Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt đầu chìa vặn – kích thước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 là văn bản kỹ thuật quy định về kích thước hình học của khoảng trống (chỗ đặt) dành cho đầu chìa vặn (cờ lê) khi tiến hành tháo lắp các chi tiết liên kết. Đây là tiêu chuẩn cốt lõi trong thiết kế cơ khí chế tạo, giúp đảm bảo không gian vận hành an toàn và hiệu quả cho người lao động cũng như thiết bị dụng cụ.
Thông tin tổng quan về văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 263:1986 về Chỗ đặt đầu chìa vặn – kích thước.
- Ký hiệu: TCVN 263:1986.
- Phạm vi nội dung trích xuất: Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4.
Nội dung phân tích chi tiết các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4):
Mặc dù các số liệu kỹ thuật chi tiết phụ thuộc vào từng loại chìa vặn cụ thể, phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung thiết lập các nguyên tắc nền tảng sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho việc thiết kế các khoảng trống, không gian xung quanh các mối nối ren (như bulông, đai ốc) trên các chi tiết máy và thiết bị. Tiêu chuẩn hướng tới việc chuẩn hóa kích thước để phù hợp với các loại chìa vặn tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí.
- Nguyên tắc thiết kế không gian thao tác (Điều 2): Quy định về việc xác định khoảng cách tối thiểu từ tâm của chi tiết ren đến các bề mặt thành vách xung quanh. Khoảng không gian này phải đủ rộng để đầu chìa vặn có thể ôm sát vào đai ốc hoặc đầu bulông mà không bị vướng, kẹt.
- Sự tương thích của dụng cụ vặn (Điều 3): Đưa ra các yêu cầu nhằm đảm bảo kích thước chỗ đặt tương thích với biên dạng ngoài của các loại đầu chìa vặn thông dụng (như chìa vặn dẹt, chìa vặn tròng, chìa vặn khẩu). Việc này giúp tối ưu hóa lực siết và tránh làm hỏng góc cạnh của đai ốc hoặc dụng cụ.
- Yêu cầu về tính lắp lẫn và an toàn lao động (Điều 4): Quy định các giới hạn sai lệch cho phép đối với kích thước chỗ đặt. Việc tuân thủ các kích thước này không chỉ đảm bảo tính lắp lẫn trong chế tạo hàng loạt mà còn ngăn ngừa tai nạn lao động do trượt chìa vặn trong quá trình thao tác lực lớn.
Khuyến nghị: Để áp dụng chính xác vào bản vẽ thiết kế chi tiết, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp các thông số kích thước hình học cụ thể được quy định kèm theo bảng số liệu trong văn bản gốc của TCVN 263:1986.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 263 : 1986
CHỖ ĐẶT ĐẦU CHÌA VẶN – KÍCH THƯỚC
Width across flats dimensions
Lời nói đầu
TCVN 263 : 1986 thay thế TCVN 263 : 1967;
TCVN 263 : 1986 do Viện nghiên cứu máy – Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
CHỖ ĐẶT ĐẦU CHÌA VẶN – KÍCH THƯỚC
Width across flats dimensions
1. Tiêu chuẩn này quy định kích thước nhỏ nhất chỗ đặt đầu chìa vặn để vặn tương ứng với các kiểu chìa vặn được quy định trong tiêu chuẩn Quốc gia.
2. Kích thước nhỏ nhất chỗ đặt đầu chìa vặn phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 8 và trong bảng của tiêu chuẩn này.

Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dẹt có miệng hở.

Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dạng khuỷu có đầu kiểu vòng.

Hình 6
Kích thước chỗ đặt đầu chìa vặn dạng ống có đầu thay thế.

| Kích thước miệng chìa vặn S | A | A1 | A2 | E = K | E1 | M | L | L1 | R | D |
| 3,2 | 8 | – | – | 4 | – | 5 | 14 | 10 | 9 | 11 |
| 4,0 | 9 | 16 | 12 | 12 | ||||||
| 5,0 | 11 | 5 | 7 | 18 | 14 | 10 | 14 | |||
| 5,5 | 12 | 10 | 7 | 20 | 16 | |||||
| 7,0 | 14 | 12 | 6 | 8 | 8 | 26 | 20 | 13 | 16 | |
| 8,0 | 17 | 16 | 14 | 7 | 8 | 9 | 30 | 24 | 15 | 20 |
| 10 | 20 | 18 | 16 | 8 | 10 | 11 | 36 | 28 | 18 | 22 |
| 11 | 24 | 20 | 18 | 10 | 11 | 13 | 45 | 34 | 22 | 26 |
| 13 | 26 | – | 20 | 10 | 13 | 14 | 45 | 23 | ||
| 14 | 28 | 22 | 22 | 11 | 15 | 15 | 48 | 36 | 24 | – |
| 17 | 34 | 26 | 28 | 13 | 16 | 17 | 52 | 38 | 26 | 30 |
| 19 | 36 | 30 | 30 | 14 | 17 | 19 | 60 | 45 | 30 | 32 |
| 22 | 42 | 32 | 34 | 15 | 19 | 24 | 72 | 55 | 36 | 36 |
| 24 | 48 | 36 | 36 | 16 | 21 | 25 | 78 | 60 | 38 | 40 |
| 27 | 52 | 40 | 40 | 19 | 24 | 28 | 85 | 65 | 42 | 45 |
| 30 | 58 | 45 | 45 | 20 | 26 | 30 | 98 | 75 | 48 | 48 |
| 32 | 62 | 48 | 48 | 22 | 28 | 32 | 100 | 80 | 50 | 52 |
| 36 | 68 | 52 | 52 | 24 | 31 | 36 | 110 | 85 | 55 | 60 |
| 41 | 80 | 60 | 60 | 26 | 36 | 40 | 120 | 90 | 60 | 63 |
| 46 | 90 | 65 | 68 | 30 | 40 | 45 | 140 | 105 | 68 | 70 |
| 50 | 95 | 70 | 75 | 32 | 44 | 48 | 150 | 110 | 72 | 75 |
| 55 | 105 | 78 | 80 | 36 | 45 | 52 | 160 | 120 | 80 | 85 |
| 60 | 110 | – | – | 38 | – | 55 | 170 | 130 | 85 | 95 |
| 65 | 120 | – | – | 42 | – | 60 | 185 | 145 | 92 | 98 |
| 70 | 130 | – | – | 45 | – | 65 | 200 | 160 | 98 | 105 |
| 75 | 140 | – | – | 48 | – | 70 | 210 | 170 | 105 | 110 |
| 80 | 150 | – | – | 48 | – | 75 | 230 | 190 | 115 | – |
| 85 | 160 | – | – | 52 | – | 82 | 250 | 195 | 125 | – |
| 90 | 170 | – | – | 58 | – | 88 | 260 | 200 | 130 | – |
| 95 | 175 | – | – | – | 92 | 280 | 210 | 135 | – | |
| 100 | 190 | – | – | 65 | – | 98 | 300 | 230 | 145 | – |
| 105 | 200 | – | – | 68 | – | 102 | 310 | 240 | 150 | – |
| 110 | 205 | – | – | 70 | – | 105 | 320 | 250 | 155 | – |
| 115 | 215 | – | – | 72 | – | 110 | 340 | 270 | 160 | – |
| 130 | 245 | – | – | 80 | – | 120 | 380 | 290 | 190 | – |
| 145 | 275 | – | – | 95 | – | 140 | 430 | 320 | 210 | – |
| 155 | 295 | – | – | 100 | – | 150 | 450 | 350 | 225 | – |
| 175 | 330 | – | – | 110 | – | 165 | 510 | 390 | 255 | – |
| 180 | 335 | – | – | 115 | – | 170 | 530 | 410 | 265 | – |
| 185 | 345 | – | – | – | 175 | 540 | 420 | 270 | – | |
| 200 | 270 | – | – | 120 | – | 180 | 580 | 450 | 290 | – |
| 210 | 395 | – | – | 130 | – | 205 | 610 | 470 | 305 | – |
| 225 | 420 | – | – | 140 | – | 220 | 650 | 500 | 325 | – |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5734:1993 về chìa vặn - Yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7855:2007 (ISO 1085 : 1999) về Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc - Chìa vặn hai đầu - Cặp kích thước miệng
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5734:1993 về chìa vặn - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7855:2007 (ISO 1085 : 1999) về Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc - Chìa vặn hai đầu - Cặp kích thước miệng