt độ cứng bề mặt phù hợp để chống biến dạng dưới tác động của lực kẹp và mô-men xoắn lớn.
- Phương pháp ký hiệu tiêu chuẩn: Hướng dẫn cách thức thiết lập ký hiệu cho chuôi dao hình trụ có ren dựa trên đường kính chuôi và các thông số ren liên quan, giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết, lựa chọn và đặt hàng chính xác.
Mối quan hệ với các tiêu chuẩn liên quan
TCVN 11986-3:2017 là một phần trong bộ tiêu chuẩn về chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay. Để áp dụng một cách đồng bộ và hiệu quả, tiêu chuẩn này cần được sử dụng kết hợp với các phần khác trong bộ tiêu chuẩn TCVN 11986 (ISO 3338), bao gồm Phần 1 (Chuôi trơn) và Phần 2 (Chuôi có vấu dẹt).
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố áp dụng. Tiêu chuẩn này khuyến khích các doanh nghiệp cơ khí chế tạo áp dụng nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và thúc đẩy tiến trình hội nhập quốc tế trong ngành chế tạo máy.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11986-3:2017
ISO 3338-3:1996
CHUÔI DAO HÌNH TRỤ DÙNG CHO DAO PHAY - PHẦN 3: ĐẶC TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA CHUÔI DAO CÓ REN
Cylindrical shanks for milling cutters - Part 3: Dimensional characteristics of threaded shanks
Lời nói đầu
TCVN 11986-3:2017 hoàn toàn tương đương ISO 3338-3:1996
TCVN 11986-3:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11986 (ISO 3338), Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay bao gồm các phần sau:
- TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996), Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn.
- TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013), Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát.
- TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996), Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren.
CHUÔI DAO HÌNH TRỤ DÙNG CHO DAO PHAY - PHẦN 3: ĐẶC TÍNH KÍCH THƯỚC CỦA CHUÔI DAO CÓ REN
Cylindrical shanks for milling cutters - Part 3: Dimensional characteristics of threaded shanks
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước của chuôi dao có ren dùng cho dao phay, có đường kính từ 6 mm đến 32 mm.
Kích thước của chuôi dao hình trụ trơn và mặt vát được cho trong TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) và TCVN 11986-2 (ISO 3338-2:2013).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8887-1:2011 (ISO 228-1:1994), Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu (Pipe threads where pressure-tight joints are not made on the threads - Part 1: Dimensions, tolerances and designation).
ISO 866:1975, Centre drills for centre holes without protecting chamfers - Type A (Mũi khoan định tâm dùng cho các lỗ tâm không có các mặt vát bảo vệ - Kiểu A).
ISO 2540:1973, Centre drills for centre holes with protecting chamfers - Type B (Mũi khoan định tâm dùng cho các lỗ tâm có các mặt vắt bảo vệ - Kiểu B).
3 Kích thước
Xem Hình 1 và Bảng 1

CHÚ THÍCH: Dung sai độ đảo giữa lỗ tâm và đường tâm của chuôi dao được dự định sử dụng để bảo đảm việc định tâm chính xác của dao phay trụ đứng vào ống kẹp, tùy thuộc vào việc có ống kẹp với độ chính xác thích hợp. Ống kẹp này không được tiêu chuẩn hóa.
Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimet
| d1 h8 | d | d2 | l1 +2 0 | l3 +2 0 | Lỗ tâm1) | ||
| 62) | 5,9 | 0 -0,1 | 5,087 | 0 -0,1 | 36 | 10 | A 1,6/43) hoặc B 1,6/6,3 |
| 10 | 9,9 | 9,087 | 40 | ||||
| 122) | 11,9 | 11,087 | 45 | ||||
| 16 | 15,9 | 15,087 | 48 | A 2/5 hoặc B 2/8 | |||
| 20 | 19,9 | 0 -0,15 | 19,087 | 0 -0,15 | 50 | 15 | A 2,5/6,3 hoặc B2,5/10 |
| 25 | 24,9 | 24,087 | 56 | ||||
| 322) | 31,9 | 31,087 | 60 | A 3,15/8 hoặc B 3,15/11,2 | |||
| 1) Theo ISO 866 hoặc ISO 2540 2) Không phù hợp với ISO 237:1975, Dụng cụ cắt quay có chuôi hình trụ - Đường kính của chuôi dao và các cỡ kích thước của mặt vuông dẫn động. 3) Đối với đường kính chuôi dao 6 mm, chiều dài của lỗ tâm Ø 1,6 mm phải được hạn chế để đạt được đường kính các mặt côn bằng 2,5 mm (thay vì 3,35 mm trong ISO 866). | |||||||
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-1:2017 (IEC 5414-1:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-2:2017 (IEC 5414-2:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu
- 1 Quyết định 3947/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8887-1:2011 (ISO 228-1:2000) về Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-1:2017 (IEC 5414-1:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 1: Kích thước của hệ dẫn động chuôi dao
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-2:2017 (IEC 5414-2:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu