Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2981:1979 quy định về kích thước cơ bản của ống thép hàn và các phụ tùng bằng thép liên quan. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, nghiệm thu và sử dụng các loại ống thép hàn trong các ngành công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng và quy định chung (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ống thép hàn thẳng và hàn xoắn được sản xuất bằng phương pháp hàn điện hoặc các phương pháp hàn công nghiệp khác.
- Quy định các thông số kích thước hình học cơ bản bao gồm đường kính ngoài, chiều dày thành ống và khối lượng lý thuyết trên một mét chiều dài của ống thép.
- Làm căn cứ kỹ thuật thống nhất để các cơ sở sản xuất chế tạo sản phẩm đạt chuẩn và các đơn vị thiết kế lựa chọn quy cách ống phù hợp với yêu cầu công trình.
- Kích thước cơ bản và phân loại ống thép (Điều 2)
- Đường kính ngoài của ống thép hàn được quy định theo các dãy kích thước tiêu chuẩn, đảm bảo tính lắp lẫn và đồng bộ với các phụ tùng đường ống khác.
- Chiều dày thành ống được phân cấp rõ ràng từ mỏng đến dày, tương ứng với khả năng chịu áp lực và điều kiện làm việc khác nhau của hệ thống đường ống.
- Khối lượng lý thuyết của một mét chiều dài ống được tính toán dựa trên khối lượng riêng của thép tiêu chuẩn (thường lấy bằng 7,85 kg/dm3) và kích thước danh nghĩa của ống, giúp thuận tiện cho việc tính toán tải trọng và vận chuyển.
- Sai lệch giới hạn cho phép về kích thước (Điều 3)
- Sai lệch cho phép về đường kính ngoài: Quy định giới hạn dung sai tối đa và tối thiểu đối với đường kính ngoài của ống, đảm bảo mối nối hàn hoặc các mối nối cơ khí được thực hiện chính xác. Sai lệch này thường được phân loại theo độ chính xác chế tạo (độ chính xác thường và độ chính xác cao).
- Sai lệch cho phép về chiều dày thành ống: Quy định mức dung sai đối với chiều dày thành ống nhằm kiểm soát độ đồng đều của thành ống, tránh hiện tượng mỏng cục bộ gây mất an toàn khi chịu áp lực.
- Sai lệch về chiều dài: Tiêu chuẩn phân định rõ sai lệch cho phép đối với ống có chiều dài không xác định (chiều dài tự do) và ống có chiều dài xác định (chiều dài đo cắt theo yêu cầu).
- Yêu cầu kỹ thuật về hình dáng và khuyết tật hình học (Điều 4)
- Độ cong của ống: Quy định giới hạn độ cong cho phép trên mỗi mét chiều dài và trên toàn bộ chiều dài của ống thép hàn nhằm đảm bảo độ thẳng khi lắp đặt hệ thống.
- Độ ô van (độ méo): Giới hạn sự chênh lệch giữa đường kính ngoài lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang của ống, đảm bảo tiết diện ống luôn tiệm cận hình tròn hoàn hảo.
- Yêu cầu về đầu ống: Đầu ống thép phải được cắt vuông góc với trục của ống. Tiêu chuẩn cũng quy định việc làm sạch ba-via (vát mép) ở đầu ống để thuận tiện cho quá trình thi công hàn nối tiếp theo.
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 2981:1979 giúp đảm bảo chất lượng phôi thép đầu vào, kiểm soát chặt chẽ quy trình gia công chế tạo và nâng cao độ bền vững cho các công trình sử dụng ống thép hàn.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2981 - 79
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG THÉP - ỐNG THÉP HÀN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Steel pipes and fittings for water piping - Welded steel pipes and fittings - Main dimensions
1. Tiêu chuẩn này quy định kết cấu và kích thước cơ bản của ống thép hàn.
2. Hình dạng, kết cấu và kích thước cơ bản của ống thép hàn phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và bảng.
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2980 - 79.

| Đường kính lỗ thông quy ước, Dqư | DN | S1 | S2 | S3 | Khối lượng một mét ống với chiều dày | ||
| S1 | S2 | S3 | |||||
| mm | Kg | ||||||
| 100 150 200 250 300 350 400 450 500 600 700 800 900 1000 | 108 159 219 273 325 377 426 480 530 630 720 820 920 1020 | 4 4,5 5,5 7 7 8 8 8 8 8 8 8 8 8 | 4,5 5 6 8 8 9 9 9 9 9 9 9 9 9 | 5 6 7 9 9 10 10 10 10 10 10 10 10 10 | 10,26 17,15 28,96 45,92 54,89 72,8 82,46 93,12 103,98 122,71 142,6 162,6 179,9 199,7 | 11,49 18,99 31,52 52,28 62,54 81,68 92,56 104,52 115,62 137,81 160,2 182,7 202,2 224,4 | 12,7 22,64 36,6 56,6 70,1 90,51 102,59 115,9 128,23 152,89 177,7 202,7 224,4 249,1 |
Chú thích: Chiều dày S có thể lấy theo S1, S2, S3.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6116:1996 (ISO 9764 : 1989) về Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực - Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5893:1995 (ISO 1129:1980) về Ống thép cho nồi hơi, thiết bị tăng nhiệt và trao đổi nhiệt - Kích thước, dung sai và khối lượng - Quy ước trên đơn vị chiều dài do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991) về Ống thép - Hệ thống dung sai do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6112:1996 (ISO 11484 : 1994) về Ống thép chịu áp lực - Đánh giá trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân trong thử không phá huỷ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6113:1996 (ISO 9303 : 1989) về Ống thép không hàn và hàn (trừ hàn hồ quang phủ) chịu áp lực - Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6114:1996 (ISO 9305 : 1989) về Ống thép không hàn chịu áp lực - Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật ngang do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2055:1977 về Ống thép không hàn cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước do do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2056:1977 về Ống thép không hàn kéo nguội và cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2979:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Tên gọi và ký hiệu trên sơ đồ do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-2:2012 (ISO 14744-2 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 2: Đo đặc tính điện áp gia tăng
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-3:2012 (ISO 14744-3 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 3: Đo các đặc tính dòng tia
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-4:2012 (ISO 14744-4 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 4: Đo tốc độ hàn
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8921:2012 (ISO 10893-9 : 2011) về Ống thép hàn chịu áp lực - Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện ra các khuyết tật tách lớp
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2943:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - ống gang miệng bát - Kích thước cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11223:2015 (ISO 3305:1985) về Ống thép hàn, đầu bằng, kích thước chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11224:2015 (ISO 3306:1985) về Ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, định cỡ chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6116:1996 (ISO 9764 : 1989) về Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực - Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5893:1995 (ISO 1129:1980) về Ống thép cho nồi hơi, thiết bị tăng nhiệt và trao đổi nhiệt - Kích thước, dung sai và khối lượng - Quy ước trên đơn vị chiều dài do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991) về Ống thép - Hệ thống dung sai do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6112:1996 (ISO 11484 : 1994) về Ống thép chịu áp lực - Đánh giá trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân trong thử không phá huỷ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6113:1996 (ISO 9303 : 1989) về Ống thép không hàn và hàn (trừ hàn hồ quang phủ) chịu áp lực - Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật dọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6114:1996 (ISO 9305 : 1989) về Ống thép không hàn chịu áp lực - Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật ngang do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2055:1977 về Ống thép không hàn cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước do do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2056:1977 về Ống thép không hàn kéo nguội và cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2979:1979 về Ống và phụ tùng bằng thép - Tên gọi và ký hiệu trên sơ đồ do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-2:2012 (ISO 14744-2 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 2: Đo đặc tính điện áp gia tăng
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-3:2012 (ISO 14744-3 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 3: Đo các đặc tính dòng tia
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8920-4:2012 (ISO 14744-4 : 2000) về Hàn - Kiểm tra nghiệm thu các máy hàn chùm tia điện tử - Phần 4: Đo tốc độ hàn
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8921:2012 (ISO 10893-9 : 2011) về Ống thép hàn chịu áp lực - Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện ra các khuyết tật tách lớp
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2943:1979 về Ống và phụ tùng bằng gang - ống gang miệng bát - Kích thước cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11223:2015 (ISO 3305:1985) về Ống thép hàn, đầu bằng, kích thước chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11224:2015 (ISO 3306:1985) về Ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, định cỡ chính xác - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp