Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24 quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với trục gá dao phay sử dụng chuôi côn tỷ lệ 7/24.

- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các kích thước lắp lẫn của trục gá dao phay dẫn động bằng vấu có phần chuôi côn tỷ lệ 7/24. Các quy định này nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ chính xác cao trong quá trình gá đặt dụng cụ cắt trên các máy công cụ.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, chế tạo dụng cụ cơ khí, các đơn vị thiết kế máy và các phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm cơ khí chính xác tại Việt Nam.

- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi

  • Tiêu chuẩn này áp dụng kết hợp với các tài liệu viện dẫn về kích thước chuôi côn 7/24 dùng cho máy công cụ, đảm bảo tính tương thích hoàn toàn với các hệ thống đầu gá trục chính tiêu chuẩn hiện hành.
  • Các tiêu chuẩn liên quan đến dung sai kích thước, dung sai hình học và độ nhám bề mặt của các chi tiết lắp ghép trong ngành chế tạo máy.

- Quy định chi tiết về kích thước và dung sai hình học

  • Kích thước phần côn 7/24: Xác định chi tiết các thông số của phần chuôi côn bao gồm đường kính lớn, đường kính nhỏ, chiều dài côn và góc côn nhằm đảm bảo độ tiếp xúc bề mặt tối ưu với lỗ trục chính của máy công cụ, giảm thiểu độ rơ và rung động khi gia công.
  • Đường kính trục gá (d): Quy định các dải kích thước danh nghĩa tiêu chuẩn cho phần trục lắp dao phay, đi kèm với dung sai lắp ghép nghiêm ngặt để đảm bảo dao phay được định tâm chính xác.
  • Dung sai độ đảo: Quy định giới hạn cho phép về độ đảo hướng tâm của trục gá và độ đảo mặt đầu của vai trục nhằm kiểm soát chất lượng gia công bề mặt chi tiết và kéo dài tuổi thọ của dao phay.

- Yêu cầu kỹ thuật đối với vấu dẫn động và rãnh vấu

  • Kích thước vấu dẫn động: Quy định cụ thể chiều rộng, chiều cao và vị trí đối xứng của vấu dẫn động trên trục gá. Vấu dẫn động đóng vai trò truyền mô men xoắn chính từ trục gá sang dao phay.
  • Khả năng chịu tải: Thiết kế và kích thước của vấu phải đảm bảo khả năng truyền lực cắt lớn ổn định, không bị biến dạng dẻo hoặc nứt vỡ dưới tác động của tải trọng động trong quá trình cắt gọt kim loại.

- Quy định về ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm

  • Ký hiệu tiêu chuẩn: Trục gá dao phay sản xuất theo tiêu chuẩn này phải được ký hiệu rõ ràng bao gồm mã hiệu tiêu chuẩn, kích thước đường kính trục gá và ký hiệu phần côn 7/24 tương ứng.
  • Ghi nhãn trực tiếp: Trên thân trục gá phải được khắc chìm hoặc ghi nhãn bền vững các thông tin về thương hiệu nhà sản xuất, kích thước danh nghĩa và mã tiêu chuẩn TCVN 11988-2 để người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.

- Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 do Viện Công nghệ cơ khí biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này có hiệu lực áp dụng tự nguyện hoặc bắt buộc theo các quy định pháp luật hiện hành về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm cơ khí chế tạo.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11988-2:2017

ISO 3937-2:2008

TRỤC GÁ DAO PHAY DẪN ĐỘNG BẰNG VẤU - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CÔN 7/24

Cutter arbors with tenon drive - Part 2: Dimensions of 7/24 taper

 

Lời nói đầu

TCVN 11988-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 3937-2:2008

TCVN 11988-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11988 (ISO 3937), Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu bao gồm các phần sau:

- TCVN 11988-1:2017 (ISO 3937-1:2008), Phần 1: Kích thước côn Morse.

- TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008), Phần 2: Kích thước côn 7/24.

- TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008), Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc.

 

TRỤC GÁ DAO PHAY DẪN ĐỘNG BẰNG VẤU - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CÔN 7/24

Cutter arbors with tenon drive - Part 2: Dimensions of 7/24 taper

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định kích thước của trục gá dao phay dẫn động bằng vấu với côn 7/24. Tiêu chuẩn cũng quy định kích thước của trục gá dao phay có dẫn động bằng vấu và bề mặt tiếp xúc được mở rộng của các dao phay.

Các kích thước có tính lắp lẫn của ổ trục dao phay trên trục gá dao phay phù hợp với ISO 2780 - Các kích thước của vít hãm sử dụng được quy định trong ISO 2780.

Các côn 7/24 phù hợp với ISO 297 dùng cho thay dao bằng tay và phù hợp với ISO 7388-1 dùng cho thay dao tự động.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 297, 7/24 tapers for tool shanks for manual changing (Các độ côn 7/24 dùng cho các chuôi dao đ thay dao bằng tay).

TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications).

TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989), Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 2: Geometrical tolerances for features without individual tolerance indications).

ISO 2780, Milling cuttenrs with tenon drive - Interchangesbility dimensions for cutter arbors - Metric series (Dao phay có dẫn động bằng vấu - Các kích thước có tính lắp lẫn dùng cho các trục gá dao phay - Loạt hệ mét).

ISO 7388-1, Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 1: Dimensions and designation of shanks of forms A, AD, AF, U, UD and UF (Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Các kích thước và ký hiệu của các chuôi dao có dạng A, AD, AF, U, UD và UF).

3  Kích thước

3.1  Quy định chung

Tất cả kích thước và dung sai được tính bằng milimet. Các dung sai không quy định phải là các cấp dung sai "m” phù hợp với TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989) và các cấp dung sai "mk” phù hợp với TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989).

3.2  Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các bộ thay dao bằng tay

3.2.1  Quy định chung

Các kích thước của trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao bằng tay được giới thiệu trên Hình 1.

CHÚ DẪN:

1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 297

a Không được lồi

CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế

Hình 1 - Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay

3.2.2  Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cấu thay dao bằng tay

Kích thước của trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay được giới thiệu trên Hình 1 và được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay

Côn 7/24 số

d1

d2

d3

d4

l1

l2

l3

a

b

c

 

h6

min.

 

 

0

min.

h11

h11

min

-1

30

31,75

16

32

M8

25

17

20

8

5

17

22

40

M10

25

19

22

10

5,6

22,5

27

48

M12

25

21

26

12

6,3

28,5

40

44,45

16

32

M8

25

17

20

8

5

17

22

40

M10

25

19

22

10

5,6

22,5

27

48

M12

25

21

26

12

6,3

28,5

32

58

M16

40

24

30

14

7

33,5

40

70

M20

40

27

34

16

8

44,5

45

57,15

22

40

M10

25

19

22

10

5,6

22,5

27

48

M12

25

21

26

12

6,3

28,5

32

58

M16

40

24

30

14

7

33,5

40

70

M20

40

27

34

16

8

44,5

50

69,85

27

48

M12

40

21

26

12

6,3

28,5

32

58

M16

40

24

30

14

7

33,5

40

70

M20

40

27

34

16

8

44,5

50

90

M24

40

30

40

18

9

55

3.2.3  Trục gá có mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay

Các kích thước của trục gá với mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao bằng tay chỉ ra trên Hình 1 và được cho trong Bảng 2.

Bảng 2 - Trục gá với mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay

Côn 7/24 số

d1

d2

d3

d4

l1

l2

l3

a

b

c

 

h6

min.

 

 

0

min.

h11

h11

min

-1

30

31,75

22

50

M10

25

19

28

10

5,6

24,5

27

60

M12

25

21

32

12

6,3

30,5

40

44,45

22

50

M10

25

19

28

10

5,6

24,5

27

60

M12

25

21

32

12

6,3

30,5

32

78

M16

40

24

36

14

7

33,5

40

89

M20

40

27

45

16

8

44,5

50

120

M24

40

30

50

18

9

55

50

69,85

27

60

M12

25

21

32

12

6,3

30,5

32

78

M16

40

24

36

14

7

33,5

40

89

M2

40

27

45

16

8

44,5

50

120

M24

40

30

50

18

9

55

3.3  Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động

3.3.1  Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động

Các kích thước của trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động được giới thiệu trên Hình 2 và được cho trong Bảng 3.

CHÚ DẪN

1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 7388-1

a Không được lồi

b Nếu được quy định, tiện rãnh phù hợp với ISO 7388-1

CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế

Hình 2: Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động

Bảng 3 - Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động

Côn 7/24 số

d1

d2

d3

d4

l1

l2

l3a

l4

a

b

c

 

h6

min.

 

0

min.

 

 

h11

h11

min

-1

30

31,75

16

32

M8

17

20

24,9

44

8

5

17

22

40

M10

19

22

24,9

44

10

5,6

22,5

27

48

M12

21

26

24,9

60

12

6,3

28,5

40

44,45

16

32

M8

17

20

24,9

44

8

5

17

22

40

M10

19

22

24,9

44

10

5,6

22,5

27

48

M12

21

26

24,9

44

12

6,3

28,5

32

58

M16

24

30

39,9

60

14

7

33,5

40

70

M20

27

34

39,9

60

16

8

44,5

45

57,15

22

40

M10

19

22

24,9

44

10

5,6

22,5

27

48

M12

21

26

24,9

44

12

6,3

28,5

32

58

M16

24

30

39,9

44

14

7

33,5

40

70

M20

27

34

39,9

60

16

8

44,5

50

69,85

22

40

M10

19

22

24,9

44

10

5,6

22,5

27

48

M12

21

26

39,9

44

12

6,3

28,5

32

58

M16

24

30

39,9

44

14

7

33,5

40

70

M20

27

34

39,9

60

16

8

44,5

50

90

M24

30

40

39,9

60

18

9

55

a Các giá trị được cho chỉ dùng để tham khảo

3.3.2  Trục gá với bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động

Các kích thước của trục gá với bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động được giới thiệu trên Hình 3 và được cho trong Bảng 4.

CHÚ DẪN

1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 7388-1

a Không được lồi

b Nếu được quy định, tiện rãnh phù hợp với ISO 7388-1

CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế

Hình 3 - Trục gá có bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động

Bảng 4 Trục gá bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động

Côn 7/24 số

d1

d2

d3

d4

d5

d6

l1

l2

l3a

l4

a

b

c

 

h6

min.

 

 

 

0

min.

 

 

h11

h11

min

-1

30

31,75

16

38

M8

-

-

17

20

19,5

35

8

5

17

22

45

M10

-

-

19

28

19,5

35

10

5,6

24,5

27

60

M12

-

-

21

32

30,9

50

12

6,3

30,5

40

44,45

16

38

M8

-

-

17

20

19,5

35

8

5

17

22

48

M10

-

-

19

28

19,5

35

10

5,6

24,5

27

60

M12

-

-

21

32

19,5

45

12

6,3

30,5

32

78

M16

-

-

24

36

30,9

50

14

7

33,5

40

89

M20

66,7

M12

27

45

30,9

50

16

8

44,5

45

57,15

22

48

M10

-

-

19

28

19,5

35

10

5,6

24,5

27

60

M12

-

-

21

32

20,9

45

12

6,3

30,5

32

78

M16

-

-

24

36

30,9

50

14

7

33,5

40

89

M20

66,7

M12

27

45

35,9

50

16

8

44,5

50

69,85

27

60

M12

-

-

21

32

20,9

45

12

6,3

30,5

32

78

M16

-

-

24

36

30,9

50

14

7

33,5

40

89

M20

66,7

M12

27

45

30,9

50

16

8

44,5

50

120

M24

-

-

30

50

30,9

50

18

9

55

a Các giá trị được cho chỉ dùng để tham khảo

4  Vật liệu

Vật liệu do nhà sản xuất quy định, nhưng độ bền kéo tối thiểu phải là 800 N/mm2

Độ cứng phải đạt 56 (+4) HRC

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 8015, Technical drawings - Fundamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ bản cho quy định dung sai).

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24

Số hiệu: TCVN11988-2:2017
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2017
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (ISO 39...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký