Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11770:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống sa nhân tím quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng đối với cây giống sa nhân tím (Amomum longiligulare T.L. Wu) phục vụ cho mục đích trồng rừng và phát triển dược liệu. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chất lượng đối với cây giống sa nhân tím được nhân giống bằng phương pháp vô tính (tách chồi từ thân rễ hoặc nuôi cấy mô) hoặc phương pháp hữu tính (gieo ươm từ hạt).
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm, giám định và sử dụng cây giống sa nhân tím trên phạm vi cả nước.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để áp dụng đồng bộ. Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất được công bố.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa rõ ràng nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng các khái niệm chuyên ngành:
- Cây giống sa nhân tím: Là cây con được nhân giống từ các nguồn giống được công nhận, đạt các tiêu chuẩn về tuổi, kích thước và tình trạng sức khỏe để đem đi trồng sản xuất.
- Nhân giống vô tính: Là phương pháp tạo cây con từ các bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ (như tách chồi, tách thân rễ hoặc nuôi cấy mô tế bào), đảm bảo giữ nguyên các đặc tính di truyền ưu việt của cây mẹ.
- Nhân giống hữu tính: Là phương pháp tạo cây con từ hạt thu hái từ các cây mẹ hoặc lâm phần tuyển chọn đã được công nhận.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với cây giống (Điều 4)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt đối với cây giống sa nhân tím trước khi xuất vườn:
- Nguồn gốc nguồn giống: Cây giống phải được sản xuất từ nguồn giống (vườn cây đầu dòng, lâm phần tuyển chọn hoặc vườn giống) đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền kiểm định và công nhận.
- Chỉ tiêu chất lượng cây giống xuất vườn: Cây giống phải đạt các thông số kỹ thuật tối thiểu về tuổi cây, chiều cao thân, đường kính cổ rễ và số lượng lá phát triển hoàn thiện.
- Tình trạng sâu bệnh hại: Cây giống phải khỏe mạnh, không bị cụt ngọn, không có biểu hiện bị nhiễm các loại sâu bệnh hại nguy hiểm, bộ rễ phát triển tốt và không bị tổn thương cơ học nghiêm trọng.
- Quy cách bầu đất: Đối với cây giống sản xuất trong bầu, bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ, chất nền trong bầu phải đủ dinh dưỡng và có độ kết dính tốt để bảo vệ bộ rễ.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11770:2017
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG SA NHÂN TÍM
Forest tree cultivars - Amomum longiligulare T.L.Wu
Lời nói đầu
TCVN 11770:2017 do Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - CÂY GIỐNG SA NHÂN TÍM
Forest tree cultivars - Amomum longiligulare T.L.Wu
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra áp dụng đối với cây giống sa nhân tím.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1
Cây trội (Plus clump)
Cây mẹ (Plus clump)
Cây tốt nhất được tuyển chọn từ rừng tự nhiên, rừng trồng, cây trồng phân tán, rừng giống để nhân giống.
2.2
Lô cây giống (Cultivar lot)
Các cây giống được sản xuất cùng một đợt theo cùng một phương pháp.
2.3
Nhân giống vô tính (còn gọi nhân giống sinh dưỡng) (vegetative propagation)
Tên gọi chung để chỉ tất cả các phương pháp nhân giống dựa trên cơ sở phân bào nguyên nhiễm (mitosis). Các phương pháp nhân giống vô tính trong lâm nghiệp là nuôi cấy mô, giâm hom, ghép, chiết.
3 Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật của cây giống sa nhân tím được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật cây giống sa nhân tím
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Hình thái | Cây sinh trưởng, phát triển tốt, khỏe mạnh, lá xanh, có tối thiểu 5 lá, không cụt ngọn, không có dấu hiệu của các loại bệnh hại |
| 2. Tuổi cây | - Tối thiểu 9 tháng tuổi đối với cây sản xuất bằng phương pháp gieo hạt. - Tối thiểu 6 tháng tuổi đối với cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống sinh dưỡng. |
| 3. Nguồn gốc | Lấy từ cây trội/cây mẹ có nguồn gốc rõ ràng |
| 4. Chiều cao cây, tính từ gốc đến ngọn. | - Không nhỏ hơn 20 cm đối với cây sản xuất bằng phương pháp gieo hạt - Không nhỏ hơn 15 cm đối với cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống sinh dưỡng. |
| 5. Đường kính gốc (tại vị trí cổ rễ) | Không nhỏ hơn 0,5 cm |
| 6. Bầu cây | Đường kính từ 9 cm đến 13 cm; chiều cao từ 16 cm đến 21 cm, bầu đất có từ 6 đến 8 lỗ ở phía đáy bầu và quanh thành bầu |
4 Phương pháp kiểm tra
4.1. Thời điểm kiểm tra
Khi xuất cây
4.2 Lấy mẫu
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 100 cây nhưng không quá ¼ tổng số cây đối với lô trên 1000 cây, tối thiểu 30 cây nhưng không quá ¼ tổng số cây đối với lô dưới 1000 cây để kiểm tra. Nếu có yêu cầu khác thì các bên liên quan tự thỏa thuận lượng mẫu.
4.3 Hình thái
Quan sát bằng mắt thường.
4.4 Tuổi cây
Xác định qua hồ sơ/nhật ký sản xuất cây giống.
4.5 Chiều cao cây
Sử dụng thước, đo từ mặt bầu đến đỉnh sinh trưởng của cây
4.6 Đường kính gốc
Sử dụng thước kẹp, đo tại vị trí gốc sát mặt bầu.
4.7 Bầu cây
Sử dụng thước, đo từ đáy bầu đến mặt bầu; sử dụng thước kẹp, đo tại vị trí giữa đáy bầu và mặt bầu.
4.8 Kết luận
Một lô cây giống được coi là đạt yêu cầu khi 100% số mẫu kiểm tra đạt yêu cầu kỹ thuật được quy định tại Bảng 1.
5 Ghi nhãn
Nội dung nhãn bao gồm:
- Tên sản phẩm;
- Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 11770:2017;
- Tuổi cây;
- Chiều cao cây;
- Đường kính gốc;
- Số lượng cây:
- Tình trạng sâu bệnh;
- Hướng dẫn trồng và chăm sóc (nếu có).
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Dự án Lâm sản ngoài gỗ tại Việt Nam pha II (2007). Lâm sản ngoài gỗ Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội, 2007.
[2] Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ (2013). Hướng dẫn kỹ thuật nhân giống Sa nhân tím
[3] Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11767:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mây nếp
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11768:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thảo quả
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11769:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống hồi
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8754:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8760-1:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Vườn cây đầu dòng - Phần 1: Nhóm các loài keo và bạch đàn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-3:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 3: Điều
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-4:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 4: Hồ tiêu
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11571-2:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn - Phần 2: Bạch đàn urophylla và bạch đàn camaldulensis
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11872-1:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 1: Thông đuôi ngựa và thông caribê
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái
- 1 Thông tư 18/2012/TT-BNNPTNT quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và ăn quả lâu năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Quyết định 600/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11767:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mây nếp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11768:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thảo quả
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11769:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống hồi
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8754:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8760-1:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Vườn cây đầu dòng - Phần 1: Nhóm các loài keo và bạch đàn
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-3:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 3: Điều
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10684-4:2018 về Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 4: Hồ tiêu
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11571-2:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn - Phần 2: Bạch đàn urophylla và bạch đàn camaldulensis
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11872-1:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 1: Thông đuôi ngựa và thông caribê
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái