Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với phần cuối ren bao gồm: đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát của các chi tiết có ren hệ mét. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất thiết kế bản vẽ và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết máy.
Nội dung kỹ thuật cốt lõi của TCVN 2034:1977
Tiêu chuẩn tập trung điều chỉnh các yếu tố hình học ở phần cuối của ren nhằm tối ưu hóa quá trình gia công cắt gọt và nâng cao chất lượng mối ghép ren:
- Quy định về Đoạn ren cạn (Thread Run-out):
- Đoạn ren cạn là phần ren có biên dạng không đầy đủ ở cuối đoạn ren, hình thành do quá trình rút dao cắt hoặc khi bàn ren, taro dừng lại.
- Tiêu chuẩn quy định chiều dài tối đa của đoạn ren cạn dựa trên bước ren (P). Chiều dài này được phân chia cụ thể cho các trường hợp ren ngoài và ren trong, cũng như tùy thuộc vào phương pháp gia công (tiện, cán, hoặc taro).
- Việc kiểm soát kích thước đoạn ren cạn giúp ngăn ngừa hiện tượng kẹt ren khi vặn các chi tiết lắp ghép vào sát vai trục hoặc đáy lỗ ren.
- Quy định về Đoạn thoát dao và Rãnh thoát dao (Thread Undercut):
- Đoạn thoát dao và rãnh thoát dao được thiết kế tại vị trí chuyển tiếp giữa phần có ren và phần không có ren (hoặc vai trục) để tạo không gian cho dụng cụ cắt dừng lại và rút ra an toàn.
- Tiêu chuẩn phân chia rãnh thoát dao thành hai loại chính: rãnh thoát dao bình thường (áp dụng cho các mối ghép thông thường) và rãnh thoát dao hẹp (áp dụng khi chiều dài đoạn ren ngắn hoặc yêu cầu tiết kiệm không gian).
- Các thông số kích thước của rãnh thoát dao bao gồm: đường kính đáy rãnh, chiều rộng rãnh và bán kính góc lượn tại đáy rãnh. Tất cả các thông số này được quy định chi tiết tương ứng với từng bước ren cụ thể nhằm tránh tập trung ứng suất gây gãy hỏng chi tiết.
- Quy định về Cạnh vát (Chamfer):
- Cạnh vát ở đầu ren có tác dụng dẫn hướng khi bắt đầu lắp ghép hai chi tiết ren với nhau, đồng thời bảo vệ vòng ren đầu tiên không bị dập nát do va đập và loại bỏ bavia sau khi gia công.
- Tiêu chuẩn quy định góc vát tiêu chuẩn là 45 độ so với trục của ren. Trong một số trường hợp đặc biệt, có thể sử dụng góc vát 30 độ.
- Kích thước chiều cao cạnh vát được quy định cụ thể theo bước ren để đảm bảo tính cân đối và hiệu quả dẫn hướng tốt nhất.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn
Việc áp dụng nghiêm ngặt các quy định trong TCVN 2034:1977 mang lại nhiều lợi ích thiết thực trong sản xuất cơ khí:
- Nâng cao tuổi thọ dụng cụ: Thiết kế rãnh thoát dao hợp lý giúp giảm thiểu nguy cơ mẻ dao, gãy taro hoặc hỏng bàn ren trong quá trình gia công.
- Đảm bảo chất lượng mối ghép: Giúp các chi tiết ren có thể siết chặt hoàn toàn vào nhau mà không bị cản trở bởi phần ren không đầy đủ.
- Chuẩn hóa sản xuất: Tạo cơ sở thống nhất giữa khâu thiết kế bản vẽ và khâu chế tạo tại xưởng, giúp dễ dàng kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm.
PHẦN CUỐI REN - ĐOẠN REN CẠN, ĐOẠN THOÁT DAO, RÃNH THOÁT DAO, CẠNH VÁT
Screw thread runout - Washout threads, total thread runouts, undercuts and chamfers
1. TCVN 2034 - 77 được ban hành để thay thế cho TCVN 48 - 63.
Đối với ren ngoài

mm Bảng 1
| Bước ren | Đoạn ren cạn L1max khi a | Đoạn thoát dao L2max | Rãnh thoát dao | d3 | Cạnh vát C | |||||||||||
| Kiểu I | Kiểu II | Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu II | Đối với các trường hợp khác | |||||||||||||
| Thông thường | Hẹp | Thông thường | Hẹp | |||||||||||||
| 20o | 30o | 45o | b | r | r1 | b | r | r1 | b | r | ||||||
| 0,20 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,5 | 0,4 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,2 |
| 0,25 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | |||||||||||||
| 0,30 | 0,4 | 0,7 | ||||||||||||||
| 0,35 | 0,6 | 0,3 | 0,8 | 0,6 | d - 0,6 | 0,3 | ||||||||||
| 0,40 | 0,7 | 0,5 | 1,0 | 0,8 | 1,0 | 0,3 | 0,2 | |||||||||
| 0,45 | 0,8 | d - 0,7 | ||||||||||||||
| 0,50 | 1,0 | 0,6 | 0,4 | 1,6 | 1,0 | 1,9 | 0,5 | 0,3 | 1,0 | 0,3 | 0,2 | d - 0,8 | 0,5 | |||
| 0,60 | 1,2 | 0,7 | d - 0,9 | |||||||||||||
| 0,70 | 1,3 | 0,8 | 0,5 | 2,0 | 1,6 | 2,0 | 1,6 | 0,5 | 0,3 | d - 1,0 | ||||||
| 0,75 | 1,5 | d - 1,2 | 1,0 | |||||||||||||
| 0,80 | 0,9 | 0,6 | 3,0 | 3,0 | 1,0 | 0,5 | ||||||||||
| 1 | 1,8 | 1,2 | 0,7 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 0,5 | 3,6 | 2,0 | d - 1,5 | 2,0 | |||||
| 1,25 | 2,2 | 1,5 | 0,9 | 4,0 | 2,5 | 4,0 | 2,5 | 4,4 | 2,5 | d - 1,8 | 2,5 | 1,6 | ||||
| 1,5 | 2,8 | 1,6 | 1,0 | 4,6 | d - 2,2 | 3,0 | ||||||||||
| 1,75 | 3,2 | 2,0 | 1,2 | 5,4 | 3,0 | d - 2,5 | 3,5 | |||||||||
| 2 | 3,5 | 2,2 | 1,4 | 5,0 | 3,0 | 5,0 | 1,5 | 3,0 | 5,6 | d - 3,0 | 2,0 | |||||
| 2,5 | 4,5 | 3,0 | 1,6 | 6,0 | 4,0 | 6,0 | 1,0 | 4,0 | 7,3 | 4,0 | d - 3,5 | 5,0 | 2,5 | |||
| 3 | 5,2 | 3,5 | 2,0 | 7,6 | d - 4,5 | 6,5 | ||||||||||
| 3,5 | 6,3 | 6,0 | 2,2 | 8,0 | 5,0 | 8,0 | 2,0 | 5,0 | 1,5 | 10,2 | 5,5 | d - 5,0 | 7,5 | |||
| 4 | 7,1 | 4,5 | 2,5 | 10,3 | d - 6,0 | 8,0 | 3,0 | |||||||||
| 4,5 | 8,0 | 5,0 | 3,0 | 10,0 | 6,0 | 10,0 | 3,0 | 6,0 | 1,0 | 12,9 | 7,0 | d - 6,5 | 9,5 | |||
| 5 | 9,0 | 5,5 | 3,2 | 13,1 | d - 7,0 | 10,5 | 4,0 | |||||||||
| 5,5 | 10,0 | 6,0 | 3,5 | 12,0 | 8,0 | 12,0 | 8,0 | 2,0 | 15,0 | 8,0 | d - 8,0 | |||||
| 6 | 11,0 |
| 4,0 | 16,9 | 8,5 | d - 9,0 | ||||||||||
Chú thích: Đoạn thoát dao l2 = đoạn ren cạn + đoạn chừa ren
Đối với ren trong

mm Bảng 2
| Bước ren | Đoạn ren cạn L3max | Đoạn thoát dao L4max | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C1 | |||||||||||
| Kiểu I | Kiểu II | dn | Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu 2 | Đối với trường hợp khác | |||||||||||
| Thông thường | Hẹp | Thông thường | Giảm nhỏ | Thông thường | Hẹp | ||||||||||
| b1 | r | r1 | b1 | r | r1 | b1 | r | ||||||||
| 0,2 | 0,5 | 0,3 | 1,2 | 1,0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,2 |
| 0,25 | 0,6 | 0,4 | 1,5 | 1,2 | |||||||||||
