Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu, thông số kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với loại vít xiết có độ chính xác cao (vít xiết tinh). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa sản xuất và đảm bảo chất lượng liên kết trong các chi tiết máy.

Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí, các điều khoản đầu tiên của TCVN 3619:1981 tập trung vào việc định hình phạm vi, thông số và các quy định kỹ thuật cơ bản như sau:

  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
    • Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại vít xiết tinh được sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và khả năng định vị chặt chẽ.
    • Xác định giới hạn áp dụng đối với các loại đường kính ren và bước ren cụ thể của vít xiết trong chế tạo máy.
  • Điều 2: Kích thước và thông số hình học
    • Quy định chi tiết về các thông số kích thước cơ bản của vít xiết bao gồm đường kính ngoài, bước ren, chiều dài thân vít, kích thước phần đầu vít và phần mũi xiết.
    • Thiết lập bảng dung sai kích thước cho phép nhằm đảm bảo tính lắp lẫn giữa các chi tiết trong quá trình chế tạo, lắp ráp và bảo dưỡng.
  • Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với ren
    • Quy định về profin ren, dung sai ren và độ nhám bề mặt của ren vít xiết tinh để đảm bảo khả năng truyền lực và chống tự tháo.
    • Yêu cầu nghiêm ngặt về độ đồng tâm giữa thân vít và phần ren để tránh hiện tượng kẹt hoặc lệch tâm khi thực hiện thao tác xiết chặt.
  • Điều 4: Vật liệu và cơ tính
    • Quy định các nhóm vật liệu chế tạo vít xiết tinh, thông thường là thép carbon, thép hợp kim hoặc các vật liệu có độ bền cao tương đương tùy theo môi trường làm việc.
    • Yêu cầu về cấp bền, độ cứng sau khi nhiệt luyện (nếu có) để đảm bảo khả năng chịu lực xiết lớn mà không bị biến dạng, tò đầu hoặc đứt gãy trong quá trình sử dụng.

Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn

Việc áp dụng TCVN 3619:1981 giúp các đơn vị sản xuất cơ khí thống nhất được quy trình thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm vít xiết tinh. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm trong nước mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi, lắp lẫn linh kiện giữa các hệ thống máy móc khác nhau một cách đồng bộ và an toàn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 3619 : 1981

VÍT XIẾT (TINH)

Studs for smooth hole farls (higher accuracy)

Lời nói đầu

TCVN 3619 : 1981 thay thế TCVN 1081 : 1971;

TCVN 3619 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn TCVN 3619 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÍT XIẾT (TINH)

Studs for smooth hole farls (higher accuracy)

1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít xiết cấp chính xác bình thường, có chiều dài ren ở hai đầu bằng nhau dùng để ghép các các chi tiết có lỗ trơn, có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.

2. Kết cấu và kích thước của vít xiết phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:

1. Cho phép sản xuất vít xiết có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren

2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng


Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren P

Lớn

0,4

0,45

0,5

0,7

0,8

1

1,25

1,5

1,75

2

2,5

3

3,5

4

4,5

5

Nhỏ

-

-

-

-

-

-

1

1,25

1,5

2

3

Đường kính thân d1

(sai lệch giới hạn theo h13)

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.

Bảng 2

mm

Chiều dài vít xiết l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

10

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(18)

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

10

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(28)

10

11

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

10

11

12

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(32)

10

11

12

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

10

11

12

14

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(38)

10

11

12

14

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40

10

11

12

14

16

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(42)

-

11

12

14

16

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

(48)

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

-

11

12

14

16

18

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55

-

-

12

14

16

18

22

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60

-

-

12

14

16

18

22

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

-

-

12

14

16

18

22

26

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70

-

-

12

14

16

18

22

26

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

75

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

80

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

85

-

-

12

14

16

18

22

26

30

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

90

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

(95)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

 

 

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

 

-

-

-

-

-

-

-

 

Chiều dài vít xiết l

(sai lệch giới hạn theo Js16)

Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

(105)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

 

-

-

-

-

-

-

-

110

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

-

-

-

-

-

-

-

(115)

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

-

-

-

-

-

-

-

120

-

-

12

14

16

18

22

26

30

34

38

42

46

50

-

-

-

-

-

-

130

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

-

-

-

-

-

140

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

-

-

-

-

-

150

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

-

-

-

-

160

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

-

-

-

-

170

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

-

-

-

180

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

-

-

-

190

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

-

-

200

-

-

18

20

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

60

66

72

84

-

-

220

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

-

-

240

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

-

260

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

280

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

300

-

-

31

33

35

37

41

45

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

320

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

340

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

360

-

-

-

-

-

-

-

-

49

53

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

380

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57

61

65

69

73

79

85

97

109

121

CHÚ THÍCH:

1. Không sử các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.

2. Những vít xiết có kích thước chiều dài nằm giữa hai đường gấp khúc nét đậm chế tạo ren suốt chiều dài. Theo yêu cầu của người tiêu thụ cho phép chế tạo ren trên suốt chiều dài đối với tất cả các vít xiết.


VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít xiết có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn P = 1,5 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 200 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:

Vít xiết M10 – 6 g x 200.58 TCVN 3619 : 1981.

Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,25 mm, cấp bền 8.8, bằng thép 35 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 mm:

Vít xiết M10 x 1,25 – 6g x 200.88.35X. 0,26 TCVN 3619 : 1981.

3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977

Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.

4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít xiết bằng phương pháp cán tinh.

5. Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có miền dung sai 8 g.

6 Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.

7 Khối lượng lý thuyết của vít xiết cho trong Phụ lục.

 

PHỤ LỤC

Chiều dài vít xiết l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

10

0,187

0,301

0,441

-

-

-

-

-

-

12

0,224

0,361

0,529

0,930

-

-

-

-

-

14

0,261

0,421

0,618

1,058

1,732

2,471

-

-

-

16

0,299

0,481

0,706

1,240

1,980

2,023

-

-

-

(18)

0,336

0,541

0,794

1,395

2,227

3,176

-

-

-

20

0,373

0,601

0,882

1,550

2,475

3,529

6,371

-

-

(22)

0,411

0,661

0,971

1,706

2,722

3,882

7,008

-

-

25

0,497

0,751

1,103

1,938

3,094

4,412

7,964

-

-

(28)

0,571

0,892

1,235

2,171

3,065

4,941

8,919

-

-

30

0,620

0,969

1,392

2,326

3,712

5,294

9,556

15,07

-

(32)

0,669

1,047

1,503

2,481

3,960

5,647

10,190

16,07

-

35

0,745

1,162

1,669

2,861

4,331

6,176

11,150

17,58

-

(38)

0,817

1,278

1,836

3,354

4,702

6,706

12,100

19,09

-

40

0,886

1,355

1,947

3,552

5,193

7,059

12,740

20,09

29,10

(42)

-

1,432

2,058

3,848

5,501

7,412

13,380

21,10

30,58

45

-

1,547

2,224

4,143

5,963

8,350

14,330

22,60

32,74

(48)

-

1,663

2,390

4,341

6,426

9,016

15,290

24,11

34,92

50

-

1,740

2,501

4,834

6,734

9,460

15,930

25,11

30,38

55

-

-

2,779

5,327

7,505

10,570

18,360

27,63

40,01

60

-

-

3,056

5,821

8,275

11,880

20,380

30,14

43,65

65

-

-

3,334

5,821

9,046

12,790

22,300

34,13

41,29

70

-

-

3,611

6,314

9,817

13,900

24,270

37,22

50,93

75

-

-

3,889

6,807

10,590

15,010

26,250

40,30

56,97

80

-

-

4,166

7,300

11,360

16,120

28,220

43,38

61,41

85

-

-

4,443

7,793

12,130

17,230

30,190

46,46

65,85

90

-

-

4,721

8,287

12,900

18,340

32,170

49,55

70,28

(95)

-

-

4,998

8,780

13,670

19,450

34,140

52,63

74,72

100

-

-

5,276

9,273

14,44

20,56

36,11

55,71

79,16

(105)

-

-

5,553

9,,766

15,21

21,67

38,08

58,79

83,60

110

-

-

5,831

10,260

15,98

22,78

40,06

61,88

88,04

(115)

-

-

6,108

10,750

16,75

23,89

42,03

64,88

92,48

120

-

-

6,386

11,250

17,52

25,00

44,00

68,01

96,92

130

-

-

6,940

12,230

19,06

27,22

47,95

74,21

105,80

140

-

-

7,495

13,220

20,61

29,44

51,89

80,37

114,70

150

-

-

8,050

14,210

22,15

31,65

55,84

86,34

123,50

160

-

-

8,459

14,940

23,32

33,33

58,87

91,33

130,50

 

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54,70

73,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59,57

79,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64,65

86,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69,62

93,27

115,7

-

-

-

-

-

-

-

-

74,57

99,93

124,0

-

-

-

-

-

-

-

-

79,56

106,6

132,3

166,6

-

-

-

-

-

-

-

81,54

113,3

140,5

117,0

-

-

-

-

-

-

-

94,21

119,9

148,8

187,4

-

-

-

-

-

-

-

100,2

131,2

157,1

197,8

-

-

-

-

-

-

-

106,3

139,1

170,8

208,2

-

-

-

-

-

-

-

112,3

147,0

180,8

218,6

-

-

-

-

-

-

-

118,4

154,9

190,8

235,9

-

-

-

-

-

-

-

124,4

162,8

200,8

248,2

-

-

-

-

-

-

-

130,5

170,7

210,8

260,6

315,6

-

-

-

-

-

-

142,5

186,5

230,8

285,2

345,5

401,9

-

-

-

-

-

154,6

202,3

250,7

309,9

375,3

437,4

-

-

-

-

-

166,7

218,1

270,7

334,6

405,2

472,9

599,1

-

-

-

-

176,2

230,9

286,6

351,6

429,9

501,8

636,6

-

-

-

-

 

Chiều dài vít xiết l, mm

Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg,

2

2,5

3

4

5

6

8

10

12

170

-

-

9,024

15,920

24,86

35,55

62,82

97,50

139,40

180

-

-

9,578

16,910

26,41

37,77

66,77

103,70

148,39

190

-

-

10,130

17,900

27,95

39,9

70,71

109,80

157,10

200

-

-

10,690

18,880

29,49

42,21

74,66

116,00

166,00

220

-

-

11,800

20,860

32,57

46,65

82,55

128,30

183,80

240

-

-

12,910

22,830

35,65

51,08

90,44

140,60

201,50

260

-

-

14,020

24,800

38,79

55,52

98,33

152,90

219,30

280

-

-

15,13

26,780

41,82

59,96

106,20

165,30

237,00

300

-

-

16,240

28,750

44,90

64,40

114,10

177,60

254,80

320

-

-

-

-

-

-

-

-

272,60

340

-

-

-

-

-

-

-

-

290,30

360

-

-

-

-

-

-

-

-

308,10

380

-

-

-

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít xiết chế tạo bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng cho

có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

188,3

246,7

306,5

379,3

459,8

537,3

681,5

826,8

-

-

-

200,4

262,5

326,5

403,9

489,6

572,8

726,5

882,3

-

-

-

212,5

278,2

346,5

428,6

519,4

608,3

771,4

937,8

1331

-

-

224,6

294,0

366,5

453,3

549,3

643,8

816,3

993,3

1411

-

-

248,7

325,6

406,4

502,6

609,0

714,9

906,2

1104,0

1571

2112

-

272,9

357,2

446,4

551,9

668,6

758,9

996,1

1215,0

1731

2330

3007

297,1

388,7

486,3

601,2

728,3

856,9

1086,0

1326,0

1891

2547

3292

321,2

420,3

526,3

650,6

788,0

927,9

1176,0

1437,0

2050

2765

3576

345,4

451,8

566,2

699,9

847,7

999,0

1266,0

1548,0

2210

2982

3860

369,6

483,4

606,2

749,3

907,4

1070,0

1356,0

1650,0

2370

3200

4144

397,7

515,0

646,1

798,5

967,0

1141,0

1445,0

1770,0

2529

3417

4428

417,9

546,6

686,1

847,8

1027,0

1212,0

1535,0

1881,0

2689

3635

4713

-

578,1

726,0

897,2

1086,0

1283,0

1625,0

1992,0

2849

3852

4997

-

609,7

766,0

946,5

1146,0

1354,0

1715,0

2103,0

3009

4070

5281

-

641,3

805,9

995,8

1206,0

1425,0

1805,0

2244,0

3169

4287

5565

-

688,6

865,9

1070,0

1295,0

1532,0

1940,0

2380,0

3409

4613

5991

-

736,0

925,8

1144,0

1385,0

1683,0

2075,0

2547,0

3649

4939

6417

-

767,5

965,7

1193,0

1444,0

1709,0

2165,0

2658,0

3808

5157

6701

trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh)

Số hiệu: TCVN3619:1981
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1981
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký