Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12281:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 26986:2010) do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, đặc tính cơ lý và phương pháp phân loại đối với thảm trải sàn đàn hồi chế tạo từ poly (vinyl clorua) giãn nở (thường gọi là thảm trải sàn PVC có đệm giảm chấn) được cung cấp dưới dạng cuộn.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các sản phẩm thảm trải sàn đàn hồi có cấu trúc lớp đệm giảm chấn bằng bọt poly (vinyl clorua) giãn nở. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, phân phối và kiểm định chất lượng thảm trải sàn PVC tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp xác định tính phù hợp của sản phẩm đối với các mục đích sử dụng khác nhau trong nhà, từ khu vực dân dụng, thương mại cho đến các khu vực công nghiệp nhẹ.

Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn TCVN 12281:2018

- Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Xác định các đặc tính của thảm trải sàn đàn hồi dựa trên poly (vinyl clorua) giãn nở dạng cuộn.
  • Cung cấp hệ thống phân loại dựa trên cường độ sử dụng thực tế để người tiêu dùng và đơn vị thiết kế lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình cụ thể.

- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn viện dẫn một loạt các tiêu chuẩn quốc tế ISO liên quan để xác định các chỉ tiêu cơ lý như: ISO 23997 (xác định khối lượng trên đơn vị diện tích), ISO 23999 (xác định độ ổn định kích thước và độ cong vênh sau khi tiếp xúc với nhiệt), ISO 24340 (xác định độ dày của lớp mài mòn), ISO 24341 (xác định chiều rộng, chiều dài và độ thẳng của tấm thảm), và ISO 24346 (xác định độ dày tổng thể).

- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

  • Thảm trải sàn poly (vinyl clorua) giãn nở (Expanded poly(vinyl chloride) floor covering): Là thảm trải sàn đàn hồi gồm một hoặc nhiều lớp poly (vinyl clorua) hoặc copolymer của nó, trong đó có ít nhất một lớp được tạo bọt (giãn nở) để tạo tính đàn hồi và giảm chấn.
  • Lớp mài mòn (Wear layer): Lớp bảo vệ phía trên cùng của thảm trải sàn, chịu tác động trực tiếp từ hoạt động đi lại và các tác nhân ngoại cảnh.
  • Lớp đệm giảm chấn (Cushion layer): Lớp bọt PVC nằm dưới lớp bề mặt, có tác dụng hấp thụ lực va đập, giảm tiếng ồn và tạo cảm giác êm ái khi di chuyển.

- Các yêu cầu kỹ thuật và tính năng (Điều 4)

Sản phẩm thảm trải sàn PVC giãn nở phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về mặt kỹ thuật bao gồm:

  • Độ dày tổng thể và độ dày lớp mài mòn: Phải được đo đạc chính xác theo các tiêu chuẩn viện dẫn. Độ dày thực tế không được sai lệch quá mức cho phép so với thông số công bố của nhà sản xuất.
  • Khối lượng trên một đơn vị diện tích: Đảm bảo tính đồng đều của mật độ vật liệu trên toàn bộ bề mặt cuộn thảm.
  • Độ ổn định kích thước dưới tác động nhiệt: Thảm không được co ngót hoặc giãn nở vượt quá giới hạn quy định sau khi trải qua thử nghiệm gia nhiệt, nhằm tránh hiện tượng phồng rộp hoặc hở khe nối khi sử dụng thực tế.
  • Độ bền màu với ánh sáng: Thảm phải giữ được màu sắc ổn định, không bị phai màu nhanh chóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng nhân tạo trong nhà.
  • Khả năng chống cháy và phát thải chất độc hại: Sản phẩm phải tuân thủ các quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy và giới hạn phát thải các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) để bảo vệ sức khỏe người sử dụng.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12281:2018 (ISO 26986:2010) có hiệu lực kể từ ngày được công bố. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật quan trọng để các cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường, đồng thời giúp các doanh nghiệp nâng cao tiêu chuẩn sản xuất và năng lực cạnh tranh.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12281:2018

ISO 26986:2010

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) GIÃN NỞ (CÓ ĐỆM GIẢM CHẤN) - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Expanded (cushioned) poly(vinyl chloride) floor covering - Specification

Lời nói đầu

TCVN 12281:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 26986:2010.

TCVN 12281:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 219 Thảm trải sàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

THẢM TRẢI SÀN ĐÀN HỒI - THẢM TRẢI SÀN POLY(VINYL CLORUA) GIÃN NỞ (CÓ ĐỆM GIẢM CHẤN) - CÁC YÊU CẦU

Resilient floor coverings - Expanded (cushioned) poly(vinyl chloride) floor covering - Specification

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này mô tả các đặc tính của thảm trải sàn làm từ nhựa poly(vinyl clorua) giãn nở (có đệm giảm chấn), dạng miếng hoặc dạng cuộn.

Tiêu chuẩn này bao gồm hệ thống phân loại dựa trên cường độ sử dụng, chỉ ra khu vực thảm trải sàn đáp ứng yêu cầu.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 5446 (ISO 105-B02), Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép th bằng đèn xenon

TCVN 12063:2017 (ISO 10874), Thảm trải sàn đàn hồi, dệt và laminat- Phân loại

TCVN 12069:2017 (ISO 23997), Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

ISO/TR 4918, Textile floor coverings - Determination of wear - Castor chair test (ISO/TR 4918, Thảm trải sàn dệt - Xác định độ mài mòn - Phép thử ghế Castor)

ISO 23999, Resilient floor coverings - Determination of dimensional stability and curling after exposure to heat (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ ổn định kích thước và quăn sau khi phơi nhiệt)

ISO 24340, Resilient floor coverings - Determination of thickness of layers (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày của các lớp)

ISO 24341, Resilient and textile floor coverings - Determination of length, width and straightness of sheet (Thảm trải sàn đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài, chiều rộng và độ thẳng của tấm)

ISO 24342, Resilient and textile floor-coverings - Determination of side length, edge straightness and squareness of tiles (Thảm trải đàn hồi và dệt - Xác định chiều dài cạnh, độ thẳng mép và độ vuông của miếng)

ISO 24343-1, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 1: Residual indentation (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 1: Độ lõm dư)

ISO 24343-2, Resilient and laminate floor coverings - Determination of indentation and residual indentation - Part 2: Short-term residual indentation of resilient floor covering (Thảm trải sàn đàn hồi và laminate - Xác định độ lõm và độ lõm dư - Phần 2: Độ lõm dư ngắn hạn của thảm trải sàn đàn hồi)

ISO 24345, Resilient floor coverings - Determination of peel resistance (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ bền tách lớp)

ISO 24346, Resilient floor coverings - Determination of overall thickness (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định độ dày toàn phần)

EN 424, Resilient floor coverings. Determination of the effect of the simulated movement of a furniture leg (Thảm trải sàn đàn hồi - Xác định ảnh hưởng của mô phỏng sự di chuyển của chân đồ nội thất)

ASTM F1515, Standard Test Method for Measuring Light Stability of Resilient Flooring by Color Change (Phương pháp thử tiêu chuẩn để đo độ ổn định của thảm trải sàn đàn hồi với ánh sáng bằng sự thay đổi màu)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau

3.1

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) (poly(vinyl clorua) floor covering)

Thảm trải sàn có các lớp bề mặt sử dụng poly(vinyl clorua) (hoặc PVC biến tính) làm chất kết dính.

3.2

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) giãn nở (expanded poly(vinyl clorua) floor covering)

Thảm trải sàn có lớp chịu mài mòn trong suốt phủ lên trên một lớp poly(vinyl clorua) xốp in hoa văn, có thể được dập hoa văn tại đúng vị trí hoa văn in.

4  Yêu cầu chung

Thảm trải sàn được mô tả trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với các yêu cầu chung được quy định trong Bảng 1, khi được thử theo phương pháp thử được nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu chung

Đặc tính

Yêu cầu

Phương pháp th

Dạng cuộn:

Chiều dài

 

m

 

Không nhỏ hơn giá trị danh nghĩa

ISO 24341

Chiều rộng

m

Dạng miếng:

Chiều dài cạnh

 

mm

 

Độ lệch ≤ 0,13 % so với chiều dài danh nghĩa, tối đa đến 0,5 mm

ISO 24342

Độ vuông và thẳng đối với chiều dài cạnh

mm

Độ lệch cho phép tại điểm bất kỳ

 

≤ 400 mm

 

≤ 0,25

 

> 400mm

 

≤ 0,35

 

> 400 mm (được sử dụng cho hàn)

 

≤ 0,50

 

Độ dày toàn phần

mm

 

ISO 24346

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa +0,18/-0,15

 

Từng giá trị

 

Giá trị danh nghĩa ± 0,20

 

Độ dày lớp chịu mài mòn

 

 

ISO 24340

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa +13 %/-10 %

 

Từng giá trị

 

Giá trị danh nghĩa ± 0,05 mm

 

Khối lượng trên đơn vị diện tích

g/m2

 

TCVN 12069
(ISO 23997)

Trung bình

 

Giá trị danh nghĩa + 13 %/-10%

Sự ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt

%

 

ISO 23999

Tấm hoặc miếng (sử dụng cho hàn)

 

≤ 0,40

Miếng (sử dụng trong lắp đặt khô)

 

≤ 0,25

 

Quăn sau khi phơi nhiệt

Tấm hoặc miếng (sử dụng cho hàn)

mm

 

≤ 8

ISO 23999

Miếng (sử dụng trong lắp đặt khô)

 

≤ 2

 

Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo

Tối thiểu 6
hoặc
Trung bình tối đa -∆E ≤ 8

Trong đó E là sự bức xạ, được tính bằng wat trên mét vuông

TCVN 5446
(ISO 105-B02:--1)
Phương pháp 3
ASTM F1515

4.1  Yêu cầu phân loại

Sơ đồ phân loại đối với thảm trải sàn đàn hồi được quy định trong TCVN 12063 (ISO 10874). Các yêu cầu đối với thảm trải sản poly(vinyl clorua) giãn nở theo sơ đồ này được quy định trong Bảng 2.

 


Bảng 2 - Các yêu cầu phân loại

Loại

Biu tượng

Mức độ s dng

Độ dày danh nghĩa lớp chịu mài mòn mm

nh hưng của ghế Castor

Mô phỏng sự di chuyển chân đồ nội thất

Độ bền tách lớp
N/50 mm

Độ lõm dư sau khi tác động ti trọng tĩnh
(Phương pháp 1)
mm

Độ lõm dư sau 15 s tác động tải trọng tĩnh (Phương pháp 2)
(trung bình) mm

Độ lõm dư sau khi tác động tải trọng tĩnh (Phương pháp 2)
mm

 

Trong nhà

 

 

 

 

 

 

 

21

Vừa phải/nhẹ

0,15

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

22

chung/trung bình

0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

22 +

 

chung

0,20

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

23

Nặng

0,25

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

Không yêu cầu

≥ 0,40

≤ 0,35

 

Thương mại

 

 

 

 

 

 

 

31

Vừa phải

0,25

Không yêu cầu

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Không yêu cầu

≤ 0,35

Không yêu cầu

Không yêu cầu

32

chung

0,35

Sau 25 000 chu kỳ, không tạo nên sự xáo trộn bề mặt trừ thay đổi nhẹ về ngoại quan và không xảy ra sự tách lớp

Không có hư hại nhìn thấy với chân 3

Trung bình ≥ 50
Kết quả riêng ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

33

Nặng

0,50

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

 

Công nghiệp nhẹ

 

 

 

 

 

 

 

41

Vừa phải

0,35

Sau 25 000 chu kỳ, không tạo nên sự xáo trộn bề mặt trừ thay đổi nhẹ về ngoại quan và không xảy ra sự tách lớp

Không có hư hại nhìn thấy với chân 2

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

42

Chung

0,50

Trung bình ≥ 50
Từng kết quả ≥ 40

≤ 0,20

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Phương pháp thử

 

 

ISO 24340

ISO 4918

EN 424

ISO 24345

ISO 24343-1

ISO 24343-2

ISO 24343-2

 


5  Ghi bao bì, dán nhãn và bao gói

Thảm trải sàn poly(vinyl clorua) giãn nở và/hoặc bao gói của thảm phải được ghi nhãn với các thông tin sau:

a) viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) nhận biết nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp;

c) tên sản phẩm;

d) màu/hoa văn, và số lô và số cuộn, nếu sử dụng;

e) loại/biểu tượng phù hợp với sản phẩm;

f) đối với cuộn: chiều dài, chiều rộng và độ dày;

g) đối với miếng: kích thước của miếng và diện tích, tính bằng mét vuông được chứa trong bao gói.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các tính chất tùy chọn

Khi yêu cầu các tính chất sau đây cho các ứng dụng cụ thể, phải thử thảm trải sàn theo các phương pháp phù hợp sau:

- điện trở (xem EN 1081);

- khuynh hướng sinh tĩnh điện/tổn thất điện (EN 1815);

- ảnh hưởng của dây hóa chất/bền với hóa chất (ISO 26987);

- phản ứng với ngọn lửa; xác định biểu hiện cháy khi sử dụng nguồn nhiệt bức xạ (ISO 9239- 1:2010);

- phản ứng với ngọn lửa; tính bắt cháy khi cho tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa (ISO 11925-2);

- phản ứng với ngọn lửa (ASTM E648);

- mật độ khói (ASTM E662);

- khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp gia cường hoặc lớp lót (EN 718).

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 9239-1:2010, Reaction to fire tests for floorings - Part 1: Determination of the burning behaviour using a radiant heat source

[2] ISO 11925-2:2010, Reaction to fire tests - lgnitability of products subjected to direct impingement of flame - Part 2: Single-flame source test

[3] ISO 24344, Resilient floor coverings - Determination of flexibility and deflection

[4] ISO 26987, Resilient floor coverings - Determination of staining and resistance to chemicals

[5] EN 653, Resilient floor coverings- Expanded (cushioned) polyvinyl chloride floor covering - Specification

[6] EN 684, Resilient floor coverings - Determination of seam strength

[7] EN 718, Resilient floor coverings - Determination of mass per unit area of a reinforcement or a backing of polyvinyl chloride floor coverings

[8] EN 1081, Resilient floor coverings - Determination of the electrical resistance

[9] EN 1815, Resilient and textile floor coverings - Assessment of static electrical propensity

[10] ASTM E645, standard Test Method for Efficacy of Microbicides Used in Cooling Water Systems

[11] ASTM E648-9, Standard Test Method for Critical Radiant Flux of Floor-Covering Systems Using a Radiant Heat Energy Source

[12] ASTM E662, standard Test Method for Specific Optical Density of Smoke Generated by Solid Materials

[13] ASTM F1303, standard Specification for Sheet Vinyl Floor Covering with Backing

[14] JIS A 5705, PVC floor covering.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12281:2018 (ISO 26986:2010) về Thảm trải sàn đàn hồi - Thảm trải sàn Poly (vinyl clorua) giãn nở (có đệm giảm chấn) - Các yêu cầu

Số hiệu: TCVN12281:2018
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2018
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12281:2018 (ISO 2698...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký