Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3618:1981
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3618:1981 về Vít xiết là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản về kích thước, thông số kỹ thuật và phương pháp đánh giá chất lượng đối với các loại vít xiết (vít định vị) được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo và lắp ráp tại Việt Nam. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm:
- Áp dụng đối với các loại vít xiết có ren hệ mét với đường kính ren danh nghĩa theo quy định kỹ thuật tiêu chuẩn.
- Sử dụng chủ yếu trong các mối liên kết cơ khí nhằm mục đích định vị, cố định vị trí tương đối giữa các chi tiết máy hoặc truyền lực nhẹ.
- Làm cơ sở kỹ thuật thống nhất cho các cơ sở thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm vít xiết trên toàn quốc.
Điều 2: Kích thước và thông số cơ bản
Điều khoản này quy định chi tiết các thông số hình học bắt buộc của vít xiết để đảm bảo tính lắp lẫn và độ chính xác kỹ thuật:
- Kích thước ren: Quy định đường kính ngoài của ren, bước ren (ren mịn hoặc ren bước lớn) và dung sai ren theo các tiêu chuẩn ren hệ mét hiện hành.
- Chiều dài vít xiết: Xác định các dải chiều dài tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn cho phép đối với từng nhóm kích thước.
- Hình dạng đầu và mũi vít: Quy định cụ thể về kích thước rãnh vặn (rãnh xẻ cho tuốc nơ vít), hình dạng mũi vít (mũi bằng, mũi nhọn, mũi chỏm cầu hoặc mũi lõm) tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật
Để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền trong quá trình vận hành, tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt:
- Vật liệu chế tạo: Vít xiết phải được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc các loại vật liệu khác có cơ tính tương đương, đảm bảo cấp bền theo yêu cầu thiết kế.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt của vít xiết phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như vết nứt, bavia, rỉ sét hoặc các vết xước sâu làm ảnh hưởng đến tính năng sử dụng.
- Xử lý bề mặt: Quy định về các lớp mạ bảo vệ (nếu có) như mạ kẽm, nhuộm đen để tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường làm việc.
Điều 4: Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
Điều khoản này thiết lập quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào lưu thông hoặc sử dụng:
- Phương pháp lấy mẫu: Quy định tỷ lệ lấy mẫu ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng để tiến hành kiểm tra kích thước và thử nghiệm cơ tính.
- Kiểm tra kích thước và ngoại quan: Sử dụng các dụng cụ đo chuyên dụng (panme, thước cặp, dưỡng đo ren) để đối chiếu sai lệch hình học thực tế với các thông số tiêu chuẩn.
- Thử nghiệm cơ tính: Tiến hành các thử nghiệm về độ cứng, giới hạn bền kéo hoặc thử nghiệm lực xiết thực tế để đánh giá khả năng chịu tải của vít.
- Đánh giá kết quả: Xác định điều kiện để một lô hàng được công nhận đạt tiêu chuẩn nghiệm thu hoặc các biện pháp xử lý khi phát hiện sản phẩm lỗi.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3618 : 1981
VÍT XIẾT
Studs for smooth hole farls
Lời nói đầu
TCVN 3618 : 1981 thay thế TCVN 1083 : 1971;
TCVN 3618 : 1981 do Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Nhà nước (nay là Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) biên soạn và trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;
Tiêu chuẩn TCVN 3618 : 1981 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
VÍT XIẾT
Studs for smooth hole farls
1. Tiêu chuẩn này dùng cho vít xiết cấp chính xác bình thường, có chiều dài ren ở hai đầu bằng nhau dùng để ghép các các chi tiết có lỗ trơn, có đường kính ren từ 2 mm đến 48 mm.
2. Kết cấu và kích thước của vít xiết phải theo chỉ dẫn trên Hình vẽ và trong Bảng 1, Bảng 2

CHÚ THÍCH:
1. Cho phép sản xuất vít xiết có đường kính thân bằng đường kính trung bình của ren
2. Phần sai lệch giới hạn của các kích thước cho phép khuyến khích áp dụng
Bảng 1
mm
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| Bước ren P | Lớn | 0,4 | 0,45 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2,5 | 3 | 3,5 | 4 | 4,5 | 5 | ||||
| Nhỏ | - | - | - | - | - | - | 1 | 1,25 | 1,5 | 2 | 3 | ||||||||||
| Đường kính thân d1 (sai lệch giới hạn theo h14) | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |
CHÚ THÍCH: Không dùng những kích thước trong ngoặc cho các thiết kế mới.
![]()
Bảng 2
mm
| Chiều dài vít xiết l (sai lệch giới hạn theo Js16) | Chiều dài đoạn ren cho đai ốc l0 (sai lệch giới hạn + 2P) khi đường kính danh nghĩa của ren d | |||||||||||||||||||
| 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | (18) | 20 | (22) | 24 | (27) | 30 | 36 | 42 | 48 | |
| 10 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 14 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (18) |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 20 |
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 22 |
|
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 25 | 10 |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (28) | 10 | 11 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 10 | 11 | 12 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (32) | 10 | 11 | 12 |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 35 | 10 | 11 | 12 | 14 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (38) | 10 | 11 | 12 | 14 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 40 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (42) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 45 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| (48) | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 50 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 55 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 60 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 65 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 70 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 75 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 80 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 85 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 |
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 90 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 |
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| (95) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 100 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 |
| - | - | - | - | - | - | - |
| (105) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 110 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | - | - | - | - | - | - | - |
| (115) | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | - | - | - | - | - | - | - |
| 120 | - | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 | - | - | - | - | - | - |
| 130 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | - | - | - | - | - | - |
| 140 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | - | - | - | - | - |
| 150 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | - | - | - | - |
| 160 | - | 17 | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | - | - | - | - |
| 170 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | - | - | - |
| 180 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | - | - | - |
| 190 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | - | - |
| 200 | - | - | - | - | - | - | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 | 84 | - | - |
| 220 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | - | - |
| 240 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | - |
| 260 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 320 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 340 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 360 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 380 | - | - | - | - | - | - | - | - | 49 | 53 | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 400 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 420 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 450 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 480 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 500 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 | 73 | 79 | 85 | 97 | 109 | 121 |
CHÚ THÍCH:
1. Không sử các kích thước trong dấu ngoặc cho các thiết kế mới.
2. Những vít xiết có kích thước chiều dài nằm giữa hai đường gấp khúc đậm chế tạo ren suốt chiều dài. Theo yêu cầu của người tiêu thụ cho phép chế tạo ren trên suốt chiều dài đối với tất cả các vít xiết.
VÍ DỤ: Ký hiệu quy ước của vít xiết có đường kính ren d = 10 mm, ren bước lớn P = 1,5 mm, miền dung sai 6 g, chiều dài l = 200 mm, cấp bền 5.8, không mạ phủ:
Vít xiết M10 - 6 g x 200.58 TCVN 3618 : 1981.
Tương tự, ren bước nhỏ P = 1,25 mm, cấp bền 8.8, bằng thép 35 X, có lớp mạ phủ 02 chiều dày lớp mạ phủ 6 µm:
Vít xiết M10 x 1,25 - 6 g x 200.88.35X.0,26 TCVN 3618 : 1981.
3. Ren hệ mét theo TCVN 2248 : 1977
Miền dung sai 6 g theo TCVN 1917 : 1976.
4. Bề mặt phần thân trơn d1 không gia công khi sản xuất Vít xiết bằng phương pháp cán tinh.
5. Theo sự thỏa thuận giữa người sản xuất và người tiêu thụ cho phép sản xuất ren có miền dung sai 8 g.
6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 : 1976.
7. Khối lượng lý thuyết của vít xiết cho trong Phụ lục của TCVN 3618 : 1981.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh)
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3614:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2d
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3617:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d (tinh)
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3616:1981 về Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 2,5d
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3619:1981 về Vít xiết (tinh)