Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt đầu chìa vặn – kích thước

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước hình học của khoảng trống (chỗ đặt) dành cho đầu chìa vặn (cờ lê) khi tiến hành tháo lắp các chi tiết liên kết. Đây là tiêu chuẩn cốt lõi trong thiết kế cơ khí chế tạo, giúp đảm bảo không gian vận hành an toàn và hiệu quả cho người lao động cũng như thiết bị dụng cụ.

Thông tin tổng quan về văn bản:

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt đầu chìa vặn – kích thước.
  • Ký hiệu: TCVN 263:1986.
  • Phạm vi nội dung trích xuất: Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4.

Nội dung phân tích chi tiết các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4):

Mặc dù các số liệu kỹ thuật chi tiết phụ thuộc vào từng loại chìa vặn cụ thể, phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các nguyên tắc nền tảng sau:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho việc thiết kế các khoảng trống, không gian xung quanh các mối nối ren (như bulông, đai ốc) trên các chi tiết máy và thiết bị. Tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa kích thước để phù hợp với các loại chìa vặn tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí.
  • Nguyên tắc thiết kế không gian thao tác (Điều 2): Quy định về việc xác định khoảng cách tối thiểu từ tâm của chi tiết ren đến các bề mặt thành vách xung quanh. Khoảng không gian này phải đủ rộng để đầu chìa vặn có thể ôm sát vào đai ốc hoặc đầu bulông mà không bị vướng, kẹt.
  • Sự tương thích của dụng cụ vặn (Điều 3): Đưa ra các yêu cầu nhằm đảm bảo kích thước chỗ đặt tương thích với biên dạng ngoài của các loại đầu chìa vặn thông dụng (như chìa vặn dẹt, chìa vặn tròng, chìa vặn khẩu). Việc này giúp tối ưu hóa lực siết và tránh làm hỏng góc cạnh của đai ốc hoặc dụng cụ.
  • Yêu cầu về tính lắp lẫn và an toàn lao động (Điều 4): Quy định các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước chỗ đặt. Việc tuân thủ các kích thước này không chỉ đảm bảo tính lắp lẫn trong chế tạo hàng loạt mà còn ngăn ngừa tai nạn lao động do trượt chìa vặn trong quá trình thao tác lực lớn.

Khuyến nghị: Để áp dụng chính xác vào bản vẽ thiết kế chi tiết, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các thông số kích thước hình học cụ thể được quy định kèm theo bảng số liệu trong văn bản gốc của TCVN 263:1986.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 263 : 1986

CHỖ ĐẶT ĐẦU CHÌA VẶN – KÍCH THƯỚC

Width across flats dimensions

Lời nói đầu

TCVN 263 : 1986 thay thế TCVN 263 : 1967;

TCVN 263 : 1986 do Viện nghiên cứu máy – Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

CHỖ ĐẶT ĐẦU CHÌA VẶN – KÍCH THƯỚC

Width across flats dimensions

1. Tiêu chuẩn này quy định kích thước nhỏ nhất chỗ đặt đầu chìa vặn để vặn tương ứng với các kiểu chìa vặn được quy định trong tiêu chuẩn Quốc gia.

2. Kích thước nhỏ nhất chỗ đặt đầu chìa vặn phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 8 và trong bảng của tiêu chuẩn này.

Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dẹt có miệng hở.

Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dạng khuỷu có đầu kiểu vòng.

Hình 6

Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dạng ống có đầu thay thế.

Kích thước miệng chìa vặn S

A

A1

A2

E = K

E1

M

L

L1

R

D

3,2

8

4

5

14

10

9

11

4,0

9

16

12

12

5,0

11

5

7

18

14

10

14

5,5

12

10

7

20

16

7,0

14

12

6

8

8

26

20

13

16

8,0

17

16

14

7

8

9

30

24

15

20

10

20

18

16

8

10

11

36

28

18

22

11

24

20

18

10

11

13

45

34

22

26

13

26

20

10

13

14

45

23

14

28

22

22

11

15

15

48

36

24

17

34

26

28

13

16

17

52

38

26

30

19

36

30

30

14

17

19

60

45

30

32

22

42

32

34

15

19

24

72

55

36

36

24

48

36

36

16

21

25

78

60

38

40

27

52

40

40

19

24

28

85

65

42

45

30

58

45

45

20

26

30

98

75

48

48

32

62

48

48

22

28

32

100

80

50

52

36

68

52

52

24

31

36

110

85

55

60

41

80

60

60

26

36

40

120

90

60

63

46

90

65

68

30

40

45

140

105

68

70

50

95

70

75

32

44

48

150

110

72

75

55

105

78

80

36

45

52

160

120

80

85

60

110

38

55

170

130

85

95

65

120

42

60

185

145

92

98

70

130

45

65

200

160

98

105

75

140

48

70

210

170

105

110

80

150

48

75

230

190

115

85

160

52

82

250

195

125

90

170

58

88

260

200

130

95

175

92

280

210

135

100

190

65

98

300

230

145

105

200

68

102

310

240

150

110

205

70

105

320

250

155

115

215

72

110

340

270

160

130

245

80

120

380

290

190

145

275

95

140

430

320

210

155

295

100

150

450

350

225

175

330

110

165

510

390

255

180

335

115

170

530

410

265

185

345

175

540

420

270

200

270

120

180

580

450

290

210

395

130

205

610

470

305

225

420

140

220

650

500

325

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt đầu chìa vặn – kích thước

Số hiệu: TCVN263:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký