Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12491:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6462:2011) quy định chi tiết về kích thước của dao phay mặt đầu và dao phay mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa và chuẩn hóa các thông số hình học của dụng cụ cắt gọt tại Việt Nam theo tiêu chuẩn quốc tế.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại dao phay mặt đầu và dao phay mặt vai gờ có sử dụng các mảnh cắt tháo lắp được (indexable inserts).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng các loại dụng cụ cắt gọt cơ khí tại Việt Nam.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc xác định các kích thước hình học cơ bản và các yêu cầu kỹ thuật liên quan nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và hiệu quả làm việc của dao phay, cụ thể bao gồm:
- Kích thước danh nghĩa của dao phay: Quy định chi tiết về đường kính ngoài, đường kính lỗ gá, chiều dài gá và các kích thước định vị khác của thân dao phay mặt đầu và dao phay mặt vai gờ.
- Kiểu lắp ghép mảnh cắt: Xác định các thông số hình học của hốc lắp mảnh cắt (insert pockets) để đảm bảo độ chính xác định vị và độ vững chắc khi kẹp chặt các mảnh cắt tháo lắp được.
- Phân loại theo phương thức gá đặt: Tiêu chuẩn phân chia các loại dao phay theo kiểu gá đặt trên trục gá (arbor mounted) hoặc gá trực tiếp bằng chuôi (shank mounted), đi kèm với các kích thước tương ứng cho từng loại.
- Dung sai và độ chính xác kích thước: Quy định các mức dung sai cho phép đối với các kích thước lắp ghép quan trọng nhằm đảm bảo độ đảo hướng kính và độ đảo mặt đầu của dao phay sau khi lắp mảnh cắt nằm trong giới hạn cho phép.
Ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm
- Sản phẩm dao phay mặt đầu và dao phay mặt vai gờ tuân thủ tiêu chuẩn này phải được ký hiệu một cách thống nhất, bao gồm các thông tin về đường kính danh nghĩa, số lượng răng (mảnh cắt), kiểu chuôi gá và tiêu chuẩn viện dẫn.
- Việc ghi nhãn trên thân dao phải rõ ràng, không dễ bị tẩy xóa trong quá trình sử dụng, giúp người vận hành dễ dàng nhận biết và lựa chọn đúng chủng loại dụng cụ cắt.
Hiệu lực thi hành
TCVN 12491:2018 (ISO 6462:2011) có hiệu lực kể từ ngày được công bố bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đó về dao phay ghép mảnh cắt tháo lắp được.
ISO 6462:2011
DAO PHAY MẶT ĐẦU VÀ MẶT VAI GỜ GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LẮP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC
Face and shoulder milling cutters with indexable inserts - Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 12491:2018 hoàn toàn tương đương ISO 6462:2011
TCVN 12491:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DAO PHAY MẶT ĐẦU VÀ MẶT VAI GỜ GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LẮP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC
Face and shoulder milling cutters with indexable inserts - Dimensions
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay mặt đầu và mặt vai gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được.
Hình dạng và các kích thước của các mảnh cắt tháo lắp được do nhà sản xuất quy định.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 240, Milling cutters - Interchangeability dimensions for cutter arbors or cutter mandrels (Dao phay - Các kích thước đổi lẫn dùng cho các trục gá dao hoặc trục kẹp dao)
ISO 2780, Milling cutters with tenon drive - Interchangeability dimensions for cutter arbors - Metric series (Dao phay được dẫn động bằng mối ghép mộng - Các kích thước đổi lẫn cho trục gá dao - Hệ mét)
ISO 2940-1, Milling cutters mounted on centring arbors having a 7/24 taper - Fitting dimensions Centring arbors (Dao phay lắp trên trục gá định tâm có độ côn 7/24 - Kích thước lắp ghép của trục gá định tâm)
ISO 3365, Indexable hardmetal (carbide) inserts with wiper edges, without fixing hole - Dimensions (Mảnh cắt bằng hợp kim cứng tháo lắp được với các lưỡi cắt có bậc, không có lỗ kẹp chặt - Kích thước)
ISO 11529-2, Milling cutters Designation - Part 2: Shank-type and bore-type milling cutters with indexabite inserts (Dao phay - Ký hiệu - Phần 2: Các dao phay kiểu có chuôi và kiểu có lỗ ghép các mảnh cắt tháo lắp được)
Các dao phay ghép các mảnh cắt tháo lắp được phải có các góc lưỡi cắt Kr, của 45°, 60°, 75°, và 90° và các kiểu sau:
- kiểu A với dẫn động bằng mối ghép mộng và vít có mũ đầu lỗ sáu cạnh;
- kiểu B với dẫn động bằng mối ghép mộng và vít kẹp chặt có các kích thước đổi lẫn phù hợp với ISO 2780;
- kiểu C được lắp trên trục định tâm có độ côn 7/24 với các kích thước đổi lẫn phù hợp với ISO 2940-1.
CHÚ THÍCH 1 Các góc lưỡi cắt khắc với các góc đã liệt kê trong điều này là các góc tùy chọn với điều kiện là chúng thích hợp với hệ thống ký hiệu theo ISO 11529-2.
CHÚ THÍCH 2 Các thuật ngữ viết tắt dùng cho các kích thước được xem trong ISO/TS13399-3
4.1 Các lỗ dùng cho cơ cấu thay dao
Đối với các dao phay có đường kính d1 bằng hoặc lớn hơn 250mm, nhà sản xuất có thể quy định các lỗ ren dùng cho cơ cấu nâng để thay dao. Số lượng lỗ và vị trí các lỗ do nhà sản xuất quy định, tuy nhiên các kích thước nhỏ nhất của chúng phải như sau:
- đối với các dao phay d1 = 250 mm hoặc 315 mm, các lỗ ren phải có kích thước M12 x 27;
- đối với các dao phay d2 = 400 mm hoặc 500 mm, các lỗ ren phải có kích thước M16 x 34.
CHÚ THÍCH Có thể áp dụng các quy định về an toàn của quốc gia.
4.2 Kiểu A - dẫn động bằng mối ghép mộng - vít có mũ đầu lỗ sáu cạnh

CHÚ DẪN
1 rãnh phù hợp với loạt hệ mét của ISO 240
a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.
Hình 1 - Kiểu A
Bảng 1 - Các kích thước cho kiểu A
Kích thước tính bằng milimet
| Ký hiệu phù hợp với ISO11529-2a | d1 js16 | Kr | d2 | d3 H7 | d4 min. | d5 min. | d6 js13 | h ± 0,15 | l1 | l2 max. | Vít kẹp chặt |
| ..45.040R(L)…….P16 | 40 | 45° | - | 16 | 33 | 14 | 9 | 40 | 18 | 31 | M8 |
| ..60.040R(L)…….P16 | 60° | - | |||||||||
| ..75.040R(L)…….P16 | 75° | - | |||||||||
| ..90.040R(L)…….P16 | 90° | d2 < d1 | |||||||||
| ..45.050R(L)…….P22 | 50 | 45° | - | 22 | 41 | 18 | 11 | 40 | 20 | 33 | M10 |
| ..60.050R(L)…….P22 | 60° | - | |||||||||
| ..75.050R(L)…….P22 | 75° | - | |||||||||
| ..90.050R(L)…….P22 | 90° | d2 < d1 | |||||||||
| ..45.063R(L)…….P22 | 63 | 45° | - | ||||||||
| ..60.063R(L)…….P22 | 60° | - | |||||||||
| ..75.063R(L)…….P22 | 75° | - | |||||||||
| ..90.063R(L)…….P22 | 90° | d2 < d1 | |||||||||
| ..45.080R(L)…….P27 | 80 | 45° | - | 27 | 49 | 20 | 14 | 50 | 22 | 37 | M12 |
| ..60.080R(L)…….P27 | 60° | - | |||||||||
| ..75.080R(L)…….P27 | 75° | - | |||||||||
| ..90.080R(L)…….P27 | 90° | d2 < d1 | |||||||||
| ..45.100R(L)…….P32 | 100 | 45° | - | 32 | 59 | 27 | 18 | 25 | 33 | M16 | |
| ..60.100R(L)…….P32 | 60° | - | |||||||||
| ..75.100R(L)…….P32 | 75° | - | |||||||||
| ..90.100R(L)…….P32 | 90° | d2 < d1 | |||||||||
| a Phải đặt các chữ cái và chữ số phù hợp với ISO11529-2 vào các điểm đã chỉ ra trong ký hiệu | |||||||||||
4.3 Kiểu B - Dẫn động bằng mối ghép mộng - Vít kẹp chặt dao

CHÚ DẪN
1 rãnh phù hợp với loạt hệ mét của ISO 240
a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.
Hình 2 - Kiểu B
Bảng 2 - Các kích thước cho kiểu B
Kích thước tính bằng milimet
| Ký hiệu phù hợp với ISO 11529-2a | d1 js16 | Kr | d2 | d3 H7 | d4 min. | d5 min. | h ± 0,15 | l1 | Vít kẹp chặt | |
| min | max. | |||||||||
| ..45.080R(L).........S27 | 80 | 45° | - | 27 | 49 | 38 | 50 | 22 | 30 | M12 |
| ..60.080R(L).........S27 | 60° | - | ||||||||
| ..75.080R(L).........S27 | 75° | - | ||||||||
| ..90.080R(L).........S27 | 90° | d2 < d1 | ||||||||
| ..45.100R(l).........S32 | 100 | 45° | - | 32 | 59 | 45 | 50 | 25 | 32 | M16 |
| ..60.100R(L).........S32 | 60° | - | ||||||||
| ..75.100R(L).........S32 | 75° | - | ||||||||
| ..90.100R(L).........S32 | 90° | d2 < d1 | ||||||||
| ..45.125R(L).........S40 | 125 | 45° | - | 40 | 71 | 56 | 63 | 28 | 35 | M20 |
| ..60125R(L).........S40 | 60° | - | ||||||||
| ..75.125R(L).........S40 | 75° | - | ||||||||
| ..90.125R(L).........S40 | 90° | d2 < d1 | ||||||||
| ..45.160R(L).........S40 | 160 | 45° | - | 40 | 90 | 56 | 63 | 28 | 35 | M20 |
| ..60.160R(L).........S40 | 60° | - | ||||||||
| ..75.160R(L).........S40 | 75° | - | ||||||||
| ..90.160R(L).........S40 | 90° | d2 < d1 | ||||||||
| a Phải đặt các chữ cái và chữ số phù hợp với ISO11529-2 vào các điểm đã chỉ ra trong ký hiệu | ||||||||||
4.4. Kiểu C - Lắp trên trục góc định tâm có độ côn 7/24

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.
b có thể lựa chọn góc lượn d4 trên mặt sau của thân dao.
Hình 3 - Kiểu C với d2 = 160 mm, 200 mm và 250 mm

a có thể lựa chọn dạng hình côn giữa d3 và d3 + 0,5, có cùng một độ sâu.
b có thể lựa chọn góc lượn d4 trên mặt sau của thân dao.
Hình 4 - Kiểu C với d2 = 315 mm, 400 mm và 500 mm
Bảng 3 - Các kích thước cho kiểu C
Kích thước tính bằng milimet
| Ký hiệu phù hợp với ISO 11529-2a | d1 js16 | Kr | d2 | d3 H7 | d4 min. | d5b min. | d6
| d7
| d8
| h ± 0,15 | l1b | l2 min. | l2
| b H11 | I - 0,5 | Tp | Ts | Trục giá định tâm No |
| ..45.160R(L)......T40 |
| 45° |
| 40 | 90 | 56 | 66,7 | 14 | 20 | 63 | 29 | 105 | 26 | 16,4 | 9 | 0,3 | 0,12 | 40 |
| ..60.160R(L)......T40 | 160 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.160R(L)......T40 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.160R(L)......T40 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| ..45.200R(L)......T60 |
| 45° | - | 60 | 130 | 78 | 101,6 | 17,5 | 26 | 34 | 155 | 32 | 25,7 | 14 | 0,4 | 0,2 | 50 | |
| ..60.200R(L)......T60 | 200 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.200R(L)......T60 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.200R(L)......T60 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| ..45.250R(L)......T60 |
| 45° | - | |||||||||||||||
| ..60.250R(L)......T60 | 250 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.250R(L)......T60 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.250R(L)......T60 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| ..45.315R(L)......U60 |
| 45° | - | 225 | 80 | 245 | 50 or 60 | |||||||||||
| ..60.315R(L)......U60 | 315 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.315R(L)......U60 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.315R(L)......U60 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| ..45.400R(L)......U60 |
| 45° | - | |||||||||||||||
| ..60.400R(L)......U60 | 400 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.400R(L)......U60 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.400R(L)......U60 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| ..45.500R(L)......U60 |
| 45° | - | |||||||||||||||
| ..60.500R(L)......U60 | 500 | 60° | - | |||||||||||||||
| ..75.500R(L)......U60 | 75° | - | ||||||||||||||||
| ..90.500R(L)......U60 |
| 90° | d2 < d1 | |||||||||||||||
| a Phải đặt các chữ cái và các chữ số phù hợp với ISO 11529-2 vào các điểm đã chi ra trong ký hiệu b Các kích thước d5 và l1 trên các dao có đường kính cắt d1 bằng và lớn hơn 200mm do nhà sản xuất quy định | ||||||||||||||||||
Dao phải được chế tạo từ vật liệu có độ bền kéo nhỏ nhất là 700 N/mm2.
Các thuật ngữ viết tắt đã sử dụng có liên quan đến ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50
A.1 Quy định chung
A.1.1 Đường kính cắt (gọt) và chiều dài làm việc
Đường kính cắt gọt (DC) và chiều dài làm việc (LF) của dao phay được lấy từ điểm CRP như đã quy định trong ISO 13399-50 và chỉ ra trên các Hình A.1 và A.2.
Các giá trị của DC và LF và dung sai của chúng, như đã cho trong các Bảng 1 đến 3 có liên quan đến các mảnh cắt chính tháo lắp được có bán kính góc hoặc các lưỡi cắt có bậc, có hình dạng và các kích thước phù hợp với ISO 3365. Trong trường hợp sử dụng các mảnh cắt tháo lắp được khác thì DC và LF sẽ thay đổi.
A.1.2 Góc lưỡi cắt
Giá trị danh nghĩa của góc lưỡi cắt Kr (KAPR) của mảnh cắt tháo lắp được.
Góc hiệu dụng thu được trên chi tiết gia công phụ thuộc vào thông số hình học và đường kính của dao phay cùng với chiều sâu cắt.
A.1.3 Điểm cắt chuẩn (tham chiếu)
Định nghĩa và ký hiệu của điểm cắt chuẩn (CRP) phù hợp với ISO/TS13399-50
|
a) Mảnh cắt có góc lượn tròn |
b) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc |
c) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc và cạnh vát |
d) Mảnh cắt tròn |
Hình A.1 - Dao phay mặt đầu
|
a) Mảnh cắt có góc lượn tròn |
b) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc |
c) Mảnh cắt với lưỡi cắt có bậc và cạnh vát |
Hình A.2 - Dao phay có gờ
A.2 Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50.
Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các thuật ngữ viết tắt ưu tiên theo và ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50, xem Bảng A.1.
Bảng A.1 - Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50.
| Ký hiệu trong tiêu chuẩn này | Viện dẫn trong tiêu chuẩn này | Tên đặc tính trong ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50 | Thuật ngữ viết tắt trong ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 1339950 | Viện dẫn trong ISO/TS 13399-3, ISO/TS 13399-4 và ISO/TS 13399-50 |
| b | Hình 3, Hình 4 | Chiều rộng rãnh then | KWW | ISO/TS 13399-3 |
| d1 | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Đường kính cắt | DC | ISO/TS13399-3 |
| d2 | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Đường kính thân dao | BD | ISO/TS 13399-3 |
| d3 | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Đường kính lỗ ghép nối | DCB | ISO/TS13399-3 |
| d4 | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Đường kính bề mặt tiếp xúc với phía máy | DCBFMS | ISO/TS 13399-3 |
| d5 | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Đường kính lỗ cho ghép nối | Không sẵn có |
|
| d6 | Hình 1 | Đường kính lỗ tiếp cận | DAH | ISO/TS 13399-3 |
| Hình 3, Hình 4 | Đường kính vòng tròn qua các bulông | DBC | ISO/TS 13399-4 | |
| d7 | Hình 3, Hình 4 | Đường kính lỗ tiếp cận | DAH | ISO/TS 13399-50 |
| d8 | Hình 3, Hình 4 | Đường kính lỗ khóa mặt cho tiếp cận | Không sẵn có |
|
| h | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Chiều dài làm việc | LF | ISO/TS 13399-3 |
| l1 | Hình 1, Hình2 Hình 3, Hình 4 | Chiều sâu lỗ ghép nối | CBDP | ISO/TS 13399-4 |
| l2 | Hình 1 | Chiều sâu lỗ tiếp cận | Không sẵn có |
|
| l2 | Hình 3, Hình 4 | Chiều dài rãnh then | KWL | ISO/TS 13399-3 |
| l3 | Hình 3, Hình 4 | Chiều sâu lỗ tiếp cận | Không sẵn có |
|
| Kr | Hình 1, Hình 2 Hình 3, Hình 4 | Góc lưỡi cắt của dao | KAPR | ISO/TS 13399-3 |
| t | Hình 3, Hình 4 | Chiều sâu rãnh then | Không sẵn có |
|
| TP | Hình 3, Hình 4 | Dung sai vị trí của lỗ tiếp cận | Không sẵn có |
|
| Ts | Hình 3, Hình 4 | Dung sai độ đối xứng của rãnh then | Không sẵn có |
|
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO/TS 13399-3, Cutting tool data representation and exchange - Part 3: Reference dictionary for tool items (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 3: Từ điển tham khảo cho các vấn đề dao cắt)
[2] ISO/TS 13399-4, Cutting tool data representation and exchange - Part 4: Reference dictionary for adaptive items (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 4: Từ điển tham khảo cho các vấn đề bổ sung)
[3] ISO/TS 13399-50, Cutting tool data representation and exchange - Part 50: Reference dictionary for reference systems and common concepts (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dụng cụ cắt - Phần 50: Từ điển tham khảo cho các hệ thống tham chiếu và các khái niệm chung)
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse
- 1 Quyết định 4187/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Sản phẩm bằng vật liệu mài kết dính do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4676:1989 (ST SEV 200:1985) về Dao phay mặt đầu có lỗ lắp - Loại và kích thước lắp ghép
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-1:2015 (ISO 6262-1:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 1: Dao phay mặt đầu có thân hình trụ vát
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11259-2:2015 (ISO 6262-2:2013) về Dao phay mặt đầu lắp các mảnh cắt thay thế - Phần 2: Dao phay mặt đầu có thân dạng côn Morse






