Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691:2005)

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 691:2005, quy định về dung sai cho độ mở miệng của chìa vặn (cờ lê) và ống vặn (đầu khẩu) dùng cho các dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật cốt lõi giúp các nhà sản xuất và kiểm định chất lượng kiểm soát độ chính xác của dụng cụ cầm tay, đảm bảo khả năng truyền lực tối ưu và bảo vệ các chi tiết lắp xiết khỏi bị hư hỏng.

Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều 1 xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho độ mở miệng của các loại chìa vặn và ống vặn được sử dụng để tháo lắp các loại bu lông, vít và đai ốc (hoặc các chi tiết tương tự) có kích thước hai mặt phẳng đối diện (kích thước phẳng) theo hệ mét.
  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các dụng cụ cầm tay và dụng cụ máy sử dụng chung trong các điều kiện làm việc thông thường.
  • Mục đích chính là thiết lập các giới hạn kích thước cho phép nhằm đảm bảo dụng cụ có thể ôm khít đầu lục giác của bu lông hoặc đai ốc, ngăn ngừa hiện tượng trượt hoặc làm tròn các góc của chi tiết lắp xiết khi tác dụng lực lớn.

Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Điều 2 đưa ra các tài liệu viện dẫn quan trọng làm cơ sở đối chiếu cho tiêu chuẩn:

  • Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến kích thước phần phẳng của các sản phẩm lắp xiết lục giác (ví dụ như ISO 272 quy định về kích thước phần phẳng của bu lông và đai ốc lục giác).
  • Việc áp dụng tiêu chuẩn này phải luôn được liên kết chặt chẽ với các tiêu chuẩn kích thước của chi tiết lắp xiết để đảm bảo tính đồng bộ hệ thống giữa dụng cụ vặn và vật vặn.

Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Điều 3 định nghĩa các khái niệm kỹ thuật cơ bản để thống nhất cách hiểu và áp dụng:

  • Kích thước danh nghĩa của độ mở miệng (s): Là kích thước lý thuyết được thiết kế tương ứng với kích thước danh nghĩa giữa hai mặt phẳng đối diện của chi tiết lắp xiết.
  • Kích thước thực tế của độ mở miệng: Là kích thước đo được bằng dụng cụ đo chuyên dụng tại các điểm tiếp xúc quy định trên miệng chìa vặn hoặc lòng ống vặn.
  • Dung sai độ mở miệng: Là khoảng chênh lệch cho phép giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất của độ mở miệng dụng cụ.

Dung sai cho sử dụng chung (Điều 4)

Điều 4 quy định chi tiết về các trị số dung sai và nguyên tắc xác định giới hạn kích thước:

  • Nguyên tắc giới hạn dưới: Kích thước thực tế tối thiểu của độ mở miệng dụng cụ không được phép nhỏ hơn kích thước danh nghĩa (s) của chi tiết lắp xiết. Điều này đảm bảo dụng cụ luôn có thể lắp vừa vào đầu bu lông hoặc đai ốc trong mọi trường hợp sai lệch chế tạo của vật vặn.
  • Nguyên tắc giới hạn trên: Kích thước thực tế tối đa của độ mở miệng được khống chế nghiêm ngặt để giới hạn độ rơ lỏng giữa dụng cụ và chi tiết vặn. Nếu độ mở miệng quá lớn, lực siết sẽ tập trung vào các đỉnh góc lục giác thay vì phân bố đều trên các cạnh phẳng, dẫn đến nguy cơ hỏng đầu bu lông và gây mất an toàn cho người lao động.
  • Phương pháp xác định dung sai: Tiêu chuẩn cung cấp các công thức toán học cụ thể và bảng tra cứu trị số dung sai (sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới) tương ứng với từng dải kích thước danh nghĩa (s) từ nhỏ đến lớn, giúp các nhà sản xuất dễ dàng áp dụng vào quy trình gia công và kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7854 : 2007

ISO 691 : 2005

DỤNG CỤ THÁO LẮP VÍT VÀ ĐAI ỐC - ĐỘ MỞ MIỆNG CHÌA VẶN VÀ ỐNG VẶN - DUNG SAI CHO SỬ DỤNG CHUNG

Assembly tools for screws and nuts - Wrench and socket openings - Tolerances for general use

Lời nói đầu

TCVN 7854: 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 691:2005.

TCVN 7854: 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/SC1 Những vấn đề chung về cơ khí biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ THÁO LẮP VÍT VÀ ĐAI ỐC - ĐỘ MỞ MIỆNG CHÌA VẶN VÀ ỐNG VẶN - DUNG SAI CHO SỬ DỤNG CHUNG

Assembly tools for screws and nuts - Wrench and socket openings - Tolerances for general use

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho độ mở miệng chìa vặn và ống vặn dùng cho vít và đai ốc (hoặc các chi tiết tương tự) có các kích thước khớp với miệng chìa vặn theo hệ mét như đã chỉ dẫn bằng sơ đồ ở bên dưới.

Đối với mỗi kích thước, tiêu chuẩn này đưa ra các dung sai cho sử dụng chung, được xác định bởi hai sai lệch, sai lệch nhỏ nhất và sai lệch lớn nhất so với giá trị danh nghĩa.

Các sai lệch này đã được xác định có liên quan đến dung sai kích thước khớp với miệng chìa vặn của vít và đai ốc quy định trong ISO 4759-1 và dung sai chế tạo các dụng cụ siết chặt.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B, and C (Dung sai của các chi tiết kẹp chặt - Phần 1 - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Các cấp sản phẩm A, B và C).

3. Dung sai

Dung sai độ mở của miệng các chìa vặn, chìa vặn miệng khép kín và ống vặn như chỉ dẫn trên Hình 1 được cho trong Bảng 1.

Đối với các chìa vặn, chỉ sử dụng dung sai cấp 1.

CHÚ DẪN

1 chìa vặn (miệng hở)

2 chìa vặn miệng kín

3 ống vặn.

Hình 1 - Chìa vặn miệng hở, chìa vặn miệng khép kín và ống vặn.

Bảng 1 - Dung sai độ mở miệng chìa vặn và ống vặn

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước danh nghĩa

s

Dung sai cấp 1

Dung sai cấp 2 a)

Sai lệnh

Sai lệnh

min

max

min

max

2 ≤ s < 3

+0,02

+0,08

+0,02

+0,12

3 ≤ s < 4

+0,02

+0,10

+0,02

+0,14

4 ≤ s <6

+0,02

+0,12

+0,02

+0,16

6 ≤ s < 10

+0,03

+0,15

+0,03

+0,19

10 ≤ s < 12

+0,04

+0,19

+0,04

+0,24

12 ≤ s < 14

+0,04

+0,24

+0,04

+0,30

14 ≤ s < 17

+0,05

+0,27

+0,05

+0,35

17 ≤ s < 19

+0,05

+0,30

+0,05

+0,40

19 ≤ s < 26

+0,06

+0,36

+0,06

+0,46

26 ≤ s < 33

+0,08

+0,48

+0,08

+0,58

33 ≤ s < 55

+0,10

+0,60

+0,10

+0,70

55 ≤ s < 75

+0,12

+0,72

+0,12

+0,92

75 ≤ s < 105

+0,15

+0,85

+0,15

+1,15

105 ≤ s < 150

+0,20

+1,00

+0,20

+1,40

150 ≤ s < 210

+0,25

+1,25

-

-

a Cấp dung sai này chỉ áp dụng cho các chìa vặn miệng kín và ống vặn không qua gia công tinh bằng cắt gọt kim loại

4. Ký hiệu

Độ mở miệng chìa vặn hoặc ống vặn theo tiêu chuẩn này phải được ký hiệu bởi:

a) “Độ mở”;

b) tham chiếu tiêu chuẩn này;

c) kích thước danh nghĩa của độ mở s, tính bằng milimét;

d) cấp dung sai độ mở, 1 hoặc 2.

VÍ DỤ: Độ mở miệng chìa vặn hoặc ống vặn theo TCVN 7854 với kích thước danh nghĩa là s = 18 mm và cấp dung sai 1 được ký hiệu như sau

Độ mở TCVN 5734-18-1 (ISO 691-18-1).

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ISO 272, Fasters - Fasteners - Hexagon products - Width across flats (Chi tiết kẹp chặt - Sản phẩm hình sáu cạnh - Kích thước khớp với miệng chìa vặn).

[2] ISO 1703, Assembly tools for screws and nuts - Designation and nomenclature (Dụng cụ lắp ráp và đai ốc - Ký hiệu và danh mục).

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung

Số hiệu: TCVN7854:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2007
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 :...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký