Thông tin tổng quan về tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6262-1:2013. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu đối với dòng sản phẩm dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế, cụ thể tại Phần 1 tập trung vào loại dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát.
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát.
- Thông tin hiệu lực và ban hành: Các thông tin về số hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được xác định cụ thể trong nguồn dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn hóa của hệ thống TCVN và ISO, nội dung của các điều khoản đầu tiên thiết lập nền tảng kỹ thuật và phạm vi áp dụng cho sản phẩm dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn. Văn bản hướng dẫn các đặc tính kích thước và hình học của dao phay mặt đầu lắp mảnh cắt thay thế (indexable inserts) có phần chuôi/thân hình trụ vát (thường là kiểu chuôi Weldon), phục vụ cho việc thiết kế, chế tạo và đồng bộ hóa thiết bị trong ngành cơ khí chế tạo.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tài liệu, tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được áp dụng song song. Việc viện dẫn này đảm bảo tính thống nhất về mặt kỹ thuật đối với các bộ phận lắp ghép đi kèm như mảnh cắt hợp kim, vít kẹp và các cơ cấu định vị.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành liên quan đến kết cấu dao phay, phần thân hình trụ vát, các góc cắt và các yếu tố hình học của dụng cụ cắt gọt nhằm tránh các sai sót hoặc hiểu nhầm trong quá trình thiết kế, sản xuất và thương mại.
- Kích thước và ký hiệu (Điều 4): Thiết lập các thông số kích thước hình học cơ bản và hệ thống ký hiệu chuẩn hóa cho dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát. Điều này bao gồm đường kính cắt danh nghĩa, đường kính chuôi, chiều dài gá đặt và các thông số lắp ghép mảnh cắt thay thế, giúp người sử dụng dễ dàng tra cứu và lựa chọn dụng cụ phù hợp với máy công cụ CNC hoặc máy phay vạn năng.
Vai trò và ý nghĩa kỹ thuật của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 11259-1:2015 đóng vai trò then chốt trong việc chuẩn hóa dụng cụ cắt gọt tại Việt Nam theo các tiêu chuẩn quốc tế tiên tiến. Tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp cơ khí chính xác tối ưu hóa quá trình lựa chọn mảnh cắt thay thế, đảm bảo tính lắp lẫn giữa các sản phẩm của các nhà sản xuất khác nhau, từ đó nâng cao hiệu suất gia công và giảm thiểu chi phí sản xuất.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11259-1:2015
ISO 6262-1:2013
DAO PHAY MẶT ĐẦU LẮP CÁC MẢNH CẮT THAY THẾ - PHẦN 1: DAO PHAY MẶT ĐẦU CÓ THÂN HÌNH TRỤ VÁT
End mills with indexable inserts -Part 1: End mills with flatted cylindrical shank
TCVN 11259-1:2015 hoàn toàn tương đương ISO 6262-1:2013.
TCVN 11259-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11259 (ISO 6262), Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế bao gồm các phần sau:
- Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
DAO PHAY MẶT ĐẦU LẮP CÁC MẢNH CẮT THAY THẾ - PHẦN 1: DAO PHAY MẶT ĐẦU CÓ THÂN HÌNH TRỤ VÁT
End mills with indexable inserts -Part 1: End mills with flatted cylindrical shank
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế và có thân dao hình trụ vát phù hợp với ISO 3338-2.
Hình dạng và kích thước của các mảnh cắt do nhà sản xuất quyết định.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 3338-2, Cylindrical shank for milling cutter - Part 2: Dimensional characteristics of flatted cylindrical shanks (Thân dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 2: Các đặc tính kích thước của các thân dao hình trụ vát).
3.Kích thước

* Giá trị 90° phải là giá trị danh nghĩa của góc lưỡi cắt của mảnh cắt. Góc hiệu dụng thu được trên chi tiết gia công phụ thuộc vào các thông số hình học và kích thước của dao phay cùng với chiều sâu cắt.
Hình 1 - Kích thước
Bảng 1 - Kích thước
Kích thước tính bằng milimet
| d js14 | d1a h6 | l1 max | l |
| 16 | 16 | 25 | 75 |
| 20 | 20 | 30 | 82 |
| 25 | 25 | 38 | 96 |
| 32 | 32 | 38 | 100 |
| 40 | 32 | 48 | 110 |
| 50 | 32 | 48 | 110 |
| a Các kích thước và hình dạng của thân dao phải phù hợp với ISO 3338-2. | |||
PHỤ LỤC A
(Tham khảo)
QUAN HỆ GIỮA CÁC KÝ HIỆU TRONG TIÊU CHUẨN NÀY VÀ LOẠT TIÊU CHUẨN ISO 13399
Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các ký hiệu thường dùng theo ISO 13399 (tất cả các phần), xem Bảng A.1.
Bảng A.1. Quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và loạt tiêu chuẩn ISO 13399
| Ký hiệu trong tiêu chuẩn này | Viện dẫn trong ISO 6262-1 (Tiêu chuẩn này) | Tên của đặc tính trong loạt tiêu chuẩn ISO 13399 | Ký hiệu trong tiêu chuẩn ISO13399 | Viện dẫn trong loạt tiêu chuẩn ISO 13399 |
| d | Hình 1 và Bảng 1 | Đường kính cắt | DC | ISO/TS13399-3 71D084653E57F |
| d1 | Hình 1 và Bảng 1 | Đường kính lắp nối | DCON | ISO/TS13399-3 71EBDBF5060E6 |
| l1 | Hình 1 và Bảng 1 | Chiều dài đầu dao | LH | ISO/TS13399-3 71D07574A61E8 |
| l | Hình 1 và Bảng 1 | Chiều dài toàn bộ | OAL | ISO/TS13399-3 71D078EB7C086 |
| 90° | Hình 1 | Góc lưỡi cắt của dao | KAPR | ISO/TS13399-3 71D078F683C9B |
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[6] ISO 13399 (all parts), Cutting tools data representation and exchange (Trình bày và trao đổi các dữ liệu của dao cắt).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12491:2018 (ISO 6462:2011) về Dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước
- 1 Quyết định 4049/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3960:1984 về Dao phay ngón trụ gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3962:1984 về Dao phay ngón ngắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3961:1984 về Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-3:2017 (ISO 3338-3:1996) Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 3: Đặc tính kích thước của chuôi dao có ren
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11992-2:2017 (ISO 7388-2:2007) về Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động - Phần 2: Kích thước và ký hiệu của các chuôi dao dạng J, JD và JF
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12491:2018 (ISO 6462:2011) về Dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước