Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 10911:2010. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước đối với dòng sản phẩm dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ. Đây là tài liệu kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại dụng cụ cắt gọt kim loại trong ngành cơ khí chế tạo máy, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn quốc tế.

Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu đến các Điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại dao phay mặt đầu được chế tạo bằng vật liệu hợp kim cứng nguyên khối (solid hardmetal end mills) có thiết kế thân dao hình trụ.
  • Phạm vi áp dụng bao gồm cả hai nhóm thiết kế đầu cắt phổ biến: dao phay đầu bằng (flat ended) và dao phay đầu cầu (ball nosed).
  • Tiêu chuẩn quy định kích thước hình học cho các dụng cụ cắt có thân dao hình trụ trơn, phù hợp với các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn liên quan về chuôi dao phay.

- Điều 2: Tài liệu viện dẫn

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết và bắt buộc phải áp dụng đồng thời:

  • ISO 286-2: Hệ thống giới hạn và dung sai ISO - Phần 2: Bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn cho các lỗ và trục. Tài liệu này làm cơ sở để xác định dung sai kích thước của thân dao và phần cắt.
  • ISO 3338-1: Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của thân dao hình trụ trơn. Đây là căn cứ để đồng bộ kích thước phần chuôi gá đặt của dao phay.

- Điều 3: Kích thước và dung sai hình học

Đây là nội dung kỹ thuật trọng tâm quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của dao phay, bao gồm:

  • Đường kính phần cắt (d1): Quy định kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với đường kính lưỡi cắt của dao phay nhằm đảm bảo độ chính xác của bề mặt gia công.
  • Đường kính thân dao (d2): Quy định kích thước đường kính chuôi dao để đảm bảo khả năng gá kẹp chuẩn xác trên các loại bầu kẹp dao (collet chuck). Dung sai đường kính thân dao thường được kiểm soát chặt chẽ theo cấp dung sai h6.
  • Chiều dài toàn bộ (l1): Xác định tổng chiều dài của dao phay từ đầu cắt đến cuối thân dao, giúp người vận hành thiết lập thông số bù trừ chiều dài dao trên máy công cụ CNC.
  • Chiều dài phần cắt (l2): Quy định chiều dài hữu dụng của lưỡi cắt dọc trục, quyết định chiều sâu cắt tối đa trong một lượt chạy dao.
  • Sự tương quan kích thước: Tiêu chuẩn thiết lập mối quan hệ tỷ lệ chuẩn giữa đường kính cắt, đường kính thân và các chiều dài tương ứng nhằm tối ưu hóa độ cứng vững của dụng cụ cắt trong quá trình gia công tốc độ cao.

- Điều 4: Ký hiệu và ghi nhãn

Nhằm mục đích chuẩn hóa công tác quản lý, thương mại và sử dụng, tiêu chuẩn đưa ra quy tắc ký hiệu thống nhất cho dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối:

  • Ký hiệu của dao phay phải thể hiện rõ ràng các thông số đặc trưng bao gồm: đường kính phần cắt (d1), kiểu đầu cắt (đầu bằng hoặc đầu cầu), và kiểu thân dao.
  • Quy định cách thức ghi nhãn trực tiếp trên thân dao hoặc trên bao bì sản phẩm để người sử dụng dễ dàng nhận biết và tránh nhầm lẫn trong quá trình sản xuất.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11263:2015

ISO 10911:1010

DAO PHAY MẶT ĐẦU HỢP KIM CỨNG NGUYÊN KHỐI CÓ THÂN DAO HÌNH TRỤ - KÍCH THƯỚC

Solid hardmetal end mills with cylindrical shank - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 11263:2015 hoàn toàn tương đương ISO 10911:2010.

TCVN 11263:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DAO PHAY MẶT ĐẦU HỢP KIM CỨNG NGUYÊN KHỐI CÓ THÂN DAO HÌNH TRỤ - KÍCH THƯỚC

Solid hardmetal end mills with cylindrical shank - Dimensions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 3338-1, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 1: Dimensional characteristies of plain cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ trơn);

ISO 3338-2, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristies of flatted cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phn 2: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ có mặt vát).

3. Kích thước

Các kích thước của dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ trơn được qui định trên Hình 1 và trong Bảng 1.

CHÚ THÍCH: Các kích thước cho trong Bảng 1 cũng áp dụng được cho các dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối với thân dao có mặt vát phù hợp với ISO 3338-2.

4. Cắt theo đường tâm

Các dao phay mặt đầu có hai rãnh phải cắt theo đường tâm (mũi khoan xẻ rãnh)

Các dao phay mặt đầu có ba hoặc nhiều hơn ba rãnh có thể cắt được theo đường tâm.

CHÚ DẪN

1 Thân dao hình trụ trơn phù hợp với ISO 3338-1.

CHÚ THÍCH: Các kích thước, xem Bảng 1

Hình 1 - Ví dụ về một dao phay mặt đầu

Bảng 1 - Các kích thước của dao phay mặt đầu có hai rãnh

Kích thước tính bằng milimet

Đường kính ct ngang

d1

h10

Đường kính thâna

d2

h6

Bộ phận cắt ngắn

Bộ phận cắt dài

Chiều dài toàn b

l1b

Chiều dài cắt

l2c

Chiều dài toàn bộ

l1d

Chiều dài cắt

l2

2 hoặc 3 lưỡi cắt

4 lưỡi cắt

2 hoặc 3 lưỡi cắt

4 lưỡi cắt

1,0

3,0

38,0

3,0

3,0

-

-

-

1,5

3,0

38,0

3,0

4,0

-

-

-

2,0

3,0

38,0

3,0

4,0

38,0

6,0

7,0

6,0

50,0

3,0

4,0

57,0

6,0

7,0

2,5

3,0

38,0

3,0

4,0

38,0

7,0

8,0

6,0

50,0

3,0

4,0

57,0

7,0

8,0

3,0

3,0

38,0

4,0

5,0

38,0

7,0

8,0

6,0

50,0

4,0

5,0

57,0

7,0

8,0

3,5

6,0

50,0

4,0

6,0

57,0

7,0

10,0

4,0

6,0

54,0

5,0

8,0

57,0

8,0

11,0

4,5

6,0

54,0

5,0

8,0

57,0

8,0

11,0

5,0

6,0

54,0

6,0

9,0

57,0

10,0

13,0

6,0

6,0

54,0

7,0

10,0

57,0

10,0

13,0

7,0

8,0

58,0

8,0

11,0

63,0

13,0

16,0

8,0

8,0

58,0

9,0

12,0

63,0

16,0

19,0

9,0

10,0

66,0

10,0

13,0

72,0

16,0

19,0

10,0

10,0

66,0

11,0

14,0

72,0

19,0

22,0

12,0

12,0

73,0

12,0

16,0

83,0

22,0

26,0

14,0

14,0

75,0

14,0

18,0

83,0

22,0

26,0

16,0

16,0

82,0

16,0

22,0

92,0

26,0

32,0

18,0

18,0

84,0

18,0

24,0

92,0

26,0

32,0

20,0

20,0

92,0

20,0

26,0

104,0

32,0

38,0

a về các kích thước, xem ISO 3338-1.

b Dung sai cho l1 bộ phận cắt ngắn:  mm

c Các dung sai cho l2: đối với I2 đến 10 mm ;đối với l2 > 10mm ≤ 22mm:  mm ; đối với l2 > 22mm:  mm.

d Dung sai cho l1 bộ phận cắt dài:  mm

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước

Số hiệu: TCVN11263:2015
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2015
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 1091...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký