Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2020, đưa ra các quy định kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng đối với cây giống loài Dầu rái (Dipterocarpus alatus Roxb. ex G.Don) được nhân giống từ hạt phục vụ cho công tác trồng rừng.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu và phương pháp kiểm tra chất lượng đối với cây giống Dầu rái được gieo ươm từ hạt trong bầu đất.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng giống cây Dầu rái tại Việt Nam.

Yêu cầu kỹ thuật đối với cây giống Dầu rái xuất vườn

  • Nguồn gốc nguồn giống: Hạt giống dùng để sản xuất cây con phải được thu hoạch từ các nguồn giống đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận (như rừng giống, vườn giống, lâm phần tuyển chọn hoặc cây trội).
  • Tuổi cây giống: Cây giống xuất vườn phải đạt độ tuổi từ 12 tháng đến 18 tháng tuổi tính từ thời điểm gieo ươm trong vườn ươm.
  • Chỉ tiêu kích thước hình thái: Chiều cao của cây giống (tính từ mặt bầu đến đỉnh sinh trưởng) phải đạt từ 50 cm đến 80 cm. Đường kính cổ rễ của cây giống phải đạt tối thiểu từ 0,6 cm trở lên.
  • Chất lượng lâm học: Cây giống phải sinh trưởng cân đối, thân thẳng, không bị cụt ngọn, không có hai thân. Phần thân sát cổ rễ đã hóa gỗ hoàn toàn. Bộ lá xanh tốt tự nhiên, không bị sâu bệnh hại phá hủy cấu trúc sinh trưởng. Bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ, rễ cây không bị lộ ra ngoài bầu và không bị xoắn rễ nghiêm trọng.

Phương pháp kiểm tra chất lượng cây giống

  • Kiểm tra hồ sơ nguồn gốc: Tiến hành đối chiếu, kiểm tra các chứng chỉ, giấy chứng nhận nguồn gốc lô hạt giống và nhật ký sản xuất của vườn ươm để xác định tính hợp pháp của lô cây giống.
  • Phương pháp lấy mẫu: Áp dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống hoặc ngẫu nhiên đơn giản. Tỷ lệ lấy mẫu kiểm tra dao động từ 1% đến 5% tổng số cây trong lô giống tùy thuộc vào quy mô số lượng của lô cây giống cần nghiệm thu.
  • Đo đạc các chỉ tiêu vật lý: Sử dụng thước đo chuyên dụng để xác định chiều cao cây (chính xác đến 1 cm) và dùng thước kẹp panme để đo đường kính cổ rễ (chính xác đến 0,1 mm).
  • Đánh giá cảm quan: Quan sát trực tiếp bằng mắt thường để đánh giá độ hóa gỗ của thân, tình trạng sâu bệnh hại, độ nguyên vẹn của bầu đất và hình thái cân đối của cây giống.

Quy định về ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

  • Ghi nhãn lô giống: Mỗi lô cây giống khi xuất vườn phải kèm theo nhãn mác rõ ràng, ghi đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên loài cây, tên cơ sở sản xuất, mã số nguồn giống được công nhận, ngày gieo ươm, ngày xuất vườn, số lượng cây và tiêu chuẩn áp dụng.
  • Vận chuyển cây giống: Khi bốc xếp và vận chuyển, cây giống phải được xếp khít nhau, tránh làm vỡ bầu đất hoặc gãy ngọn cây. Phải có mui bạt che nắng, gió trong suốt quá trình vận chuyển để tránh làm cây bị mất nước.
  • Bảo quản tại hiện trường: Trường hợp chưa trồng ngay sau khi vận chuyển đến hiện trường, cây giống phải được tập kết ở nơi râm mát, bằng phẳng, được tưới nước giữ ẩm thường xuyên và bảo vệ tránh sự phá hoại của gia súc.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các cơ quan quản lý chuyên ngành kiểm tra, giám sát chất lượng giống cây lâm nghiệp, đồng thời giúp người trồng rừng lựa chọn được nguồn cây giống Dầu rái đạt chuẩn, nâng cao tỷ lệ sống và năng suất rừng trồng.

TI�U CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12714-7:2020

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA
PHẦN 7: DẦU R�I

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants
Part 7: Dipterocarpus alatus

Lời n�i đầu

TCVN 12714-7: 2020 do Viện Nghi�n cứu L�m sinh - Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng Cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.

Bộ TCVN 12714 Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa gồm c�c phần sau:

- TCVN 12714-1: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 1: Xoan ta

- TCVN 12714-2: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 2: Mỡ

- TCVN 12714-3: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 3: Vối thuốc

- TCVN 12714-4: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 4: Sao đen

- TCVN 12714-5: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 5: Tr�m trắng

- TCVN 12714-6: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 6: Giỗi xanh

- TCVN 12714-7: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 7: Dầu r�i

- TCVN 12714-8: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 8: L�t hoa

- TCVN 12714-9: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 9: Sồi phảng

 

GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA
PHẦN 7: DẦU R�I

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants
Part 7: Dipterocarpus alatus

1 �Phạm vi �p dụng

Ti�u chuẩn n�y quy định y�u cầu về c�c chỉ ti�u chất lượng c�y giống khi trồng rừng v� phương ph�p kiểm tra đối với c�y giống Dầu r�i (Dipterocarpus alatus) được nh�n giống bằng phương ph�p gieo hạt.

2 �Thuật ngữ v� định nghĩa

Trong ti�u chuẩn n�y sử dụng thuật ngữ v� định nghĩa sau đ�y:

2.1

C�y giống (Seedlings)

C�y con được tạo ra từ hạt.

2.2

C�y trội (c�y mẹ) (Plus tree)

C�y tốt nhất được tuyển chọn trong rừng tự nhi�n, rừng trồng, c�y trồng ph�n t�n, rừng giống hoặc vườn giống được sử dụng để lấy vật liệu nh�n giống.

2.3

L�m phần tuyển chọn (Selected seed stand)

Khu rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng c� chất lượng tr�n mức trung b�nh, được chọn để cung cấp giống tạm thời cho sản xuất, nhưng chưa được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh hoặc chưa qua đ�nh gi� để c�ng nhận l� rừng giống chuyển ho�.

2.4

L� c�y giống (Seedling lot)

C�c c�y giống được sản xuất c�ng một đợt theo c�ng một phương ph�p.

2.5

L� hạt giống (Seedlot)

Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (l�m phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, c�y trội hoặc xuất xứ được c�ng nhận) trong một vụ thu hoạch.

2.6

Nguồn giống (Seed source)

Nơi cung cấp vật liệu nh�n giống bao gồm: l�m phần tuyển chọn, rừng giống chuyển h�a, rừng giống trồng, vườn giống, c�y trội v� vườn c�y đầu d�ng.

2.7

Rừng giống trồng (Seed production area)

Rừng giống được trồng bằng c�y gieo ươm từ hạt thu h�i từ c�y trội v� trồng kh�ng theo sơ đồ.

2.8

Rừng giống chuyển h�a (Seed stand)

Rừng giống được chọn từ những l�m phần tốt nhất trong rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh theo quy định để lấy giống.

2.9

Vườn giống (Seed orchard)

Vườn được trồng theo sơ đồ nhất định từ c�c d�ng v� t�nh (vườn giống v� t�nh) hoặc từ hạt của c�y mẹ (Vườn giống hữu t�nh) đ� được tuyển chọn v� c�ng nhận.

3 �Y�u cầu kỹ thuật

Y�u cầu kỹ thuật c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Y�u cầu kỹ thuật c�y giống Dầu r�i

T�n chỉ ti�u

Y�u cầu

Nguồn gốc giống

Hạt giống thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�y mẹ được chọn lọc từ c�c l�m phần c� địa chỉ r� r�ng.

Tuổi c�y con (th�ng)

Kh�ng nhỏ hơn 12 th�ng kể từ khi cấy c�y con v�o bầu.

Đường k�nh cổ rễ (cm)

Tối thiểu l� 0,8 cm.

Chiều cao (cm)

Tối thiểu l� 80 cm.

H�nh th�i chung

C�y cứng c�p, kh�ng cụt ngọn, c�y khỏe mạnh kh�ng bị v�ng lướt.

Bầu c�y (cm)

- K�ch thước bầu: Đường k�nh tối thiểu l� 13 cm, chiều cao tối thiểu l� 16 cm.

- Hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, kh�ng bị vỡ.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Kh�ng ph�t hiện s�u bệnh hại trong l� c�y giống.

CH� TH�CH: Kỹ thuật nh�n giống Dầu r�i bằng hạt (Dipterocarpus alatus) tham khảo Phụ lục A.

4 �Phương ph�p kiểm tra

4.1 �Thời điểm kiểm tra

Khi xuất vườn.

4.2 �Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống

Phương ph�p kiểm tra c�c chỉ ti�u chất lượng của c�y giống được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Phương ph�p kiểm tra v� lấy mẫu kiểm tra chất lượng c�y giống Dầu r�i

T�n chỉ ti�u

Phương ph�p kiểm tra

Lấy mẫu kiểm tra

Nguồn gốc giống

Đ�nh gi� dựa v�o hồ sơ nguồn gốc vật liệu nh�n giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Tuổi c�y

Kiểm tra nhật k�/hồ sơ của cơ sở sản xuất c�y giống li�n quan đến thời gian gieo ươm của từng l� c�y giống.

To�n bộ l� c�y giống.

Đường k�nh cổ rễ

Sử dụng thước kẹp c� độ ch�nh x�c đến mm; đo tại vị tr� s�t mặt bầu.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

Chiều cao

Sử dụng thước kẻ vạch đến cm, đo từ mặt bầu tới đỉnh sinh trưởng của c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i chung

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

Bầu c�y

K�ch thước bầu: Sử dụng thước kẻ vạch đến cm đo đường k�nh v� chiều cao bầu c�y.

Lấy mẫu ngẫu nhi�n 0,1 % số c�y nhưng kh�ng �t hơn 30 c�y v� kh�ng qu� 50 c�y.

H�nh th�i bầu: Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

T�nh trạng s�u bệnh hại

Quan s�t bằng mắt thường.

To�n bộ l� c�y giống.

4.3. �Kết luận kiểm tra

L� giống đạt y�u cầu kỹ thuật, khi 100 % mẫu kiểm tra ph� hợp với quy định tại Bảng 1.

5. �T�i liệu k�m theo c�y giống

T�i liệu k�m theo c�y giống gồm c�c th�ng tin sau:

- T�n v� địa chỉ cơ sở sản xuất;

- T�n giống, tuổi, c�c chỉ ti�u chất lượng ch�nh;

- M� hiệu nguồn giống;

- M� hiệu l� hạt giống;

- Số lượng c�y;

- Ng�y xuất vườn v� thời gian sử dụng;

6. �Y�u cầu vận chuyển

C�y con trong khi vận chuyển phải đảm bảo tho�ng m�t, kh�ng bị dập, g�y, kh�ng bị vỡ bầu;

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Hướng dẫn kỹ thuật nh�n giống Dầu r�i bằng quả giống

A.1 �Nguồn giống

A.1.1 �Nguồn gốc quả giống

Quả giống được thu từ nguồn giống được c�ng nhận hoặc từ c�c l�m phần, c�y trồng ph�n t�n được chọn lọc v� c� địa chỉ r� r�ng.

A.1.2 �Ti�u chuẩn c�y mẹ lấy quả

C�y sinh trưởng tốt, th�n thẳng, t�n c�n đối, kh�ng bị s�u bệnh, c� hai vụ quả trở l�n. C�y lấy giống tối thiểu 20 tuổi, c�y chưa bị tr�ch nhựa.

A.2 �Kỹ thuật xử l� hạt giống

A.2.1 �Thời điểm th�ch hợp để gieo hạt l� vụ thu, vụ xu�n.

A.2.2 �Quả giống sau khi thu h�i phải gieo ngay, khi đem gieo được cắt c�nh ng�m trong nước l� thời gian 6 giờ, sau đ� vớt ra để r�o nước tiếp tục ng�m trong thuốc t�m (KMnO4) nồng độ 0,05 % hoặc thuốc chống nấm Benlat C nồng độ 0,03 % thời gian 10 ph�t rồi vớt ra để r�o đem gieo.

A.3 �Kỹ thuật gieo quả

A.3.1 chuẩn bị luống gieo

- Luống được l�m từ c�t rộng 1 m, cao 10 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- C�t d�ng l�m luống được s�ng loại bỏ hết c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.2 �Chuẩn bị luống xếp bầu

- Luống rộng 1 m, cao từ 3 cm đến 5 cm, d�i từ 5 m đến 10 m, khoảng c�ch giữa c�c luống được tạo th�nh r�nh. R�nh luống rộng từ 40 cm đến 50 cm.

- Đất tr�n mặt luống phải được loại bỏ cỏ, c�c tạp vật v� san cho phẳng.

A.3.3 �Kỹ thuật tạo bầu

- Hỗn hợp th�nh phần ruột bầu được trộn đều gồm đất mặt 88% đất mặt 10% ph�n chuồng hoai 2% Super l�n được đ�ng v�o t�i bầu P.E, k�ch thước bầu: đường k�nh bầu tối thiểu l� 13 cm, chiều cao bầu tối thiểu l� 16 cm. Bầu c� đ�y, đục lỗ xung quanh.

- Bầu được xếp th�nh h�ng s�t nhau tr�n luống. M�p luống phải đắp bờ cao �t nhất 2/3 th�n bầu xung quanh luống để giữ bầu kh�ng bị nghi�ng ngả.

A.3.3 �Kỹ thuật gieo quả giống

- Quả giống sau khi xử l� được gieo theo đều tr�n mặt luống, khoảng c�ch giữa c�c quả khoảng 5 cm. Lấp đất s�u khoảng 1,5 cm. H�ng ng�y d�ng � roa tưới đều, nhẹ, đủ ẩm.

- Trước khi gieo quả v�o luống, luống c�t phải được tưới nước ẩm sao cho độ ẩm của luống đạt khoảng 60 % v� cần xử l� chống bệnh thối cổ rễ bằng c�ch phun thuốc chống nấm, nồng độ, liều lượng theo quy định ghi tr�n bao b� sản phẩm.

- Sau khi quả nảy mầm (thường sau khoảng 5 ng�y) th� tiến h�nh cấy c�y v�o bầu. Khi c�y mầm nh� l�n khỏi mặt luống được 2 cặp l� mầm đến 4 cặp l� mầm th� tiến h�nh cấy quả v�o bầu, nhổ đến đ�u cấy c�y con v�o bầu đến đ� kh�ng được để c�y qua đ�m, tr�nh để bị dập, gẫy.

- Tạo một lỗ ở giữa bầu, s�u từ 2 cm đến 2,5 cm, c�y con được đặt v�o giữa bầu v� lấp đất lại. Chỉ cấy quả v�o những ng�y r�m m�t.

A.4 �Kỹ thuật chăm s�c c�y con

A.4.1 �Tưới nước đủ ẩm cho c�y v�o buổi s�ng sớm v� chiều m�t. Số lần tưới, lượng nước tưới tuỳ thuộc v�o điều kiện thời tiết v� t�nh h�nh sinh trưởng của c�y con. Về nguy�n tắc phải lu�n lu�n giữ độ ẩm của đất trong bầu, tạo điều kiện cho c�y sinh trưởng b�nh thường. B�nh qu�n lượng nước cho mỗi lần tưới l� từ 3 l�t đến 5 l�t/m2.

A.4.2� Sau khi cấy c�y từ 3 ng�y đến 5 ng�y tiến h�nh kiểm tra, c�y n�o chết phải cấy dặm ngay, đảm bảo mỗi bầu c� một c�y sinh trưởng v� ph�t triển tốt. Ch� � đề ph�ng nấm bệnh v� con tr�ng ph� hoại c�y mầm.

A.4.3 �Ngay sau khi cấy c�y v�o bầu phải che b�ng. Th�ng thứ nhất che b�ng cho c�y khoảng 75 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ hai che b�ng 40 % �nh s�ng trực xạ, th�ng thứ ba che b�ng 20 % �nh s�ng trực xạ, c�c th�ng c�n lại dỡ bỏ d�n che ho�n to�n.

A.4.4 �Định kỳ đảo bầu 3 th�ng 1 lần t�nh từ khi quả được cấy v�o bầu. Khi c�nh, l� c�y con đan v�o nhau th� phải gi�n bầu kết hợp với đảo bầu.

A.4.5 �Định kỳ 20 ng�y/1 lần l�m cỏ ph� v�ng v� phun thuốc ph�ng trừ nấm bệnh, c�n tr�ng.

A.4.6 �Đảo bầu lần cuối trước khi trồng từ 2 tuần đến 3 tuần.

 

Thư mục t�i liệu tham khảo

[1]. C�ng ty Giống v� phục vụ trồng rừng, 1995. Sổ tay kỹ thuật hạt giống v� gieo ươm một số lo�i c�y rừng, Nxb N�ng nghiệp.

[2]. Danh mục giống c�y l�m nghiệp phải �p dụng ti�u chuẩn ng�nh ban h�nh k�m theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BNN ng�y 15/3/2007 của Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n.

[3]. Nguyễn Thị Hải Hồng, 2012. Nghi�n cứu chọn, nh�n giống v� kỹ thuật g�y trồng Dầu R�i (Dipterocarpus alatus Roxb.) v� Sao đen (Hopea odorata Roxb.). B�o c�o tổng kết đề t�i. Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam.

[4]. Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam, 2010. Kỹ thuật trồng rừng một số lo�i c�y lấy gỗ. NXB N�ng nghiệp.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái

Số hiệu: TCVN12714-7:2020
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2020
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giốn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký