Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-6:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 6: Giổi xanh quy định các yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng đối với cây giống loài Giổi xanh (Michelia tonkinensis A. Chev.) phục vụ cho công tác trồng rừng và phát triển lâm nghiệp bền vững.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, vận chuyển và sử dụng cây giống Giổi xanh tại Việt Nam. Tiêu chuẩn quy định cụ thể cho cả hai phương thức nhân giống phổ biến hiện nay là nhân giống từ hạt (cây thực sinh) và nhân giống vô tính (cây ghép).

Các quy định kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn

  • Yêu cầu về nguồn giống: Vật liệu nhân giống (hạt giống hoặc cành ghép) phải được thu hoạch từ các nguồn giống đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận, bao gồm rừng giống, vườn giống, lâm phần tuyển chọn hoặc cây trội, nhằm đảm bảo tính di truyền ổn định và chất lượng sinh trưởng tốt.
  • Tiêu chuẩn chất lượng cây giống xuất vườn: Cây giống Giổi xanh khi xuất vườn phải đạt các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về hình thái. Cây phải phát triển cân đối, thân thẳng, không bị cụt ngọn, không bị sâu bệnh hại nguy hiểm tấn công, bộ rễ phát triển tốt và bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ.
  • Chỉ tiêu kích thước hình thái chi tiết: Quy định cụ thể về giới hạn tối thiểu của chiều cao cây (tính từ mặt bầu đến đỉnh sinh trưởng) và đường kính cổ rễ tương ứng với từng loại hình cây giống (cây thực sinh hoặc cây ghép) và thời gian nuôi ươm trong vườn ươm.
  • Phương pháp kiểm tra và nghiệm thu: Hướng dẫn quy trình lấy mẫu ngẫu nhiên theo lô cây giống, phương pháp đo đạc các chỉ tiêu kích thước, đánh giá tỷ lệ hóa gỗ của thân cây và kiểm tra tình trạng sâu bệnh hại trước khi cấp chứng nhận xuất vườn.
  • Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản: Quy định về hồ sơ nguồn gốc lô giống, cách thức đóng gói, xếp dỡ và vận chuyển cây giống nhằm hạn chế tối đa việc dập nát, vỡ bầu hoặc làm khô héo cây trong quá trình di chuyển đến hiện trường trồng rừng.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-6:2020 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày công bố, đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý quan trọng để kiểm soát chất lượng giống cây lâm nghiệp bản địa, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng rừng trồng Giổi xanh tại Việt Nam.

TI�U CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12714-6: 2020

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA

PHẦN 6: GIỔI XANH

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants

Part 6: Michelia mediocris Dandy

Lời n�i đầu

TCVN 12714-6: 2020 do Viện Nghi�n cứu L�m sinh - Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng Cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.

Bộ TCVN 12714 Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa gồm c�c phần sau:

- TCVN 12714-1: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 1: Xoan ta

- TCVN 12714-2: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 2: Mỡ

- TCVN 12714-3: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 3: Vối thuốc

- TCVN 12714-4: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 4: Sao đen

- TCVN 12714-5: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 5: Tr�m trắng

- TCVN 12714-6: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 6: Giổi xanh

- TCVN 12714-7: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 7: Dầu r�i

- TCVN 12714-8: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 8: L�t hoa

- TCVN 12714-9: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 9: Sồi phảng

 

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA

PHẦN 6: GIỔI XANH

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants

Part 6: Michelia mediocris Dandy

1 �Phạm vi �p dụng

Ti�u chuẩn n�y quy định y�u cầu về c�c chỉ ti�u chất lượng c�y giống khi trồng rừng v� phương ph�p kiểm tra đối với c�y giống Giổi xanh (Michelia mediocris Dandy) được nh�n giống bằng phương ph�p gieo hạt.

2 �Thuật ngữ v� định nghĩa

Trong ti�u chuẩn n�y sử dụng thuật ngữ v� định nghĩa sau đ�y:

2.1

C�y giống (Seedlings)

C�y con được tạo ra từ hạt.

2.2

C�y trội (c�y mẹ) (Plus tree)

C�y tốt nhất được tuyển chọn trong rừng tự nhi�n, rừng trồng, c�y trồng ph�n t�n, rừng giống hoặc vườn giống được sử dụng để lấy vật liệu nh�n giống.

2.3

L�m phần tuyển chọn (Selected seed stand)

Khu rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng c� chất lượng tr�n mức trung b�nh, được chọn để cung cấp giống tạm thời cho sản xuất, nhưng chưa được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh hoặc chưa qua đ�nh gi� để c�ng nhận l� rừng giống chuyển h�a.

2.4

L� c�y ging (Seedling lot)

C�c c�y giống được sản xuất c�ng một đợt theo c�ng một phương ph�p.

2.5

L� hạt giống (Seedlot)

Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (l�m phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, c�y trội hoặc xuất xứ được c�ng nhận) trong một vụ thu hoạch.

2.6

Nguồn giống (Seed source)

Nơi cung cấp vật liệu nh�n giống bao gồm: l�m phần tuyển chọn, rừng giống chuyển h�a, rừng giống trồng, vườn giống, c�y trội v� vườn c�y đầu d�ng.

2.7

Rừng giống trồng (Seed production area)

Rừng giống được trồng bằng c�y gieo ươm từ hạt thu h�i từ c�y trội v� trồng kh�ng theo sơ đồ.

2.8

Rừng giống chuyển h�a (Seed stand)

Rừng giống được chọn từ những l�m phần tốt nhất trong rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh theo quy định để lấy giống.

2.9

Vườn giống (Seed orchard)

Vườn được trồng theo sơ đồ nhất định từ c�c d�ng v� t�nh (vườn giống v� t�nh) hoặc từ hạt của c�y mẹ (Vườn giống hữu t�nh) đ� được tuyển chọn v� c�ng nhận.

3 �Y�u cầu kỹ thuật

Y�u cầu kỹ thuật c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Y�u cầu kỹ thuật c�y giống Giổi xanh

T�n chỉ ti�u

Y�u cầu

Nguồn gốc giống

Hạt giống thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�y mẹ được chọn lọc từ c�c l�m phần c� địa chỉ r� r�ng.

Tuổi c�y con (th�ng)

Từ 10 th�ng đến 12 th�ng kể từ khi cấy c�y con v�o bầu.

Đường k�nh cổ rễ (cm)

Tối thiểu l� 0,7 cm.

Chiều cao (cm)

Tối thiểu l� 60 cm.

H�nh th�i chung

C�y cứng c�p, kh�ng cụt ngọn, l� xanh, c�y khỏe mạnh, kh�ng bị v�ng lướt.

Bầu c�y (cm)

- K�ch thước bầu: Đường k�nh tối thiểu l� 13 cm, chiều cao tối thiểu l� 16 cm.

- Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, kh�ng bị vỡ.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Kh�ng ph�t hiện s�u bệnh hại trong l� c�y giống.

CH� TH�CH: Kỹ thuật nh�n giống Giổi xanh bằng hạt (Michelia mediocris Dandy) tham khảo Phụ lục A.

4 �Phương ph�p kiểm tra

4.1 �Thời điểm kiểm tra

Khi xuất vườn.

4.2 �Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống

Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Phương ph�p kiểm tra v� lấy mẫu kiểm tra chất lượng c�y giống Giổi xanh

T�n chỉ ti�u

Phương ph�p kiểm tra

Lấy mẫu kiểm tra

Nguồn gốc giống

Đ�nh gi� dựa v�o hồ sơ nguồn gốc vật liệu nh�n giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Tuổi c�y

Kiểm tra nhật k�/hồ sơ của cơ sở sản xuất c�y giống li�n quan đến thời gian gieo ươm của từng l� c�y giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Đường k�nh cổ rễ

Sử dụng thước kẹp c� độ ch�nh x�c đến mm; đo tại vị tr� s�t mặt bầu.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

Chiều cao

Sử dụng thước kẻ vạch đến cm, đo từ mặt bầu tới đỉnh sinh trưởng của c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i chung

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

Bầu c�y

K�ch thước bầu: Sử dụng thước kẻ vạch đến cm đo đường k�nh v� chiều cao bầu c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i bầu: Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

4.3. Kết luận kiểm tra

L� giống đạt y�u cầu kỹ thuật, khi 100 % mẫu kiểm tra ph� hợp với quy định tại Bảng 1.

5. T�i liệu k�m theo c�y giống

T�i liệu k�m theo c�y giống gồm c�c th�ng tin sau:

- T�n v� địa chỉ cơ sở sản xuất;

- T�n giống, tuổi, c�c chỉ ti�u chất lượng ch�nh;

- M� hiệu nguồn giống;

- M� hiệu l� hạt giống;

- Số lượng c�y;

- Ng�y xuất vườn v� thời gian sử dụng;

6. Y�u cầu vận chuyển

C�y con trong khi vận chuyển phải đảm bảo tho�ng m�t, kh�ng bị dập, g�y, kh�ng bị vỡ bầu;

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Hướng dẫn kỹ thuật nh�n giống Giổi xanh bằng hạt

A.1 �Nguồn giống

A.1.1 �Nguồn gốc hạt giống

Hạt giống thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�y mẹ được chọn lọc từ c�c l�m phần c� địa chỉ r� r�ng.

A.1.2 �Ti�u chuẩn c�y mẹ lấy giống

C�y sinh trưởng tốt, th�n thẳng, t�n c�n đối, kh�ng bị s�u bệnh, c� hai vụ quả trở l�n (tối thiểu 20 tuổi, c� đường k�nh vị tr� 1,3 m tối thiểu 20 cm).

A.2 �Kỹ thuật xử l� hạt giống

A.2.1 �Thời điểm th�ch hợp để gieo hạt l� vụ thu, vụ xu�n.

A.2.2� Ng�m hạt v�o nước l� loại bỏ hết tạp vật, hạt l�p v� rửa sạch sau đ� ng�m hạt trong nước ấm 40 �C sau 10 giờ vớt ra để r�o nước đem gieo.

A.3 �Kỹ thuật gieo hạt v� cấy c�y

A.3.1 �Chuẩn bị luống gieo hạt

- Luống được l�m từ c�t rộng 1 m, cao 10 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- C�t d�ng l�m luống được s�ng loại bỏ hết c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.2 �Chuẩn bị luống xếp bầu

- Luống rộng 1 m, cao từ 3 cm đến 5 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh luống rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- Đất tr�n mặt luống phải được loại bỏ cỏ, c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.3 �Kỹ thuật tạo bầu

- Hỗn hợp th�nh phần ruột bầu được trộn đều gồm đất mặt 89 % ph�n chuồng hoai 10 % v� 1 % supe l�n được đ�ng v�o t�i bầu P.E, k�ch thước bầu: Đường k�nh tối thiểu l� 13 cm, chiều cao tối thiểu l� 16 cm. Bầu c� đ�y, đục lỗ xung quanh, bảo đảm độ bền để khi đ�ng bầu, trong qu� tr�nh chăm s�c c�y trong vườn cũng như khi vận chuyển c�y kh�ng bị hư hỏng.

- Bầu được xếp th�nh h�ng s�t nhau tr�n luống. M�p luống phải đắp bờ cao �t nhất 2/3 th�n bầu xung quanh luống để giữ bầu kh�ng bị nghi�ng ngả.

A.3.4 �Kỹ thuật gieo hạt

- Hạt giống sau khi xử l� được gieo đều l�n mặt luống, khoảng c�ch trung b�nh giữa c�c hạt l� 1 cm. Lấp c�t s�u khoảng 1 cm. H�ng ng�y d�ng � roa tưới nhẹ, đều, đủ ẩm.

A.3.5. Kỹ thuật cấy c�y v�o bầu

- Trước khi cấy c�y con, bầu đất phải được tưới nước ẩm sao cho độ ẩm của hỗn hợp ruột bầu đạt từ 60 % đến 70 % v� cần xử l� chống bệnh thối cổ rễ bằng c�ch phun thuốc chống nấm, nồng độ, liều lượng theo quy định ghi tr�n bao b� sản phẩm.

- Sau khi gieo hạt từ 15 ng�y đến 17 ng�y hạt nảy mầm th� tiến h�nh cấy c�y con v�o bầu. Khi c�y con nh� l�n khỏi mặt luống v� mỗi c�y được 1 cặp l� mầm th� tiến h�nh cấy c�y con v�o bầu, d�ng que tre v�t nhọn bứng c�y con cấy v�o bầu. C�y con bứng được cấy v�o bầu ngay kh�ng để c�y đ� bứng qua đ�m, c�y con kh�ng được đứt rễ, dập v� gẫy ngang th�n.

- Tạo một lỗ ở giữa bầu, s�u từ 1 cm đến 1,5 cm, c�y con được đặt v�o giữa bầu v� lấp đất lại. Chỉ cấy c�y con v�o những ng�y r�m m�t.

A.4 �Kỹ thuật chăm s�c c�y con

A.4.1 �Tưới nước đủ ẩm cho c�y v�o buổi s�ng sớm v� chiều m�t. Số lần tưới, lượng nước tưới t�y thuộc v�o điều kiện thời tiết v� t�nh h�nh sinh trưởng của c�y con. Về nguy�n tắc phải lu�n lu�n giữ độ ẩm của đất trong bầu, tạo điều kiện cho c�y sinh trưởng b�nh thường. B�nh qu�n lượng nước cho mỗi lần tưới l� từ 3 l�t đến 5 l�t/m2.

A.4.2 �Sau khi cấy c�y từ 3 ng�y đến 5 ng�y tiến h�nh kiểm tra, c�y n�o chết phải cấy dặm ngay, đảm bảo mỗi bầu c� một c�y sinh trưởng v� ph�t triển tốt. Ch� � đề ph�ng nấm bệnh v� c�n tr�ng ph� hoại c�y mầm.

A.4.3 �Ngay sau khi cấy c�y v�o bầu phải che b�ng. Th�ng thứ nhất đến th�ng thứ tư che b�ng cho c�y khoảng 75 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ năm đến th�ng thứ s�u che b�ng 50 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ bảy đến th�ng thứ t�m che b�ng 25 % �nh s�ng trực xạ, c�c th�ng cuối dỡ bỏ d�n che ho�n to�n.

A.4.4 �Định kỳ đảo bầu 3 th�ng 1 lần t�nh từ khi c�y con được cấy v�o bầu. Khi c�nh, l� c�y con đan v�o nhau th� phải gi�n bầu kết hợp với đảo bầu.

A.4.5 �Định kỳ 20 ng�y/1 lần l�m cỏ ph� v�ng v� kiểm tra s�u bệnh hại.

A.4.6 �Đảo bầu lần cuối trước khi trồng từ 2 tuần đến 3 tuần.

 

Thư mục t�i liệu tham khảo

[1]. Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n, 2006. Ti�u chuẩn Ng�nh 04.TCN 130-2006. Quy phạm kỹ thuật trồng rừng Giổi xanh (Ban h�nh k�m theo quyết định số 4108/QĐ/BNN-KHCN ng�y 29/12/2006).

[2]. Danh mục giống c�y l�m nghiệp phải �p dụng ti�u chuẩn ng�nh ban h�nh k�m theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BNN ng�y 15/3/2007 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n.

[3]. C�ng ty Giống v� phục vụ trồng rừng, 1995. Sổ tay kỹ thuật hạt giống v� gieo ươm một số lo�i c�y rừng, Nxb N�ng nghiệp.

[4]. Phan Văn Thắng, 2014. Nghi�n cứu một số đặc điểm sinh học v� biện ph�p kỹ thuật chọn tạo giống v� g�y trồng rừng Giổi xanh (Mechelia mediocris Dandy) l�m cơ sở đề xuất biện ph�p kỹ thuật nhằm n�ng cao năng suất, chất lượng rừng. Luận �n tiến sỹ, Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam.

[5]. Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam, 2010. Kỹ thuật trồng rừng một số lo�i c�y lấy gỗ. NXB N�ng nghiệp.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-6:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 6: Giổi xanh

Số hiệu: TCVN12714-6:2020
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2020
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-6:2020 về Giốn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký