Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3937-2:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 2: Kích thước côn 7/24 quy định các thông số kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với trục gá dao phay sử dụng chuôi côn tỷ lệ 7/24.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các kích thước lắp lẫn của trục gá dao phay dẫn động bằng vấu có phần chuôi côn tỷ lệ 7/24. Các quy định này nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và độ chính xác cao trong quá trình gá đặt dụng cụ cắt trên các máy công cụ.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, chế tạo dụng cụ cơ khí, các đơn vị thiết kế máy và các phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm cơ khí chính xác tại Việt Nam.
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi
- Tiêu chuẩn này áp dụng kết hợp với các tài liệu viện dẫn về kích thước chuôi côn 7/24 dùng cho máy công cụ, đảm bảo tính tương thích hoàn toàn với các hệ thống đầu gá trục chính tiêu chuẩn hiện hành.
- Các tiêu chuẩn liên quan đến dung sai kích thước, dung sai hình học và độ nhám bề mặt của các chi tiết lắp ghép trong ngành chế tạo máy.
- Quy định chi tiết về kích thước và dung sai hình học
- Kích thước phần côn 7/24: Xác định chi tiết các thông số của phần chuôi côn bao gồm đường kính lớn, đường kính nhỏ, chiều dài côn và góc côn nhằm đảm bảo độ tiếp xúc bề mặt tối ưu với lỗ trục chính của máy công cụ, giảm thiểu độ rơ và rung động khi gia công.
- Đường kính trục gá (d): Quy định các dải kích thước danh nghĩa tiêu chuẩn cho phần trục lắp dao phay, đi kèm với dung sai lắp ghép nghiêm ngặt để đảm bảo dao phay được định tâm chính xác.
- Dung sai độ đảo: Quy định giới hạn cho phép về độ đảo hướng tâm của trục gá và độ đảo mặt đầu của vai trục nhằm kiểm soát chất lượng gia công bề mặt chi tiết và kéo dài tuổi thọ của dao phay.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với vấu dẫn động và rãnh vấu
- Kích thước vấu dẫn động: Quy định cụ thể chiều rộng, chiều cao và vị trí đối xứng của vấu dẫn động trên trục gá. Vấu dẫn động đóng vai trò truyền mô men xoắn chính từ trục gá sang dao phay.
- Khả năng chịu tải: Thiết kế và kích thước của vấu phải đảm bảo khả năng truyền lực cắt lớn ổn định, không bị biến dạng dẻo hoặc nứt vỡ dưới tác động của tải trọng động trong quá trình cắt gọt kim loại.
- Quy định về ký hiệu và ghi nhãn sản phẩm
- Ký hiệu tiêu chuẩn: Trục gá dao phay sản xuất theo tiêu chuẩn này phải được ký hiệu rõ ràng bao gồm mã hiệu tiêu chuẩn, kích thước đường kính trục gá và ký hiệu phần côn 7/24 tương ứng.
- Ghi nhãn trực tiếp: Trên thân trục gá phải được khắc chìm hoặc ghi nhãn bền vững các thông tin về thương hiệu nhà sản xuất, kích thước danh nghĩa và mã tiêu chuẩn TCVN 11988-2 để người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
- Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-2:2017 do Viện Công nghệ cơ khí biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này có hiệu lực áp dụng tự nguyện hoặc bắt buộc theo các quy định pháp luật hiện hành về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm cơ khí chế tạo.
ISO 3937-2:2008
TRỤC GÁ DAO PHAY DẪN ĐỘNG BẰNG VẤU - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CÔN 7/24
Cutter arbors with tenon drive - Part 2: Dimensions of 7/24 taper
Lời nói đầu
TCVN 11988-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 3937-2:2008
TCVN 11988-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cầm tay biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11988 (ISO 3937), Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu bao gồm các phần sau:
- TCVN 11988-1:2017 (ISO 3937-1:2008), Phần 1: Kích thước côn Morse.
- TCVN 11988-2:2017 (ISO 3937-2:2008), Phần 2: Kích thước côn 7/24.
- TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008), Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc.
TRỤC GÁ DAO PHAY DẪN ĐỘNG BẰNG VẤU - PHẦN 2: KÍCH THƯỚC CÔN 7/24
Cutter arbors with tenon drive - Part 2: Dimensions of 7/24 taper
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước của trục gá dao phay dẫn động bằng vấu với côn 7/24. Tiêu chuẩn cũng quy định kích thước của trục gá dao phay có dẫn động bằng vấu và bề mặt tiếp xúc được mở rộng của các dao phay.
Các kích thước có tính lắp lẫn của ổ trục dao phay trên trục gá dao phay phù hợp với ISO 2780 - Các kích thước của vít hãm sử dụng được quy định trong ISO 2780.
Các côn 7/24 phù hợp với ISO 297 dùng cho thay dao bằng tay và phù hợp với ISO 7388-1 dùng cho thay dao tự động.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 297, 7/24 tapers for tool shanks for manual changing (Các độ côn 7/24 dùng cho các chuôi dao để thay dao bằng tay).
TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 1: Tolerances for linear and angular dimensions without individual tolerance indications).
TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989), Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng (General tolerances - Part 2: Geometrical tolerances for features without individual tolerance indications).
ISO 2780, Milling cuttenrs with tenon drive - Interchangesbility dimensions for cutter arbors - Metric series (Dao phay có dẫn động bằng vấu - Các kích thước có tính lắp lẫn dùng cho các trục gá dao phay - Loạt hệ mét).
ISO 7388-1, Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 1: Dimensions and designation of shanks of forms A, AD, AF, U, UD and UF (Chuôi dao có độ côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động - Phần 1: Các kích thước và ký hiệu của các chuôi dao có dạng A, AD, AF, U, UD và UF).
Tất cả kích thước và dung sai được tính bằng milimet. Các dung sai không quy định phải là các cấp dung sai "m” phù hợp với TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768-1:1989) và các cấp dung sai "mk” phù hợp với TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989).
3.2 Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các bộ thay dao bằng tay
3.2.1 Quy định chung
Các kích thước của trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao bằng tay được giới thiệu trên Hình 1.

CHÚ DẪN:
1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 297
a Không được lồi
CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế
Hình 1 - Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay
3.2.2 Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay
Kích thước của trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay được giới thiệu trên Hình 1 và được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay
| Côn 7/24 số | d1 | d2 | d3 | d4 | l1 | l2 | l3 | a | b | c |
|
| h6 | min. |
|
| 0 | min. | h11 | h11 | min | |
| -1 | ||||||||||
| 30 | 31,75 | 16 | 32 | M8 | 25 | 17 | 20 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 40 | M10 | 25 | 19 | 22 | 10 | 5,6 | 22,5 | ||
| 27 | 48 | M12 | 25 | 21 | 26 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 40 | 44,45 | 16 | 32 | M8 | 25 | 17 | 20 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 40 | M10 | 25 | 19 | 22 | 10 | 5,6 | 22,5 | ||
| 27 | 48 | M12 | 25 | 21 | 26 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 32 | 58 | M16 | 40 | 24 | 30 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 40 | 27 | 34 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 45 | 57,15 | 22 | 40 | M10 | 25 | 19 | 22 | 10 | 5,6 | 22,5 |
| 27 | 48 | M12 | 25 | 21 | 26 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 32 | 58 | M16 | 40 | 24 | 30 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 40 | 27 | 34 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 69,85 | 27 | 48 | M12 | 40 | 21 | 26 | 12 | 6,3 | 28,5 |
| 32 | 58 | M16 | 40 | 24 | 30 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 40 | 27 | 34 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 90 | M24 | 40 | 30 | 40 | 18 | 9 | 55 |
3.2.3 Trục gá có mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay
Các kích thước của trục gá với mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao bằng tay chỉ ra trên Hình 1 và được cho trong Bảng 2.
Bảng 2 - Trục gá với mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao bằng tay
| Côn 7/24 số | d1 | d2 | d3 | d4 | l1 | l2 | l3 | a | b | c |
|
| h6 | min. |
|
| 0 | min. | h11 | h11 | min | |
| -1 | ||||||||||
| 30 | 31,75 | 22 | 50 | M10 | 25 | 19 | 28 | 10 | 5,6 | 24,5 |
| 27 | 60 | M12 | 25 | 21 | 32 | 12 | 6,3 | 30,5 | ||
| 40 | 44,45 | 22 | 50 | M10 | 25 | 19 | 28 | 10 | 5,6 | 24,5 |
| 27 | 60 | M12 | 25 | 21 | 32 | 12 | 6,3 | 30,5 | ||
| 32 | 78 | M16 | 40 | 24 | 36 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 89 | M20 | 40 | 27 | 45 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 120 | M24 | 40 | 30 | 50 | 18 | 9 | 55 | ||
| 50 | 69,85 | 27 | 60 | M12 | 25 | 21 | 32 | 12 | 6,3 | 30,5 |
| 32 | 78 | M16 | 40 | 24 | 36 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 89 | M2 | 40 | 27 | 45 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 120 | M24 | 40 | 30 | 50 | 18 | 9 | 55 |
3.3 Trục gá với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động
3.3.1 Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động
Các kích thước của trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho các cơ cấu thay dao tự động được giới thiệu trên Hình 2 và được cho trong Bảng 3.

CHÚ DẪN
1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 7388-1
a Không được lồi
b Nếu được quy định, tiện rãnh phù hợp với ISO 7388-1
CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế
Hình 2: Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động
Bảng 3 - Trục gá bình thường với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động
| Côn 7/24 số | d1 | d2 | d3 | d4 | l1 | l2 | l3a | l4 | a | b | c |
|
| h6 | min. |
| 0 | min. |
|
| h11 | h11 | min | |
| -1 | |||||||||||
| 30 | 31,75 | 16 | 32 | M8 | 17 | 20 | 24,9 | 44 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 40 | M10 | 19 | 22 | 24,9 | 44 | 10 | 5,6 | 22,5 | ||
| 27 | 48 | M12 | 21 | 26 | 24,9 | 60 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 40 | 44,45 | 16 | 32 | M8 | 17 | 20 | 24,9 | 44 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 40 | M10 | 19 | 22 | 24,9 | 44 | 10 | 5,6 | 22,5 | ||
| 27 | 48 | M12 | 21 | 26 | 24,9 | 44 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 32 | 58 | M16 | 24 | 30 | 39,9 | 60 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 27 | 34 | 39,9 | 60 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 45 | 57,15 | 22 | 40 | M10 | 19 | 22 | 24,9 | 44 | 10 | 5,6 | 22,5 |
| 27 | 48 | M12 | 21 | 26 | 24,9 | 44 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 32 | 58 | M16 | 24 | 30 | 39,9 | 44 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 27 | 34 | 39,9 | 60 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 69,85 | 22 | 40 | M10 | 19 | 22 | 24,9 | 44 | 10 | 5,6 | 22,5 |
| 27 | 48 | M12 | 21 | 26 | 39,9 | 44 | 12 | 6,3 | 28,5 | ||
| 32 | 58 | M16 | 24 | 30 | 39,9 | 44 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 70 | M20 | 27 | 34 | 39,9 | 60 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 90 | M24 | 30 | 40 | 39,9 | 60 | 18 | 9 | 55 | ||
| a Các giá trị được cho chỉ dùng để tham khảo | |||||||||||
3.3.2 Trục gá với bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động
Các kích thước của trục gá với bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động được giới thiệu trên Hình 3 và được cho trong Bảng 4.

CHÚ DẪN
1 Độ côn 7/24 phù hợp với ISO 7388-1
a Không được lồi
b Nếu được quy định, tiện rãnh phù hợp với ISO 7388-1
CHÚ THÍCH: Hình vẽ này chỉ là sơ đồ và không được dùng như một bản vẽ thiết kế
Hình 3 - Trục gá có bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động
Bảng 4 Trục gá bề mặt tiếp xúc mở rộng với chuôi côn 7/24 dùng cho cơ cấu thay dao tự động
| Côn 7/24 số | d1 | d2 | d3 | d4 | d5 | d6 | l1 | l2 | l3a | l4 | a | b | c |
|
| h6 | min. |
|
|
| 0 | min. |
|
| h11 | h11 | min | |
| -1 | |||||||||||||
| 30 | 31,75 | 16 | 38 | M8 | - | - | 17 | 20 | 19,5 | 35 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 45 | M10 | - | - | 19 | 28 | 19,5 | 35 | 10 | 5,6 | 24,5 | ||
| 27 | 60 | M12 | - | - | 21 | 32 | 30,9 | 50 | 12 | 6,3 | 30,5 | ||
| 40 | 44,45 | 16 | 38 | M8 | - | - | 17 | 20 | 19,5 | 35 | 8 | 5 | 17 |
| 22 | 48 | M10 | - | - | 19 | 28 | 19,5 | 35 | 10 | 5,6 | 24,5 | ||
| 27 | 60 | M12 | - | - | 21 | 32 | 19,5 | 45 | 12 | 6,3 | 30,5 | ||
| 32 | 78 | M16 | - | - | 24 | 36 | 30,9 | 50 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 89 | M20 | 66,7 | M12 | 27 | 45 | 30,9 | 50 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 45 | 57,15 | 22 | 48 | M10 | - | - | 19 | 28 | 19,5 | 35 | 10 | 5,6 | 24,5 |
| 27 | 60 | M12 | - | - | 21 | 32 | 20,9 | 45 | 12 | 6,3 | 30,5 | ||
| 32 | 78 | M16 | - | - | 24 | 36 | 30,9 | 50 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 89 | M20 | 66,7 | M12 | 27 | 45 | 35,9 | 50 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 69,85 | 27 | 60 | M12 | - | - | 21 | 32 | 20,9 | 45 | 12 | 6,3 | 30,5 |
| 32 | 78 | M16 | - | - | 24 | 36 | 30,9 | 50 | 14 | 7 | 33,5 | ||
| 40 | 89 | M20 | 66,7 | M12 | 27 | 45 | 30,9 | 50 | 16 | 8 | 44,5 | ||
| 50 | 120 | M24 | - | - | 30 | 50 | 30,9 | 50 | 18 | 9 | 55 | ||
| a Các giá trị được cho chỉ dùng để tham khảo | |||||||||||||
Vật liệu do nhà sản xuất quy định, nhưng độ bền kéo tối thiểu phải là 800 N/mm2
Độ cứng phải đạt 56 (+4) HRC
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 8015, Technical drawings - Fundamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ bản cho quy định dung sai).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768 :1989)về Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung sai riêng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989) về Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 (ISO 11529:2013) về Dao phay - Ký hiệu - Dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ với kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-2:2017 (IEC 5414-2:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (ISO 6986:2013) về Dao phay (rãnh) ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước
- 1 Quyết định 3947/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về dao phay do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2263-1:2007 (ISO 2768 :1989)về Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung sai riêng
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2263-2:2007 (ISO 2768-2:1989) về Dung sai chung - Phần 2: Dung sai hình học đối với các yếu tố không chỉ dẫn dung sai riêng
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11263:2015 (ISO 10911:2010) về Dao phay mặt đầu hợp kim cứng nguyên khối có thân dao hình trụ - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11264:2015 (ISO 11529:2013) về Dao phay - Ký hiệu - Dao phay kiểu có thân dao và kiểu có lỗ với kết cấu nguyên khối hoặc lắp đầu cắt hoặc có các lưỡi cắt thay thế
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11986-1:2017 (ISO 3338-1:1996) về Chuôi dao hình trụ dùng cho dao phay - Phần 1: Đặc tính kích thước của chuôi dao hình trụ trơn
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11988-3:2017 (ISO 3937-3:2008) về Trục gá dao phay dẫn động bằng vấu - Phần 3: Kích thước mặt phân cách của côn rỗng có mặt bích tiếp xúc
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11990-2:2017 (IEC 5414-2:2002) về Ống kẹp dao (Ống kẹp dao phay chuôi trụ) với vít kẹp chặt dùng cho các dao chuôi trụ có mặt vát - Phần 2: Kích thước ghép nối ống kẹp và ký hiệu
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12492:2018 (ISO 6986:2013) về Dao phay (rãnh) ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước