Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4243:1986

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4243:1986 về Đầu trục trụ và côn là văn bản kỹ thuật quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này quy định các kích thước cơ bản và thông số kỹ thuật cho các đầu trục hình trụ và hình côn, giúp đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và nâng cao chất lượng thiết kế, chế tạo các chi tiết máy, thiết bị truyền động.

Tóm tắt nội dung chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4

Điều 1: Phạm vi áp dụng và nguyên tắc chung

  • Tiêu chuẩn áp dụng đối với các đầu trục hình trụ và hình côn có góc côn ngoài với độ dốc 1:10 của các máy, cơ cấu và thiết bị truyền động cơ khí.
  • Xác lập các nguyên tắc cơ bản trong việc lựa chọn kích thước nhằm tối ưu hóa quy trình thiết kế chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí.

Điều 2: Phân loại các loại đầu trục

  • Đầu trục được phân chia thành hai nhóm chính dựa trên hình dáng hình học: đầu trục hình trụ và đầu trục hình côn.
  • Mỗi nhóm đầu trục tiếp tục được phân loại theo chiều dài phần nhô ra, bao gồm: chuỗi kích thước dài (dành cho các mối ghép thông thường) và chuỗi kích thước ngắn (dành cho các mối ghép yêu cầu sự nhỏ gọn hoặc kết cấu đặc biệt).

Điều 3: Kích thước cơ bản của đầu trục hình trụ

  • Quy định chi tiết về đường kính danh nghĩa và chiều dài tương ứng của đầu trục hình trụ.
  • Các thông số kích thước được chuẩn hóa theo các dãy số ưu tiên nhằm giảm thiểu chủng loại dụng cụ gia công cắt gọt và thiết bị đo lường chuyên dụng.
  • Xác định dung sai kích thước và độ nhám bề mặt lắp ghép để đảm bảo độ chặt hoặc độ hở cần thiết khi phối hợp với các chi tiết truyền động như bánh răng, puli, khớp nối.

Điều 4: Kích thước cơ bản của đầu trục hình côn

  • Quy định độ côn tiêu chuẩn là 1:10, đảm bảo khả năng định tâm cao và truyền mômen xoắn lớn hiệu quả.
  • Xác định đường kính danh nghĩa tại mặt cắt lớn của côn, chiều dài phần côn và các kích thước của ren ở đầu trục (nếu có) phục vụ cho việc định vị và kẹp chặt chi tiết lắp trên trục.
  • Quy định về rãnh then và then bằng trên đầu trục côn để đảm bảo sự đồng bộ trong việc truyền động lực học.

Ý nghĩa thực tiễn của các điều khoản đầu

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 4243:1986 giúp các đơn vị thiết kế và nhà xưởng chế tạo cơ khí thống nhất được quy chuẩn kỹ thuật. Điều này không chỉ rút ngắn thời gian thiết kế, giảm chi phí sản xuất thử nghiệm mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế phụ tùng thiết bị trong quá trình vận hành công nghiệp.

TCVN 4243:1986

ĐẦU TRỤC TRỤ VÀ CÔN

The shaft ends and the conical shaft ends

 

Lời nói đầu

TCVN 4243:1986 thay thế cho TCVN 1041:1971, TCVN 1042:1971 và TCVN 3208:1979.

TCVN 4243:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2009 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

ĐẦU TRỤC TRỤ VÀ CÔN

The shaft ends and the conical shaft ends

1. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 1041:1971, TCVN 1042:1971 và TCVN 3208:1979.

2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho đầu trục trụ và côn (có độ côn 1: 10) đường kính từ 6 mm đến 630 mm truyền mômen xoắn bằng mối ghép then.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các đầu trục động cơ điện, động cơ đốt trong, trục dãn tàu thủy và các cơ cấu điều khiển.

Tiêu chuẩn này phù hợp với yêu cầu của ST SEV 537:1977.

3. Các đầu trục trụ và đầu trục côn có độ côn 1: 10 được chia ra hai loại: dài và ngắn.

4. Kích thước cơ bản của các đầu trục phải phù hợp với chỉ dẫn:

- Đầu trục trụ: Hình 1 và Bảng 1;

- Đầu trục côn: Hình 2 và Bảng 2;

5. Rãnh then của các đầu trục côn có đường kính:

d đến 220 mm được chế tạo song song với đường tâm trục

d lớn hơn 220 mm được chế tạo song song với đường sinh mặt côn.

6. Kích thước then và rãnh then của đầu trục trụ phải theo TCVN 2261:1977. Kích thước then và rãnh then của đầu trụ côn phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 3 và Bảng 3.

CHÚ THÍCH: Cho phép sử dụng các kiểu then khác đối với các đầu trục ngắn.

7. Cho phép chế tạo phần ren của đầu trục côn ren trái.

8. Mômen xoắn cho phép truyền bằng đầu trục được chỉ dẫn trong Bảng 4.

9. Các biểu thức tính toán mômen xoắn cho phép được chỉ dẫn trong Phụ lục 1.

10. Sự tương quan chiều dài của đầu trục trụ và côn chỉ dẫn trong Phụ lục 2.

11. Dung sai góc côn theo cấp 6 TCVN 260:1986.

12. Sai lệch giới hạn chiều dài phần côn của đầu trục theo d9 - TCVN 2245:1977.

13. Miền dung sai ren đầu trục theo TCVN 1917:1976: + Bước ren đến 0,8 mm theo 6 g + Bước ren lớn hơn 0,8 mm theo 8 g.

14. Sai lệch các kích thước then và rãnh then theo TCVN 4217:1986. Kích thước then bằng theo TCVN 2034:1977.

CHÚ THÍCH: Đối với trục có đường kính d < 14 mm cho phép dùng then bán nguyệt có kích thước theo TCVN 4217:1986.

15. Rãnh lùi dao và cạnh vát theo TCVN 2034:1977.

Hình 1 - Đầu trục trụ

Bảng 1

mm

Đường kính danh nghĩa, d

Miền dung sai

Chiều dài, l

Dãy 1

Dãy 2

Dài

Ngắn

1

2

3

4

5

6

-

J6

16

 

7

-

8

-

20

 

9

-

10

-

23

20

11

-

12

-

30

25

14

-

16

-

40

28

18

-

-

19

20

-

50

36

22

-

-

24

 

 

25

-

60

2

28

-

30

-

80

50

32

-

k6

35

-

36

-

-

38

40

-

110

82

-

42

45

-

-

48

 

 

 

50

-

-

53

n6

55

-

-

56

60

-

140

105

63

-

-

65

 

 

 

70

-

71

-

-

75

80

-

m6

170

130

-

85

90

-

-

95

100

-

210

165

-

105

110

-

-

120

 

 

125

-

-

130

250

200

140

-

-

150

160

-

300

240

-

170

180

-

-

190

200

-

350

280

-

210

220

-

-

240

410

330

250

-

-

260

280

-

470

380

-

300

320

-

-

340

550

450

360

-

-

380

400

-

650

540

-

420

-

440

450

-

-

460

-

480

500

-

-

550

800

680

560

-

-

300

630

-

CHÚ THÍCH:

1 Chọn đường kính danh nghĩa ưu tiên lấy theo dãy 1.

2 Cho phép sử dụng miền dung sai các đầu trục trụ:

d đến 30 mm là k6;

d lớn hơn 120 mm là r6

Hình 2 - Đầu trục côn

Bảng 2

mm

Đường kính danh nghĩa, d

Chiều dài

Ren

l

L1

d1

d2

Dãy 1

Dãy 2

Dài

Ngắn

Dài

Ngắn

1

2

3

4

5

6

7

8

6

-

16

-

10

-

M4

-

7

-

8

-

20

12

M6

9

-

10

-

23

15

11

-

12

-

30

18

M8 x 1

M4

14

-

16

-

40

20

28

16

M10 x 1,25

18

-

M5

-

19

20

-

50

36

36

22

M12 x 1,25

M6

22

-

-

24

25

-

60

42

42

24

M16 x 1,5

M8

28

-

30

-

80

58

58

36

M20 x 1,5

M12

32

-

35

-

36

-

-

38

M24 x 2

40

-

110

82

82

54

-

42

45

-

M30x 2

M16

-

48

50

-

 

 

 

 

M36 x 3

 

-

53

M20

55

-

 

 

 

 

 

 

-

56

60

-

140

105

105

70

M42 x 3

63

-

-

65

70

-

M48 x 3

M24

71

-

-

75

 

 

 

 

 

 

80

-

170

130

130

130

M56 x 4

M30

-

85

90

-

M64 x 4

-

95

M36

100

-

210

165

165

120

M72 x 4

 

-

105

 

 

110

-

M80 x 4

M42

-

120

M90 x 4

125

-

M48

-

130

250

200

200

150

M100 x 4

-

140

-

-

150

M110 x 4

160

-

300

240

240

160

M125 x 4

-

170

180

-

M140 x 6

-

190

350

280

280

210

200

-

M160 x 6

-

210

220

-

-

240

410

-

330

-

M180 x 6

250

-

-

260

M200 x 6

280

-

470

-

380

-

M220 x 6

-

300

 

320

-

M250 x 6

-

340

550

-

450

-

M280 x 6

360

-

-

380

M300 x 6

400

-

650

-

540

-

M320 x 6

-

420

-

440

M350 x 6

450

-

-

460

M380 x 6

-

480

500

-

 

 

 

 

M420 x 6

 

-

530

800

-

680

-

560

-

 

 

 

 

M450 x 6

 

-

600

M500 x 6

630

-

M560 x 6

CHÚ THÍCH: Chọn đường kính danh nghĩa ưu tiên theo dãy 1.

Hình 3 - Đầu trục côn

CHÚ THÍCH: Đối với rãnh then song song với đường tâm trục cho phép dùng phương pháp khác để ghi kích thước chiều sâu rãnh.

 

Bảng 3

mm

Đường kính danh nghĩa, d

Then và rãnh

d3

b

h

t

Dãy 1

Dãy 2

Dài

Ngắn

1

2

3

4

5

6

7

6

-

5,50

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

-

-

 

 

 

-

7

-

6,50

-

8

-

7,40

-

9

-

8,40

-

10

-

9,25

-

11

-

10,25

-

2

2

1,2

12

-

11,10

-

14

-

13,10

-

3

3

1,8

16

-

14,60

15,20

18

-

16,60

17,20

4

4

2,5

 

-

19

17,60

18,20

 

20

-

18,20

18,90

 

22

-

20,20

20,90

 

-

24

22,20

22,90

5

5

3,0

 

25

-

22,90

23,80

 

28

-

25,90

26,80

 

30

-

27,10

26,20

 

32

-

29,10

30,20

6

6

3,5

 

35

-

32,10

30,20

 

 

 

 

36

-

33,10

34,20

 

-

38

35,10

36,20

 

40

-

35,90

37,30

10

8

5,0

 

-

42

37,90

39,30

 

45

-

40,90

42,30

12

 

-

48

43,90

45,30

 

50

-

45,90

47,30

 

-

53

48,90

50,30

14

9

5,5

 

55

-

50,90

52,30

 

-

56

51,90

53,30

 

60

-

54,75

56,60

16

10

6,0

 

63

-

57,75

59,60

 

-

65

59,75

61,50

 

70

-

64,75

66,50

18

11

7,0

 

71

-

65,75

67,50

 

-

75

69,75

71,50

 

80

-

73,50

75,50

20

12

7,5

 

-

85

78,50

80,50

 

90

-

83,50

85,50

22

14

9,0

 

-

95

88,50

90,50

 

 

 

100

-

91,75

94,00

25

-

105

96,75

99,00

110

-

101,75

104,00

-

120

111,75

114,00

20

16

10,0

125

-

116,75

119,00

-

130

120,00

122,50

140

-

130,00

132,50

32

18

11,0

-

150

140,00

142,50

160

-

148,00

151,00

36

20

12,0

-

170

158,00

161,00

180

-

168,00

171,00

40

22

13,0

-

190

176,00

179,50

200

-

186,00

189,50

-

210

196,00

199,50

45

25

15,0

220

 

206,00

209,50

-

240

223,50

-

50

28

17,0

250

-

233,50

-

260

243,50

280

-

261,00

-

56

32

32

20,0

20,0

-

300

281,00

-

63

320

-

301,00

-

340

317,50

70

36

22,0

360

-

337,50

-

380

357,50

400

-

376,00

80

40

25,0

-

420

393,00

-

440

413,00

450

-

423,00

90

45

28,0

-

463

433,00

 

 

 

 

-

480

453,00

 

500

-

473,00

 

-

530

496,00

100

50

31,0

 

560

-

526,00

 

-

600

566,00

 

630

-

596,00

 

 

Bảng 4 - Mômen xoắn cho phép truyền qua đầu trục

Đường kính danh nghĩa d, mm

Mômen xoắn cho phép Mx, N.m

Hệ số K, MPa

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Dãy 1

Dãy 2

2

2,8

4

5,6

8

11,2

16

22,4

6

-

0,5

0,7

1,0

1,4

2,0

2,8

4,0

5,6

7

-

0,7

1,0

1,4

2,0

2,8

4,0

5,6

6,0

8

-

1,00

1,4

2,0

2,3

4,0

5,6

8,0

11,2

9

-

1,40

2,0

2,8

4,0

5,6

8,0

11,2

16,0

10

-

2,0

2,8

4,0

5,6

8,0

11,2

16,0

22,4

11

-

2,8

4,0

5,6

8,0

11,2

16,0

22,4

31,5

12

-

4,0

5,6

8,0

11,2

16,0

22,4

31,5

45,0

14

-

5,6

8,0

11,2

16,0

22,4

31,5

45,0

63,0

16

-

8,0

11,2

16,0

22,4

31,5

45,0

63,0

90,0

18

-

11,2

16,0

22,5

31,5

45,5

63,0

90,0

100

-

19

12,5

18,0

25,0

35,5

50,0

71,0

100

110

20

-

16,0

22,4

32,5

45,0

63,0

90,0

125

180

22

-

22,4

31,5

45,0

63,0

90,0

125

180

250

-

24

25,0

35,5

50,0

71,0

100

140

200

280

 

25

-

31,5

45,0

63,0

90,0

125

180

250

355

 

28

-

45,0

63,0

90,0

125

180

250

355

500

 

30

-

60,0

71,0

100

140

200

280

400

560

 

32

-

63,0

90,0

125

180

250

355

500

710

 

35

-

90,0

125

180

250

355

500

710

1000

 

36

-

 

-

38

100

140

200

280

400

560

800

1120

 

40

-

125

180

250

355

500

710

1000

1400

 

-

42

140

200

280

400

560

800

1120

1600

 

45

-

180

250

355

500

710

1000

1400

2000

 

-

48

200

280

400

560

800

1120

1600

2200

 

50

-

250

355

500

710

1000

1400

2000

2800

 

-

53

280

400

560

800

1120

1600

2240

3150

 

55

-

355

500

710

1000

1400

2000

2800

4000

 

-

56

 

60

-

400

560

800

1120

1600

2240

3150

4500

 

63

-

500

710

1000

1400

2000

2800

4000

5600

 

-

65

560

800

1120

1600

2240

3150

4500

6300

 

70

-

710

100

1400

2000

2800

4000

5600

8000

 

71

-

 

-

75

800

1120

1600

2240

3150

4500

6300

9000

 

80

-

1000

1400

2000

2800

4000

5600

8000

11200

 

-

85

1120

1600

2240

3150

4500

6300

9000

12500

 

90

-

1400

2000

2800

4000

5600

8000

11200

16000

 

-

95

1600

2240

3150

4500

6300

9000

12500

18000

 

100

-

2000

2800

4000

5600

8000

11200

16000

22400

 

-

105

2500

3150

4500

6300

9000

12500

18000

25000

 

110

-

2800

4000

5600

8000

11200

16000

22400

31500

 

-

120

3150

14500

16300

19000

12500

18000

25000

35500

125

-

4000

5600

8000

11200

16000

22400

31500

45000

-

130

4500

6300

9000

12500

18000

25000

35500

50000

140

-

5600

8000

11200

16000

22400

31500

45000

63000

-

150

6300

9000

12500

18000

25000

35500

50000

71000

160

-

9000

11200

16000

22400

31500

45000

63000

90000

-

170

9000

12500

18000

25000

35500

50000

71000

100000

180

-

11200

16000

22400

31500

45000

63000

90000

125000

-

190

14000

18000

25000

35500

50000

71000

100000

140000

200

-

16000

22400

31500

45000

63000

90000

125000

180000

-

210

18000

25000

35500

50000

71000

10000

140000

200000

220

-

22400

31500

45000

63000

90000

125000

180000

250000

-

240

25000

35500

50000

71000

100000

140000

200000

280000

250

-

31500

45000

63000

90000

125000

180000

250000

355000

-

260

35500

50000

71000

100000

140000

200000

280000

400000

280

-

45000

63000

90000

125000

100000

250000

355000

500000

-

300

50000

71000

100000

140000

200000

280000

400000

560000

320

-

63000

90000

125000

180000

250000

355000

500000

710000

-

340

71000

100000

140000

200000

280000

400000

560000

800000

360

-

90000

125000

180000

250000

355000

500000

710000

1000000

-

380

100000

140000

200000

280000

400000

560000

800000

1120000

400

-

125000

180000

250000

355000

500000

710000

1000000

1400000

-

420

140000

200000

280000

400000

560000

800000

1120000

1600000

-

440

180000

250000

355000

500000

710000

1000000

1400000

2000000

450

-

-

460

-

480

200000

280000

400000

560000

800000

1120000

1600000

2240000

500

-

250000

355000

500000

710000

1000000

1400000

2000000

2800000

-

530

280000

400000

560000

800000

1120000

1600000

2240000

3150000

560

-

355000

500000

710000

1000000

1400000

2000000

2800000

4000000

 

-

600

400000

560000

800000

1120000

1600000

2240000

3150000

4500000

 

630

-

500000

710000

1000000

1400000

2000000

2800000

4000000

5600000

 

Phụ lục 1

Các biểu thức tính mômen xoắn cho phép

Các trị số mômen xoắn được tính theo công thức

Mx = K. d3. 10-3, N.m

Trong đó:

d - đường kính đầu trục, mm

K - hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép

, MPa

Bảng 5 - Hệ số K và ứng suất xoắn cho phép tương ứng

K, MPa

2

2,8

4,0

5,6

8,0

11,2

16,0

22,4

t, MPa

10

14

20

28

40

56

80

112

 

Bảng 6 - Hệ số K phụ thuộc đặc tính tải trọng độ bền và độ cứng vật liệu của trục

Giới hạn bền

db, Mpa

Độ cứng của trục, HB

Hệ số K, MPa

Đặc tính tải trọng

Xoắn thuần túy

Xoắn và uốn do tải hướng tâm F

F ≤ 250\

F > 250\

a

b

c

a

b

a

b

500 đến 850

145 đến 250

8

5,6

4

5,6

4

2,8

2

Lớn hơn 850 đến 1200

Lớn hơn 250 đến 350

11,2

8

5,6

8

5,6

4

2,8

Lớn hơn 1200

Lớn hơn 350

16

11,2

8

11,2

8

5,6

4

22,4

a) Khi tải trọng có trị số và hướng không đổi.

b) Khi tải trọng có trị số thay đổi, trị số lớn nhất có thể đạt gấp 2 lần.

c) Khi xoắn thuần túy hướng thay đổi.

CHÚ THÍCH: Tải trọng hướng tâm F đặt vào giữa chiều dài đầu trục.

 

Phụ lục 2

Tương quan chiều dài các loại đầu trục trụ và côn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4243:1986 về Đầu trục trụ và côn

Số hiệu: TCVN4243:1986
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1986
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4243:1986 về Đầu trụ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký