Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh) là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu, thông số kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật đối với loại vít xiết có độ chính xác cao (vít xiết tinh). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp đồng bộ hóa sản xuất và đảm bảo chất lượng liên kết trong các chi tiết máy.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dựa trên cấu trúc tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí, các điều khoản đầu tiên của TCVN 3619:1981 tập trung vào việc định hình phạm vi, thông số và các quy định kỹ thuật cơ bản như sau:
-
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Quy định rõ đối tượng áp dụng là các loại vít xiết tinh được sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu độ chính xác cao và khả năng định vị chặt chẽ.
- Xác định giới hạn áp dụng đối với các loại đường kính ren và bước ren cụ thể của vít xiết trong chế tạo máy.
-
Điều 2: Kích thước và thông số hình học
- Quy định chi tiết về các thông số kích thước cơ bản của vít xiết bao gồm đường kính ngoài, bước ren, chiều dài thân vít, kích thước phần đầu vít và phần mũi xiết.
- Thiết lập bảng dung sai kích thước cho phép nhằm đảm bảo tính lắp lẫn giữa các chi tiết trong quá trình chế tạo, lắp ráp và bảo dưỡng.
-
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với ren
- Quy định về profin ren, dung sai ren và độ nhám bề mặt của ren vít xiết tinh để đảm bảo khả năng truyền lực và chống tự tháo.
- Yêu cầu nghiêm ngặt về độ đồng tâm giữa thân vít và phần ren để tránh hiện tượng kẹt hoặc lệch tâm khi thực hiện thao tác xiết chặt.
-
Điều 4: Vật liệu và cơ tính
- Quy định các nhóm vật liệu chế tạo vít xiết tinh, thông thường là thép carbon, thép hợp kim hoặc các vật liệu có độ bền cao tương đương tùy theo môi trường làm việc.
- Yêu cầu về cấp bền, độ cứng sau khi nhiệt luyện (nếu có) để đảm bảo khả năng chịu lực xiết lớn mà không bị biến dạng, tò đầu hoặc đứt gãy trong quá trình sử dụng.
Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 3619:1981 giúp các đơn vị sản xuất cơ khí thống nhất được quy trình thiết kế, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm vít xiết tinh. Điều này không chỉ nâng cao chất lượng sản phẩm trong nước mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi, lắp lẫn linh kiện giữa các hệ thống máy móc khác nhau một cách đồng bộ và an toàn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3619 : 1981
VÍT XIẾT (TINH)
Studs for smooth hole farls (higher accuracy)
Lời nói đầu
TCVN 3619 : 1981 thay thế TCVN 1081 : 1971;
TCVN 3619 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3619 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT XIẾT (TINH)
Studs for smooth hole farls (higher accuracy)
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít xiết cấp chính xác bình thường, có chiều dài ren ở hai đầu bằng nhau dùng để ghép các các chi tiết có lỗ trơn, có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.
2. Kết cấu và kích thước của vít xiết phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít xiết có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| Đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h13) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
![]()
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít xiết l (sai lệch giới hạn theo Js16) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 |
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 |
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | - | 11 | 12 | 14 | 16 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (48) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 50 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 55 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 60 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 65 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 70 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 75 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 80 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 85 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 90 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| (95) | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 100 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 |
| - | - | - | - | - | - | - |
|
(sai lệch giới hạn theo Js16) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| (105) | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 110 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | - | - | - | - | - | - | - |
| (115) | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | - | - | - | - | - | - | - |
| 120 | - | - | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | - | - | - | - | - | - |
| 130 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | - | - | - | - | - |
| 140 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | - | - | - | - | - |
| 150 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | - | - | - | - |
| 160 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | - | - | - | - |
| 170 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | - | - | - |
| 180 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | - | - | - |
| 190 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | - | - |
| 200 | - | - | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | - | - |
| 220 | - | - | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | - | - |
| 240 | - | - | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | - |
| 260 | - | - | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | 31 | 33 | 35 | 37 | 41 | 45 | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 320 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 340 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 360 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 380 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 400 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 420 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 450 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 480 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 500 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không sử các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Những vít xiết có kích thước chiều dài nằm giữa hai đường gấp khúc nét đậm chế tạo ren suốt chiều dài. Theo yêu cầu của người tiêu thụ cho phép chế tạo ren trên suốt chiều dài đối với tất cả các vít xiết.
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít xiết có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn P = 1,5 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 200 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít xiết M10 – 6 g x 200.58 TCVN 3619 : 1981.
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,25 mm, cấp bền 8.8, bằng thép 35 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 mm:
Vít xiết M10 x 1,25 – 6g x 200.88.35X. 0,26 TCVN 3619 : 1981.
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977
Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất vít xiết bằng phương pháp cán tinh.
5. Theo sự thoả thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có miền dung sai 8 g.
6 Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
7 Khối lượng lý thuyết của vít xiết cho trong Phụ lục.
PHỤ LỤC
| Chiều dài vít xiết l, mm | Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg, | ||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 10 | 0,187 | 0,301 | 0,441 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | 0,224 | 0,361 | 0,529 | 0,930 | - | - | - | - | - |
| 14 | 0,261 | 0,421 | 0,618 | 1,058 | 1,732 | 2,471 | - | - | - |
| 16 | 0,299 | 0,481 | 0,706 | 1,240 | 1,980 | 2,023 | - | - | - |
| (18) | 0,336 | 0,541 | 0,794 | 1,395 | 2,227 | 3,176 | - | - | - |
| 20 | 0,373 | 0,601 | 0,882 | 1,550 | 2,475 | 3,529 | 6,371 | - | - |
| (22) | 0,411 | 0,661 | 0,971 | 1,706 | 2,722 | 3,882 | 7,008 | - | - |
| 25 | 0,497 | 0,751 | 1,103 | 1,938 | 3,094 | 4,412 | 7,964 | - | - |
| (28) | 0,571 | 0,892 | 1,235 | 2,171 | 3,065 | 4,941 | 8,919 | - | - |
| 30 | 0,620 | 0,969 | 1,392 | 2,326 | 3,712 | 5,294 | 9,556 | 15,07 | - |
| (32) | 0,669 | 1,047 | 1,503 | 2,481 | 3,960 | 5,647 | 10,190 | 16,07 | - |
| 35 | 0,745 | 1,162 | 1,669 | 2,861 | 4,331 | 6,176 | 11,150 | 17,58 | - |
| (38) | 0,817 | 1,278 | 1,836 | 3,354 | 4,702 | 6,706 | 12,100 | 19,09 | - |
| 40 | 0,886 | 1,355 | 1,947 | 3,552 | 5,193 | 7,059 | 12,740 | 20,09 | 29,10 |
| (42) | - | 1,432 | 2,058 | 3,848 | 5,501 | 7,412 | 13,380 | 21,10 | 30,58 |
| 45 | - | 1,547 | 2,224 | 4,143 | 5,963 | 8,350 | 14,330 | 22,60 | 32,74 |
| (48) | - | 1,663 | 2,390 | 4,341 | 6,426 | 9,016 | 15,290 | 24,11 | 34,92 |
| 50 | - | 1,740 | 2,501 | 4,834 | 6,734 | 9,460 | 15,930 | 25,11 | 30,38 |
| 55 | - | - | 2,779 | 5,327 | 7,505 | 10,570 | 18,360 | 27,63 | 40,01 |
| 60 | - | - | 3,056 | 5,821 | 8,275 | 11,880 | 20,380 | 30,14 | 43,65 |
| 65 | - | - | 3,334 | 5,821 | 9,046 | 12,790 | 22,300 | 34,13 | 41,29 |
| 70 | - | - | 3,611 | 6,314 | 9,817 | 13,900 | 24,270 | 37,22 | 50,93 |
| 75 | - | - | 3,889 | 6,807 | 10,590 | 15,010 | 26,250 | 40,30 | 56,97 |
| 80 | - | - | 4,166 | 7,300 | 11,360 | 16,120 | 28,220 | 43,38 | 61,41 |
| 85 | - | - | 4,443 | 7,793 | 12,130 | 17,230 | 30,190 | 46,46 | 65,85 |
| 90 | - | - | 4,721 | 8,287 | 12,900 | 18,340 | 32,170 | 49,55 | 70,28 |
| (95) | - | - | 4,998 | 8,780 | 13,670 | 19,450 | 34,140 | 52,63 | 74,72 |
| 100 | - | - | 5,276 | 9,273 | 14,44 | 20,56 | 36,11 | 55,71 | 79,16 |
| (105) | - | - | 5,553 | 9,,766 | 15,21 | 21,67 | 38,08 | 58,79 | 83,60 |
| 110 | - | - | 5,831 | 10,260 | 15,98 | 22,78 | 40,06 | 61,88 | 88,04 |
| (115) | - | - | 6,108 | 10,750 | 16,75 | 23,89 | 42,03 | 64,88 | 92,48 |
| 120 | - | - | 6,386 | 11,250 | 17,52 | 25,00 | 44,00 | 68,01 | 96,92 |
| 130 | - | - | 6,940 | 12,230 | 19,06 | 27,22 | 47,95 | 74,21 | 105,80 |
| 140 | - | - | 7,495 | 13,220 | 20,61 | 29,44 | 51,89 | 80,37 | 114,70 |
| 150 | - | - | 8,050 | 14,210 | 22,15 | 31,65 | 55,84 | 86,34 | 123,50 |
| 160 | - | - | 8,459 | 14,940 | 23,32 | 33,33 | 58,87 | 91,33 | 130,50 |
| có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||||||
| (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 54,70 | 73,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 59,57 | 79,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 64,65 | 86,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 69,62 | 93,27 | 115,7 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 74,57 | 99,93 | 124,0 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 79,56 | 106,6 | 132,3 | 166,6 | - | - | - | - | - | - | - |
| 81,54 | 113,3 | 140,5 | 117,0 | - | - | - | - | - | - | - |
| 94,21 | 119,9 | 148,8 | 187,4 | - | - | - | - | - | - | - |
| 100,2 | 131,2 | 157,1 | 197,8 | - | - | - | - | - | - | - |
| 106,3 | 139,1 | 170,8 | 208,2 | - | - | - | - | - | - | - |
| 112,3 | 147,0 | 180,8 | 218,6 | - | - | - | - | - | - | - |
| 118,4 | 154,9 | 190,8 | 235,9 | - | - | - | - | - | - | - |
| 124,4 | 162,8 | 200,8 | 248,2 | - | - | - | - | - | - | - |
| 130,5 | 170,7 | 210,8 | 260,6 | 315,6 | - | - | - | - | - | - |
| 142,5 | 186,5 | 230,8 | 285,2 | 345,5 | 401,9 | - | - | - | - | - |
| 154,6 | 202,3 | 250,7 | 309,9 | 375,3 | 437,4 | - | - | - | - | - |
| 166,7 | 218,1 | 270,7 | 334,6 | 405,2 | 472,9 | 599,1 | - | - | - | - |
| 176,2 | 230,9 | 286,6 | 351,6 | 429,9 | 501,8 | 636,6 | - | - | - | - |
| Chiều dài vít xiết l, mm | Khối lượng lý thuyết của 1000 chiếc vít xiết, kg, | ||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 170 | - | - | 9,024 | 15,920 | 24,86 | 35,55 | 62,82 | 97,50 | 139,40 |
| 180 | - | - | 9,578 | 16,910 | 26,41 | 37,77 | 66,77 | 103,70 | 148,39 |
| 190 | - | - | 10,130 | 17,900 | 27,95 | 39,9 | 70,71 | 109,80 | 157,10 |
| 200 | - | - | 10,690 | 18,880 | 29,49 | 42,21 | 74,66 | 116,00 | 166,00 |
| 220 | - | - | 11,800 | 20,860 | 32,57 | 46,65 | 82,55 | 128,30 | 183,80 |
| 240 | - | - | 12,910 | 22,830 | 35,65 | 51,08 | 90,44 | 140,60 | 201,50 |
| 260 | - | - | 14,020 | 24,800 | 38,79 | 55,52 | 98,33 | 152,90 | 219,30 |
| 280 | - | - | 15,13 | 26,780 | 41,82 | 59,96 | 106,20 | 165,30 | 237,00 |
| 300 | - | - | 16,240 | 28,750 | 44,90 | 64,40 | 114,10 | 177,60 | 254,80 |
| 320 | - | - | - | - | - | - | - | - | 272,60 |
| 340 | - | - | - | - | - | - | - | - | 290,30 |
| 360 | - | - | - | - | - | - | - | - | 308,10 |
| 380 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 400 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 420 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 450 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 480 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 500 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
CHÚ THÍCH: Để xác định khối lượng của vít xiết chế tạo bằng các vật liệu khác, phải lấy khối lượng cho
| có ren bước lớn khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||||||
| (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 |
| 188,3 | 246,7 | 306,5 | 379,3 | 459,8 | 537,3 | 681,5 | 826,8 | - | - | - |
| 200,4 | 262,5 | 326,5 | 403,9 | 489,6 | 572,8 | 726,5 | 882,3 | - | - | - |
| 212,5 | 278,2 | 346,5 | 428,6 | 519,4 | 608,3 | 771,4 | 937,8 | 1331 | - | - |
| 224,6 | 294,0 | 366,5 | 453,3 | 549,3 | 643,8 | 816,3 | 993,3 | 1411 | - | - |
| 248,7 | 325,6 | 406,4 | 502,6 | 609,0 | 714,9 | 906,2 | 1104,0 | 1571 | 2112 | - |
| 272,9 | 357,2 | 446,4 | 551,9 | 668,6 | 758,9 | 996,1 | 1215,0 | 1731 | 2330 | 3007 |
| 297,1 | 388,7 | 486,3 | 601,2 | 728,3 | 856,9 | 1086,0 | 1326,0 | 1891 | 2547 | 3292 |
| 321,2 | 420,3 | 526,3 | 650,6 | 788,0 | 927,9 | 1176,0 | 1437,0 | 2050 | 2765 | 3576 |
| 345,4 | 451,8 | 566,2 | 699,9 | 847,7 | 999,0 | 1266,0 | 1548,0 | 2210 | 2982 | 3860 |
| 369,6 | 483,4 | 606,2 | 749,3 | 907,4 | 1070,0 | 1356,0 | 1650,0 | 2370 | 3200 | 4144 |
| 397,7 | 515,0 | 646,1 | 798,5 | 967,0 | 1141,0 | 1445,0 | 1770,0 | 2529 | 3417 | 4428 |
| 417,9 | 546,6 | 686,1 | 847,8 | 1027,0 | 1212,0 | 1535,0 | 1881,0 | 2689 | 3635 | 4713 |
| - | 578,1 | 726,0 | 897,2 | 1086,0 | 1283,0 | 1625,0 | 1992,0 | 2849 | 3852 | 4997 |
| - | 609,7 | 766,0 | 946,5 | 1146,0 | 1354,0 | 1715,0 | 2103,0 | 3009 | 4070 | 5281 |
| - | 641,3 | 805,9 | 995,8 | 1206,0 | 1425,0 | 1805,0 | 2244,0 | 3169 | 4287 | 5565 |
| - | 688,6 | 865,9 | 1070,0 | 1295,0 | 1532,0 | 1940,0 | 2380,0 | 3409 | 4613 | 5991 |
| - | 736,0 | 925,8 | 1144,0 | 1385,0 | 1683,0 | 2075,0 | 2547,0 | 3649 | 4939 | 6417 |
| - | 767,5 | 965,7 | 1193,0 | 1444,0 | 1709,0 | 2165,0 | 2658,0 | 3808 | 5157 | 6701 |
trong bảng nhân với hệ số: 0,356 cho hợp kim nhôm; 0,970 cho đồng thanh; 1,080 cho đồng thau.
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3618:1981 về Vít xiết