| 0,3 | 0,7 | 0,5 | |||||||||||||
| 0,35 | 0,8 | 2,0 | 1,8 | 0,3 | |||||||||||
| 0,4 | 0,9 | 0,6 | |||||||||||||
| 0,45 | 1,1 | 0,7 | |||||||||||||
| 0,5 | 1,2 | 0,8 | 3,5 | 3,0 | 2,0 * | 0,5 | 0,3 | 1,0 * | 0,3 | 0,2 | d+0,3 | 0,5 | |||
| 0,6 | 1,5 | 1,0 | - | - | - | - | - | - | - | ||||||
| 0,7 | 1,8 | 1,2 | |||||||||||||
| 0,75 | 1,9 | 1,3 | 4,0 | 3,2 | 3,0 * | 1,0 | 0,5 | 1,6 * | 0,5 | 0,3 | d+0,4 | 1,0 | |||
| 0,8 | 2,7 | 1,4 | - | - | - | - | - | - | - | ||||||
| 1 | 2,7 | 1,8 | 5,0 | 3,8 | 4,0 | 1,0 | 0,5 | 2,0 | 0,5 | 0,3 | 3,6 | 2,0 | d+0,5 | 2,0 | |
| 1,25 | 3,3 | 2,2 | 5,0 | 1,5 | 3,0 | 1,0 | 0,5 | 4,5 | 2,5 | 2,5 | 1,6 | ||||
| 1,5 | 4,0 | 2,7 | 6,0 | 4,5 | 6,0 | 1,0 | 5,4 | 3,0 | d+0,7 | ||||||
| 1,75 | 4,7 | 3,2 | 7,0 | 5,2 | 7,0 | 4,0 | 6,2 | 3,5 | 3,0 | ||||||
| 2 | 5,5 | 3,7 | 8,0 | 6,0 | 8,0 | 2,0 | 6,5 | 3,5 | d+1,0 | 2,0 | |||||
| 2,5 | 7,0 | 4,7 | 10,0 | 7,5 | 10 | 3,0 | 5,0 | 1,5 | 1,0 | 8,9 | 5,0 | 4,0 | 2,5 | ||
| 3 | - | 5,7 | - | 9,0 | 6,0 | 11,4 | 6,5 | d+1,2 | |||||||
| 3,5 | 6,6 | 10,5 | 7,0 | 13,1 | 7,5 | 5,5 | |||||||||
| 4 | 7,6 | 12,5 | 12 | 8,0 | 2,0 | 14,3 | 8,0 | d+1,5 | 3,0 | ||||||
| 4,5 | 8,5 | 14,0 | 14 | 10 | 3,0 | 16,6 | 9,5 | 7,0 | |||||||
| 5 | 9,5 | 16,0 | 16 | 18,1 | 10,5 | d+1,8 | 4,0 | ||||||||
| 5,5 | - | - | 12 | 18,4 | 8,0 | ||||||||||
| 6 | 18,9 | d+2,0 | 8,5 | ||||||||||||
* Chiều rộng của rãnh thoát dao đối với đường kính ren từ 6 mm trở lên.

mm Bảng 3
| Ký hiệu kích thước của ren | Đoạn ren cạn | Đoạn thoát dao | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C | ||||||||
| L1max | L2max | Thông thường | Hẹp | d3 | ||||||||
| Trị số góc | Thông thường | Giảm nhỏ | b | r | r1 | b | r | r1 | ||||
| 20 o | 30 o | |||||||||||
| 1/8" | 1,6 | 1,0 | 2,5 | 1,6 | 2,5 | 1,0 | 0,5 | 1,6 | 0,5 | 0,3 | 8,0 | 1,6 |
| 1/4" | 2,4 | 1,5 | 4,0 | 2,5 | 4,0 | 2,5 | 1,0 | 1,5 | 11,0 | 1,6 | ||
| 3/8" | 14,5 | |||||||||||
| 1/2" | 3,2 | 2,0 | 5,0 | 3,0 | 5,0 | 1,6 | 3,0 | 18,0 | 2,0 | |||
| 5/8" | 20,0 | |||||||||||
| 3/4" | 23,5 | |||||||||||
| 7/8" | 27,0 | |||||||||||
| 1" | 4,1 | 2,5 | 6,0 | 4,0 | 6,0 | 1,0 | 4,0 | 1,0 | 0,5 | 29,5 | 2,5 | |
| 1 | 34,0 | |||||||||||
| 1 | 38,0 | |||||||||||
| 1 | 40,5 | |||||||||||
| 1 | 44,0 | |||||||||||
| 1 | 50,0 | |||||||||||
| 2" | 56,0 | |||||||||||
| 2 | 62,0 | |||||||||||
| 2 | 71,5 | |||||||||||
| 2 | 78,0 | |||||||||||
| 3" | 84,0 | |||||||||||
| 3 | 96,5 | |||||||||||
| 4" | 109,0 | |||||||||||
| 5" | 134,5 | |||||||||||
| 6" | 160,0 | |||||||||||

Bảng 4
| Ký hiệu kích thước của ren | Đoạn ren cạn | Đoạn thoát ren | Rãnh thoát dao | Cạnh vát C | ||||||||
| L3max | L4max | Thông thường | Hẹp | d4 | ||||||||
| Thông thường | Giảm nhỏ | Thông thường | Giảm nhỏ | b1 | r | r1 | b1 | r | r1 | |||
| 1/8" | 2,2 | 1,4 | 4 | 2,5 | 4 | 1,0 | 0,5 | 2,5 | 1,0 | 0,5 | 10,0 | 1,0 |
| 2/8" | 3,3 | 2,0 | 5 | 3,0 | 5 | 1,6 |
| 13,5 | ||||
| 3/8" | 17,0 | |||||||||||
| 1/2" | 4,8 | 3,8 | 8 | 5,0 | 8 | 2,0 | 1,0 | 5,0 | 1,6 | 21,5 | 1,6 | |
| 5/8" | 23,5 | |||||||||||
| 3/4" | 27,0 | |||||||||||
| 7/8" | 31,0 | |||||||||||
| 1" | 6,0 | 4,0 | 1,0 | 6,0 | 10 | 3,0 | 6,0 | 1,0 | 34,0 | |||
| 1" | 39,0 | |||||||||||
| 1" | 43,0 | |||||||||||
| 1" | 45,0 | |||||||||||
| 1" | 48,5 | |||||||||||
| 1" | 51,5 | |||||||||||
| 2" | 60,5 | |||||||||||
| 2" | 66,5 | |||||||||||
| 2" | 76,0 | |||||||||||
| 2" | 82,5 | |||||||||||
| 3" | 89,9 | |||||||||||
| 3" | 101,0 | |||||||||||
| 4" | 114,0 | |||||||||||
| 5" | 139,5 | |||||||||||
| 6" | 165,0 | |||||||||||
Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren ống hình côn theo TCVN 207-66 phải theo đúng chỉ dẫn trong bảng 5.

Bảng 5
| Ký hiệu kích thước của ren | Ren ngoài | Ren trong | Cạnh vát | ||||||||||
| Đoạn ren cạn L1max khi | Kích thước L2max | Rãnh thoát dao | Đoạn ren cạn L3max | Kích thước L4max | Rãnh thoát dao | ||||||||
| b | r | r1 | d3 | b1 | r | r1 | d4 | ||||||
| mm | |||||||||||||
| 1/8" | 2,0 | 3,5 | 2 | 0,5 | 0,3 | 8,0 | 3,0 | 5,5 | 3 | 1,0 | 0,5 | 10,0 | 1,0 |
| 1/4" | 3,0 | 5,0 | 3 | 1,0 | 0,5 | 11,0 | 4,0 | 8,0 | 5 | 1,5 | 13,5 | 1,6 | |
| 3/8" | 14,0 | 17,0 | |||||||||||
| 1/2" | 3,5 | 6,5 | 4 | 18,0 | 5,5 | 11,0 | 7 | 1,0 | 21,5 | ||||
| 3/4" | 23,5 | 27,0 | |||||||||||
| 1" | 4,5 | 8,0 | 5 | 1,5 | 29,5 | 7,0 | 14,0 | 8 | 2,0 | 34,0 | 2,0 | ||
| 1 | 38,0 | 42,5 | |||||||||||
| 1 | 44,0 | 48,5 | |||||||||||
| 2" | 56,0 | 60,0 | |||||||||||
| 2 | 71,0 | 76,0 | |||||||||||
| 3" | 84,0 | 88,5 | |||||||||||
| 4" | 109,0 | 114,0 | |||||||||||
| 5" | 134,5 | 139,5 | |||||||||||
| 6" | 160,0 | 165,0 | |||||||||||

Bảng 6
| Ký hiệu kích thước của ren | Số bước ren trên 1" | Ren ngoài | Ren trong | Cạnh vát | ||||||||||
| Đoạn ren cạn L1max khi | Kích thước L2max | Rãnh thoát dao | Đoạn ren cạn L3max | Đoạn thoát dao L4max | Rãnh thoát dao | |||||||||
| b | r | r1 | d3 | b1 | r | r1 | d4 | |||||||
| mm | ||||||||||||||
| 1/18" | 27 | 2,5 | 3,5 | 2 | 0,5 | 0,3 | 6 | 3,0 | 6 | 3 | 1,0 | 0,5 | 8,5 | 1,0 |
| 1/8" | 8 | 10,5 | ||||||||||||
| 1/4" | 18 | 3,5 | 5,5 | 3 | 1,0 | 0,5 | 11 | 4,0 | 9 | 4 | 14,0 | 1,6 | ||
| 3/8" | 14 | 17,5 | ||||||||||||
| 1/2" | 14 | 4,5 | 6,0 | 4 | 18 | 5,5 | 11 | 6 | 22,0 | 1,0 | ||||
| 3/4" | 23 | 27,0 | ||||||||||||
| 1" | 11 | 5,5 | 7,0 | 5 | 1,5 | 29 | 6,5 | 14 | 7 | 1,5 | 1,0 | 34,0 | ||
| 1 | 38 | 42,5 | ||||||||||||
| 1 | 44 | 48,5 | ||||||||||||
| 2" | 56 | 60,5 | ||||||||||||

mm Bảng 7
| Bước ren | Rãnh thoát dao | Cạnh vát | ||||
| b | r | r1 | d3 | d4 | ||
| 2 | 3 | 1,0 | 0,5 | d - 3,0 | d + 1,0 | 1,6 |
| 3 | 5 | 1,5 | d - 4,2 | 2,0 | ||
| 4 | 6 | 1,0 | d - 5,2 | d + 1,1 | 2,5 | |
| 5 | 8 | 2,0 | d - 7,0 | d + 1,6 | 3,0 | |
| 6 | 10 | 3,0 | d - 8,0 | 3,5 | ||
| 8 | 12 | d - 10,2 | d + 1,8 | 4,5 | ||
| 10 | 16 | d - 12,5 | 5,5 | |||
| 12 | 18 | d - 14,5 | d + 2,1 | 6,5 | ||
| 16 | 25 | 5,0 | 2,0 | d - 19,5 | d + 2,8 | 9,0 |
| 20 | d - 24,0 | d + 3,0 | 11,0 | |||
| 24 | 30 | d - 28,0 | d + 3,5 | 13,0 | ||
| 32 | 40 | d - 36,5 | 17,0 | |||
| 40 | 50 | d - 44,5 | d + 4,0 | 21,0 | ||
| 48 | 60 | d - 52,8 | 25,0 | |||
Đối với ren trong hệ mét khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao kiểu I, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao kiểu II - không lớn hơn 2 bước ren. Trong trường hợp có lý do xác đáng, cho phép giảm trị số đoạn thoát dao L4max đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này.
Đối với ren trong hệ mét của các lỗ xuyên thủng cho phép tăng đoạn ren cạn đến 6 bước ren, còn trong lỗ không xuyên thủng cho phép tăng trị số đoạn thoát dao đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này lên 2 bước ren, nếu điều kiện về kết cấu cho phép.
Đối với ren ống trong hình trụ khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao hẹp dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 2 bước ren.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 204:1966 về cách ký hiệu các loại ren do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 205:1966 về Ren ống hình trụ - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 206:1966 Ren ống hình trụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 208:1966 về Ren ống hình côn - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 209:1966 về Ren hình thang có đường kính 10-640 mm - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 210:1966 về Dung sai của ren hình thang có đường kính 10-300 mm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5907:1995 (ISO 6410-1-1993) về Biểu diễn ren và các chi tiết có ren - Quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 204:1966 về cách ký hiệu các loại ren do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 205:1966 về Ren ống hình trụ - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 206:1966 Ren ống hình trụ - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 207:1966 về Ren ống hình côn - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 208:1966 về Ren ống hình côn - Dung sai do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 209:1966 về Ren hình thang có đường kính 10-640 mm - Kích thước cơ bản do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 210:1966 về Dung sai của ren hình thang có đường kính 10-300 mm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 211:1966 về Ren đinh vít dùng cho gỗ - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5907:1995 (ISO 6410-1-1993) về Biểu diễn ren và các chi tiết có ren - Quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành