Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6986:2013) do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29 Dụng cụ cắt gọt biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật đối với dao phay (rãnh) ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được, có rãnh then truyền động dọc hoặc truyền động ngang.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và sử dụng các loại dụng cụ cắt gọt cơ khí, cụ thể là dao phay đĩa ba mặt cắt ghép mảnh hợp kim cứng tháo lắp được. Tiêu chuẩn quy định kích thước của dao phay có đường kính ngoài và chiều rộng cắt xác định, đảm bảo tính lắp lẫn và tính đồng bộ cao trong sản xuất cơ khí chế tạo.

Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)

1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)

  • Xác định các kích thước cơ bản của dao phay ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được, bao gồm cả loại có rãnh then truyền động dọc và rãnh then truyền động ngang.
  • Giới hạn áp dụng đối với các dao phay được thiết kế để gia công rãnh, gia công mặt bên và các nguyên công phay tương tự yêu cầu độ chính xác cao.

2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn viện dẫn các tài liệu quốc tế quan trọng nhằm đảm bảo tính đồng bộ về mặt kỹ thuật, bao gồm các tiêu chuẩn về kích thước lắp lẫn của trục gá dao phay, dung sai kích thước và các tiêu chuẩn liên quan đến mảnh cắt tháo lắp được (indexable inserts).
  • Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc áp dụng cùng với tiêu chuẩn để xác định đầy đủ các thông số kỹ thuật liên quan.

3. Kích thước hình học và dung sai (Điều 3)

  • Đường kính ngoài (D): Quy định dãy đường kính tiêu chuẩn của dao phay nhằm tối ưu hóa quá trình lựa chọn thiết bị và chế độ cắt.
  • Chiều rộng cắt (B): Xác định chiều rộng của phần cắt tương ứng với các kích thước rãnh cần gia công, đi kèm với dung sai cho phép để đảm bảo độ chính xác của chi tiết sau gia công.
  • Đường kính lỗ gá (d): Quy định kích thước lỗ trục gá dao phay để đảm bảo lắp khớp chính xác với trục chính của máy công cụ.
  • Kích thước rãnh then: Chi tiết hóa kích thước rãnh then truyền động dọc hoặc ngang để truyền momen xoắn từ trục máy sang dao phay một cách an toàn và ổn định.

4. Ký hiệu và ghi nhãn (Điều 4)

  • Quy định phương pháp ký hiệu thống nhất cho dao phay ba lưỡi cắt ghép mảnh tháo lắp được dựa trên các thông số kích thước chính.
  • Yêu cầu ghi nhãn rõ ràng trên thân dao bao gồm tên nhà sản xuất, ký hiệu tiêu chuẩn, kích thước cơ bản để người sử dụng dễ dàng nhận biết và tránh nhầm lẫn trong quá trình vận hành.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (ISO 6986:2013) có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ban hành, hướng tới việc đồng bộ hóa tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với các tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế hiện đại.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12492:2018

ISO 6986:2013

DAO PHAY (RÃNH) BA LƯỠI CẮT GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LẮP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Side and face milling (slotting) cutters with indexable inserts - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 12492:2018 hoàn toàn tương đương ISO 6986:2013

TCVN 12492.2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DAO PHAY (RÃNH) BA LƯỠI CẮT GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Side and face milling (slotting) cutters with indexable inserts - Dimensions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay ba lưỡi cắt (để phay mặt đáy và hai mặt bên của rãnh) ghép các mảnh lưỡi cắt tháo lắp được.

Hình dạng và các kích thước của các mảnh lưỡi cắt do nhà sản xuất quyết định.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 240, Miffing cutters - Interchangeability dimensions for cutter arbors or cutter mandrels (Dao phay - Các kích thước đi lẫn cho các trục gá dao hoặc trục dao)

3  Kích thước

Xem Hình 1 và Bảng 1

a  Giá trị 90° là góc lưỡi cắt danh nghĩa của mảnh (lưỡi) cắt

Hình 1 - Kích thước

Bng 1 - Kích thước

Kích thước tính bằng miiimet

d

Js16

d1b

H7

d2

min.

l

l1

+2

0

80

27

41

10

10

100

32

47

10

10

12

12

125

40

55

12

12

16

16

160

40

55

16

16

20

20

200

50

69

20

20

25

25

b Kích thước của lỗ khoan phải phù hợp với ISO 240

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các ký hiệu ưu tiên sử dụng theo ISO 13399 (tất cả các phần), xem Bảng 1.

Bng 1 - Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

Ký hiệu trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Viện dẫn trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Tên của đặc tính trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Ký hiệu trong bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO13399

Viện dẫn trong bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO13399

d

Hình 1 và Bảng 1

Đường kính cắt gọt

DC

ISO/TS13399-3

71D084653E57F

d1

Hình 1 và Bảng 1

Đường kính ghép nối

DCON

ISO/TS13399-3

71EBDBF5060E6

d2

Hình 1 và Bảng 1

Đường kính may ơ

DHUB

ISO/TS13399-3

71D087D3B17B0

l

Hình 1 và Bảng 1

Chiều rộng cắt gọt

CW

ISO/TS13399-3

71CEAEBE2B825

l1

Hình 1 và Bảng 1

Chiều dày may ơ

THUB

ISO/TS13399-3

71D087D3F5E07

90°

Hình 1

Góc lưỡi cắt của dao

KAPR

ISO/TS13399-3

71D078F683C9B

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]  ISO 13399 (all parts), Cutting tool data representation and exchange (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dao cắt).

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (ISO 6986:2013) về Dao phay (rãnh) ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước

Số hiệu: TCVN12492:2018
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2018
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (ISO 6986...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký