Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4142:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4142:1985 quy định các yêu cầu kỹ thuật, thông số kích thước và phương pháp kiểm tra đối với dòng sản phẩm van nắp chặn bằng thép (hay còn gọi là van cầu thép), sử dụng phương thức nối bích hoặc nối hàn, hoạt động trong điều kiện áp suất quy ước Pqư = 4MPa (tương đương 40 bar). Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất chất lượng chế tạo và lắp đặt phụ tùng đường ống trong các ngành công nghiệp tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này áp dụng thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các loại van nắp chặn bằng thép có đường kính danh nghĩa (Dn) tương ứng, vận hành dưới áp suất quy ước 4MPa.
- Môi chất dẫn trong đường ống bao gồm nước, hơi nước, dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ, khí hóa lỏng và các chất lỏng phi ăn mòn hoặc ăn mòn yếu khác.
- Nhiệt độ làm việc tối đa của môi chất được quy định cụ thể tùy thuộc vào mác thép chế tạo thân van và các chi tiết làm kín.
Các thông số cơ bản và kích thước nối
- Áp suất làm việc: Áp suất quy ước (Pqư) cố định ở mức 4.0 MPa. Áp suất thử nghiệm thủy lực đối với thân van và độ kín của các chi tiết làm kín được thực hiện theo các hệ số an toàn quy chuẩn.
- Kiểu kết nối: Tiêu chuẩn phân chia rõ rệt hai dạng kết nối chính là nối bích (mặt bích và kích thước nối bích phải phù hợp với các tiêu chuẩn mặt bích hiện hành) và nối hàn (chuẩn bị đầu hàn để hàn trực tiếp vào đường ống).
- Chiều dài cấu trúc: Chiều dài từ đầu này đến đầu kia của van (chiều dài lắp ráp) phải tuân thủ nghiêm ngặt các trị số danh định nhằm đảm bảo tính lắp lẫn trong thiết kế hệ thống đường ống.
Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo
- Vật liệu thân van và nắp van: Phải được chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ có chất lượng cao, đảm bảo khả năng chịu áp lực và không bị rò rỉ qua thành vật liệu dưới áp suất thử nghiệm.
- Trục van và đĩa van: Yêu cầu sử dụng vật liệu có độ bền cơ học cao, chống mài mòn và chống ăn mòn tốt. Bề mặt tiếp xúc làm kín của đĩa van và đế van phải được mài rà phẳng mịn để đạt độ kín tối đa.
- Đệm kín và vòng đệm cổ trục: Phải sử dụng vật liệu chịu nhiệt, chịu áp và chịu hóa chất phù hợp với môi chất lưu chất trong đường ống để ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ ra môi trường bên ngoài.
Quy định về kiểm tra, nghiệm thu và ghi nhãn
- Thử nghiệm áp lực: Mỗi sản phẩm van trước khi xuất xưởng phải trải qua quá trình thử nghiệm áp lực thủy lực để kiểm tra độ bền của thân van và độ kín của bộ phận đóng ngắt (đĩa van/đế van).
- Ghi nhãn sản phẩm: Trên thân van phải được đúc nổi hoặc dập chìm các thông tin bắt buộc bao gồm: Áp suất quy ước (Pqư 40), đường kính danh nghĩa (Dn), mũi tên chỉ hướng dòng chảy của môi chất, và ký hiệu của nhà sản xuất.
TCVN 4142:1985
PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG - VAN NẮP CHẶN BẰNG THÉP NỐI BÍCH VÀ NỐI HÀN Pqư ≈ 4Mpa
Pipeline - Valves steel stop valves flanged and ends weldingter Pn ≈ 4MPa.
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG - VAN NẮP CHẶN BẰNG THÉP NỐI BÍCH VÀ NỐI HÀN Pqư ≈ 4Mpa
Pipeline - Valves steel stop valves flanged and ends weldingter Pqư ≈ 4MPa.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho van nắp chặn bằng thép nối bích và nối hàn, dùng trong công nghiệp nói chung, có Dqư từ 40 mm đến 200 mm, Pqư ≈ 4MPa.
1. Thông số và kích thước cơ bản
1.1. Thông số cơ bản của van nắp phải phù hợp với chỉ dẫn trong Bảng 1.
Bảng 1
| Loại | Kiểu lắp nối | Lỗ thông quy ước Dqư, mm | Vật liệu | Môi trường dẫn | Nhiệt độ môi trường dẫn không lớn hơn K (oC) | |
| Chi tiết chính | Đệm kín cửa van | |||||
| 1 | Nối bích | 40; 50; 65; 80; 100; 125; 150 và 200 | Thép đúc 25 л* | Thép chống ăn mòn và bền nóng cao 20Cr13 thép TCVN 2735:1978 | Nước, khí và môi trường không xâm thực | 698 (425) |
| 2 | Nối hàn | |||||
* Tạm thời dùng theo tiêu chuẩn của Liên Xô hay tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho đến khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu.
1.2. Theo sự thỏa thuận với khách hàng, cho phép chế tạo chi tiết chính, đệm kín cửa van bằng vật liệu khác có cơ tính không thấp hơn cơ tính vật liệu được chỉ dẫn trong Bảng 1.
1.3. Kích thước của van nắp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 2.
| Loại 1 | Loại 2 |
|
|
|
Hình1
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimet
| Lỗ thông quy ước Dqư | Loại | D | D0 | L | H | H4 | Khối lượng, không lớn hơn, kg |
| 40 | 1 | - | 160 | 200 | 280 | 295 | 15,5 |
| 2 | 54 | 12,8 | |||||
| 50 | 1 | - | 230 | 17,4 | |||
| 2 | 64 | 14,3 | |||||
| 65 | 1 | - | 240 | 290 | 360 | 400 | 33,5 |
| 2 | 86 | 29,4 | |||||
| 80 | 1 | - | 310 | 36,0 | |||
| 2 | 98 | 32,0 | |||||
| 100 | 1 | - | 320 | 350 | 395 | 440 | 50,0 |
| 2 | 120 | 40,0 | |||||
| 125 | 1 | - | 400 | 400 | 570 | 610 | 86,0 |
| 2 | 145 | 79,0 | |||||
| 150 | 1 | - | 480 | 590 | 640 | 106,0 | |
| 2 | 172 | 88,7 | |||||
| 200 | 1 | - | 560 | 600 | 655 | 725 | 168,0 |
| 2 | 224 | 130,2 |
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Van nắp phải được chế tạo phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này và TCVN 1434:1985, theo bản vẽ đã được duyệt theo thủ tục quy định.
2.2. Độ kín của cửa van theo cấp I TCVN 1288:1985.
2.3. Bích nối phải được chế tạo phù hợp với các tài liệu kỹ thuật bản vẽ đã được duyệt theo thủ tục quy định.
2.4. Chiều dài kết cấu theo TCVN 1372:1985.
2.5. Tay vặn bằng gang theo TCVN 1289:1985.
Theo thỏa thuận với khách hàng, cho phép chế tạo tay vặn bằng vật liệu khác.
2.6. Hướng dòng của môi trường dẫn trong van nắp có Dqư 40 mm đến 100mm - dưới nắp cửa van; có Dqư 125 mm đến 200 mm - trên nắp cửa van.
2.7. Van thuộc loại sản phẩm được phục hồi
Thời gian sử dụng của van nắp: đến khi thanh lý - không ít hơn 10 năm;
Thời gian làm việc trung bình đến khi thanh lý - không ít hơn 6000 chu kỳ;
Thời gian làm việc trung bình giữa hai lần hỏng hóc - không nhỏ hơn 1700 chu kỳ;
Số chu kỳ làm việc trung bình đến lần sửa chữa thứ nhất không ít hơn 2000 chu kỳ.
CHÚ THÍCH: Những thuật ngữ này được giải thích trong phụ lục TCVN 1375:1985.
2.8. Hệ số cản thủy lực x = 6 được bảo đảm bởi hình dáng phần chảy của thân và không phải kiểm tra ở nhà máy chế tạo.
3. Quy tắc giao nhận
3.1. Để kiểm tra van theo yêu cầu của tiêu chuẩn này, phải tiến hành thử giao nhận, thử định kỳ và thử điển hình.
3.2. Thử giao nhận - theo TCVN 1434:1985.
3.3. Van nắp phải thử định kỳ để xác định chỉ tiêu độ tin cậy theo điều mục 2.7, số lần thử không ít hơn một lần trong hai năm. Số mẫu được chọn để thử không ít hơn sáu van đối với mỗi kích thước. Cho phép xác định độ tin cậy bằng số liệu thống kê về độ tin cậy trong khi vận hành van.
3.4. Van nắp phải thử điển hình khi có thay đổi kết cấu, công nghệ chế tạo nếu những thay đổi này có ảnh hưởng đến đặc tính kỹ thuật của van.
3.5. Nhà chế tạo phải thử định kỳ, thử điển hình theo chương trình thử nghiệm do nhà máy lập ra và đã được duyệt theo thủ tục quy định.
4. Phương pháp thử
4.1. Phương pháp thử - theo TCVN 1434:1985.
5. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản
5.1. Ghi nhãn và sơn đánh dấu van - theo TCVN 1435:1985.
5.2. Bao gói, vận chuyển và bảo quản van - theo TCVN 1434:1985.
6. Bảo hành của cơ sở sản xuất
6.1. Nhà chế tạo phải bảo hành van theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này nếu người sử dụng tuân theo những quy định vận hành và bảo quản van quy định trong tiêu chuẩn.
6.2. Thời hạn bảo hành - 24 tháng, kể từ khi dùng van vào vận hành.
Tuổi thọ và độ tin cậy phải đạt 90 %, trong thời gian bảo hành và không nhỏ hơn 1500 chu kỳ;
Xác suất làm việc không bị hỏng trong thời hạn bảo hành - không nhỏ hơn 0,9.
7. Yêu cầu an toàn
7.1. Cấm sửa chữa hay lắp lại các đệm bít khi trong ống dẫn có áp suất.
Cho phép xiết chặt lại các vòng ép đệm bít khi trong ống dẫn có áp suất.
7.2. Không được nối thêm tay đòn phụ để điều chỉnh thay tay đòn điều chỉnh bằng tay.
7.3. Bộ phận bao gói, bảo quản phải có đủ phương tiện bảo hộ lao động, phòng cháy và chữa cháy.
7.4. Cấm vận hành van khi thiếu tài liệu hướng dẫn vận hành.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1378:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu nâng - Nối ren - Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1401:1985 về Phụ tùng đường ống - Van nắp chặn bằng gang rèn - Nối bích có nắp - Lắp ren dùng dẫn amoniac Pqư= 2,5 MPa
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1394:1985 về Phụ tùng đường ống – Van nắp – Thông số cơ bản
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2735:1978 về Thép chống ăn mòn và bền nóng - Mác, yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1378:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu nâng - Nối ren - Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1401:1985 về Phụ tùng đường ống - Van nắp chặn bằng gang rèn - Nối bích có nắp - Lắp ren dùng dẫn amoniac Pqư= 2,5 MPa
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1394:1985 về Phụ tùng đường ống – Van nắp – Thông số cơ bản

