Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 10911:2010. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước đối với dòng sản phẩm dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ. Đây là tài liệu kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại dụng cụ cắt gọt kim loại trong ngành cơ khí chế tạo máy, đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn quốc tế.
Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu đến các Điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại dao phay mặt đầu được chế tạo bằng vật liệu hợp kim cứng nguyên khối (solid hardmetal end mills) có thiết kế thân dao hình trụ.
- Phạm vi áp dụng bao gồm cả hai nhóm thiết kế đầu cắt phổ biến: dao phay đầu bằng (flat ended) và dao phay đầu cầu (ball nosed).
- Tiêu chuẩn quy định kích thước hình học cho các dụng cụ cắt có thân dao hình trụ trơn, phù hợp với các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn liên quan về chuôi dao phay.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết và bắt buộc phải áp dụng đồng thời:
- ISO 286-2: Hệ thống giới hạn và dung sai ISO - Phần 2: Bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn cho các lỗ và trục. Tài liệu này làm cơ sở để xác định dung sai kích thước của thân dao và phần cắt.
- ISO 3338-1: Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của thân dao hình trụ trơn. Đây là căn cứ để đồng bộ kích thước phần chuôi gá đặt của dao phay.
- Điều 3: Kích thước và dung sai hình học
Đây là nội dung kỹ thuật trọng tâm quy định chi tiết các thông số kích thước hình học của dao phay, bao gồm:
- Đường kính phần cắt (d1): Quy định kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép đối với đường kính lưỡi cắt của dao phay nhằm đảm bảo độ chính xác của bề mặt gia công.
- Đường kính thân dao (d2): Quy định kích thước đường kính chuôi dao để đảm bảo khả năng gá kẹp chuẩn xác trên các loại bầu kẹp dao (collet chuck). Dung sai đường kính thân dao thường được kiểm soát chặt chẽ theo cấp dung sai h6.
- Chiều dài toàn bộ (l1): Xác định tổng chiều dài của dao phay từ đầu cắt đến cuối thân dao, giúp người vận hành thiết lập thông số bù trừ chiều dài dao trên máy công cụ CNC.
- Chiều dài phần cắt (l2): Quy định chiều dài hữu dụng của lưỡi cắt dọc trục, quyết định chiều sâu cắt tối đa trong một lượt chạy dao.
- Sự tương quan kích thước: Tiêu chuẩn thiết lập mối quan hệ tỷ lệ chuẩn giữa đường kính cắt, đường kính thân và các chiều dài tương ứng nhằm tối ưu hóa độ cứng vững của dụng cụ cắt trong quá trình gia công tốc độ cao.
- Điều 4: Ký hiệu và ghi nhãn
Nhằm mục đích chuẩn hóa công tác quản lý, thương mại và sử dụng, tiêu chuẩn đưa ra quy tắc ký hiệu thống nhất cho dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối:
- Ký hiệu của dao phay phải thể hiện rõ ràng các thông số đặc trưng bao gồm: đường kính phần cắt (d1), kiểu đầu cắt (đầu bằng hoặc đầu cầu), và kiểu thân dao.
- Quy định cách thức ghi nhãn trực tiếp trên thân dao hoặc trên bao bì sản phẩm để người sử dụng dễ dàng nhận biết và tránh nhầm lẫn trong quá trình sản xuất.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11263:2015
ISO 10911:1010
DAO PHAY MẶT ĐẦU HỢP KIM CỨNG NGUYÊN KHỐI CÓ THÂN DAO HÌNH TRỤ - KÍCH THƯỚC
Solid hardmetal end mills with cylindrical shank - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 11263:2015 hoàn toàn tương đương ISO 10911:2010.
TCVN 11263:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DAO PHAY MẶT ĐẦU HỢP KIM CỨNG NGUYÊN KHỐI CÓ THÂN DAO HÌNH TRỤ - KÍCH THƯỚC
Solid hardmetal end mills with cylindrical shank - Dimensions
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 3338-1, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 1: Dimensional characteristies of plain cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ trơn);
ISO 3338-2, Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristies of flatted cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ có mặt vát).
3. Kích thước
Các kích thước của dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ trơn được qui định trên Hình 1 và trong Bảng 1.
CHÚ THÍCH: Các kích thước cho trong Bảng 1 cũng áp dụng được cho các dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối với thân dao có mặt vát phù hợp với ISO 3338-2.
4. Cắt theo đường tâm
Các dao phay mặt đầu có hai rãnh phải cắt theo đường tâm (mũi khoan xẻ rãnh)
Các dao phay mặt đầu có ba hoặc nhiều hơn ba rãnh có thể cắt được theo đường tâm.

CHÚ DẪN
1 Thân dao hình trụ trơn phù hợp với ISO 3338-1.
CHÚ THÍCH: Các kích thước, xem Bảng 1
Hình 1 - Ví dụ về một dao phay mặt đầu
Bảng 1 - Các kích thước của dao phay mặt đầu có hai rãnh
Kích thước tính bằng milimet
| Đường kính cắt ngang d1 h10 | Đường kính thâna d2 h6 | Bộ phận cắt ngắn | Bộ phận cắt dài | ||||
| Chiều dài toàn bộ l1b | Chiều dài cắt l2c | Chiều dài toàn bộ l1d | Chiều dài cắt l2 | ||||
| 2 hoặc 3 lưỡi cắt | 4 lưỡi cắt | 2 hoặc 3 lưỡi cắt | 4 lưỡi cắt | ||||
| 1,0 | 3,0 | 38,0 | 3,0 | 3,0 | - | - | - |
| 1,5 | 3,0 | 38,0 | 3,0 | 4,0 | - | - | - |
| 2,0 | 3,0 | 38,0 | 3,0 | 4,0 | 38,0 | 6,0 | 7,0 |
| 6,0 | 50,0 | 3,0 | 4,0 | 57,0 | 6,0 | 7,0 | |
| 2,5 | 3,0 | 38,0 | 3,0 | 4,0 | 38,0 | 7,0 | 8,0 |
| 6,0 | 50,0 | 3,0 | 4,0 | 57,0 | 7,0 | 8,0 | |
| 3,0 | 3,0 | 38,0 | 4,0 | 5,0 | 38,0 | 7,0 | 8,0 |
| 6,0 | 50,0 | 4,0 | 5,0 | 57,0 | 7,0 | 8,0 | |
| 3,5 | 6,0 | 50,0 | 4,0 | 6,0 | 57,0 | 7,0 | 10,0 |
| 4,0 | 6,0 | 54,0 | 5,0 | 8,0 | 57,0 | 8,0 | 11,0 |
| 4,5 | 6,0 | 54,0 | 5,0 | 8,0 | 57,0 | 8,0 | 11,0 |
| 5,0 | 6,0 | 54,0 | 6,0 | 9,0 | 57,0 | 10,0 | 13,0 |
| 6,0 | 6,0 | 54,0 | 7,0 | 10,0 | 57,0 | 10,0 | 13,0 |
| 7,0 | 8,0 | 58,0 | 8,0 | 11,0 | 63,0 | 13,0 | 16,0 |
| 8,0 | 8,0 | 58,0 | 9,0 | 12,0 | 63,0 | 16,0 | 19,0 |
| 9,0 | 10,0 | 66,0 | 10,0 | 13,0 | 72,0 | 16,0 | 19,0 |
| 10,0 | 10,0 | 66,0 | 11,0 | 14,0 | 72,0 | 19,0 | 22,0 |
| 12,0 | 12,0 | 73,0 | 12,0 | 16,0 | 83,0 | 22,0 | 26,0 |
| 14,0 | 14,0 | 75,0 | 14,0 | 18,0 | 83,0 | 22,0 | 26,0 |
| 16,0 | 16,0 | 82,0 | 16,0 | 22,0 | 92,0 | 26,0 | 32,0 |
| 18,0 | 18,0 | 84,0 | 18,0 | 24,0 | 92,0 | 26,0 | 32,0 |
| 20,0 | 20,0 | 92,0 | 20,0 | 26,0 | 104,0 | 32,0 | 38,0 |
| a về các kích thước, xem ISO 3338-1. b Dung sai cho l1 bộ phận cắt ngắn: c Các dung sai cho l2: đối với I2 đến 10 mm d Dung sai cho l1 bộ phận cắt dài: | |||||||
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF
- 1 Quyết định 4049/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3959:1984 về Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then - Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3964:1984 về Dao phay rãnh chữ T. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-2:2017 (ISO 3338-2:2013) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ có mặt vát
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-1:2017 (ISO 7388-1:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Kích thước và ký hiệu của chuôi dao dạng A, AD, AF, U, UD và UF