Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2943:1979
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2943:1979 quy định về kích thước cơ bản của ống và phụ tùng bằng gang, cụ thể là loại ống gang miệng bát. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng làm cơ sở cho việc thiết kế, sản xuất, nghiệm thu và lắp đặt hệ thống đường ống gang trong các công trình cấp thoát nước và công nghiệp tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với các loại ống gang miệng bát và phụ tùng nối ống bằng gang được sử dụng để dẫn nước hoặc các chất lỏng khác dưới áp suất quy định.
- Văn bản xác định các thông số kích thước hình học cơ bản nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn giữa các chi tiết ống và phụ tùng do các cơ sở sản xuất khác nhau chế tạo trên toàn quốc.
Điều 2: Phân loại và thông số cơ bản
- Phân loại ống gang miệng bát dựa trên đường kính trong danh nghĩa (DN) và khả năng chịu áp lực làm việc thực tế của đường ống.
- Quy định các ký hiệu quy ước tiêu chuẩn đối với ống gang miệng bát để phục vụ cho công tác thiết kế bản vẽ kỹ thuật, lập dự toán và thực hiện giao dịch thương mại.
Điều 3: Kích thước cơ bản và sai lệch cho phép
- Xác định chi tiết các kích thước hình học của ống bao gồm: đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dài hữu dụng của thân ống, và các thông số kích thước cụ thể của phần miệng bát (phần đầu loe để nối).
- Quy định mức sai lệch giới hạn cho phép (dung sai) đối với chiều dày thành ống và đường kính ngoài nhằm đảm bảo độ khít, chống rò rỉ khi kết nối bằng gioăng cao su hoặc các vật liệu xảm khe khác.
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật chung đối với sản phẩm
- Vật liệu chế tạo ống phải là gang có cơ tính phù hợp, bề mặt không được có các khuyết tật ngoại quan nghiêm trọng như rỗ khí, nứt vỡ hoặc lẫn tạp chất làm giảm khả năng chịu lực.
- Bề mặt trong và ngoài của ống gang phải được làm sạch và phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn (như lớp sơn nhựa đường hoặc các hợp chất chuyên dụng) để tăng tuổi thọ cho đường ống khi chôn dưới lòng đất.
- Quy định về thử nghiệm áp lực thủy tĩnh bắt buộc tại xưởng sản xuất nhằm kiểm tra độ bền và độ kín của ống trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
Ý nghĩa và vai trò của các điều khoản đầu
Các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2943:1979 thiết lập một hệ thống quy chuẩn kỹ thuật đồng nhất cho sản phẩm ống gang miệng bát. Việc áp dụng nghiêm ngặt các thông số kích thước và sai lệch cho phép giúp các đơn vị thiết kế dễ dàng tính toán thủy lực, đồng thời hỗ trợ các nhà thầu thi công kiểm soát chặt chẽ chất lượng vật tư đầu vào, hạn chế tối đa sự cố rò rỉ trong quá trình vận hành hệ thống cấp thoát nước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2943 : 1979
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - ỐNG GANG MIỆNG BÁT - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Cast-iron pipes and pittings for water piping - Cast-iron pipes with socket - Main dimensions
Lời nói đầu
TCVN 2943 : 1979 do Công ty xây dựng cấp thoát nước, Bộ xây dựng biên soạn, Cục Tiêu chuẩn trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ khoa học và công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG - ỐNG GANG MIỆNG BÁT - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Cast-iron pipes and pittings for water piping - Cast-iron pipes with socket - Main dimensions
1. Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước cơ bản của ống gang miệng bát.
2. Hình dạng, kết cấu và kích thước cơ bản của ống gang miệng bát phải theo đúng chỉ dẫn trên Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1
3 Ví dụ cách ghi: Ống gang EU - 400 TCVN 2943 : 1979.
4 Kích thước phần miệng bát theo TCVN 2944 : 1979.
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Đường kính quy ước Dqư (mm) | Đường kính ngoài DN (mm) | Chiều dày thành ống S (mm) | Khối lượng ống (kg) với chiều dài ống L (m) | Khối lượng một mét ống (kg) | ||||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||||
| 50 | 66 | 9 | 31,9 | 46 | - | - | - | 14,1 |
| 80 | 98 | 9 | 42,4 | 61 | - | - | - | 18,6 |
| 100 | 120 | 10 | - | 81,1 | - | - | - | 24,8 |
| 150 | 170 | 10 | - | 119 | 156 | 192 | 229 | 36,4 |
| 200 | 220 | 11 | - | - | 226 | 279 | 332 | 52,9 |
| 250 | 274 | 12 | - | - | 306 | 378 | 450 | 71,6 |
| 300 | 326 | 13 | - | - | 397 | 490 | 582 | 92,7 |
| 350 | 376 | 14 | - | - | 496 | 612 | 728 | 116,1 |
| 400 | 429 | 15 | - | - | 607 | 748 | 889 | 141,4 |
| 450 | 480 | 15 | - | - | 684,6 | 843,3 | 1001 | 158,7 |
| 500 | 532 | 17 | - | - | 857 | 1057 | 1256 | 199,4 |
| 600 | 635 | 19 | - | - | 1146 | 1413 | 1679 | 266,6 |
| 700 | 738 | 21 | - | - | 1473 | 1816 | 2159 | 342,9 |
| 800 | 842 | 23 | - | - | 1852 | 2281 | 2710 | 429,0 |
| 900 | 945 | 25 | - | - | 2270 | 2794 | 3318 | 523,9 |
| 1000 | 1048 | 27 | - | - | 2733 | 3361 | 3989 | 627,9 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2981:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Ống thép hàn - Kích thước cơ bản
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8848:2011 (ISO 7686:2005) về Ống và phụ tùng bằng chất dẻo - Xác định độ đục
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10181:2013 (ISO 8180:2006) về Đường ống bằng gang dẻo - Lớp bọc Polyetylen sử dụng tại hiện trường
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10182:2013 (ISO 9349:2004) về Hệ thống đường ống bằng gang dẻo được bọc cách nhiệt
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2981:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Ống thép hàn - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2944:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - Miệng bát gang - Kích thước cơ bản
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8848:2011 (ISO 7686:2005) về Ống và phụ tùng bằng chất dẻo - Xác định độ đục
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10181:2013 (ISO 8180:2006) về Đường ống bằng gang dẻo - Lớp bọc Polyetylen sử dụng tại hiện trường
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10182:2013 (ISO 9349:2004) về Hệ thống đường ống bằng gang dẻo được bọc cách nhiệt