Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 quy định các thông số kích thước và yêu cầu kỹ thuật đối với phần cuối ren bao gồm: đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát của các chi tiết có ren hệ mét. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật nền tảng trong ngành cơ khí chế tạo, giúp thống nhất thiết kế bản vẽ và đảm bảo tính lắp lẫn của các chi tiết máy.

Nội dung kỹ thuật cốt lõi của TCVN 2034:1977

Tiêu chuẩn tập trung điều chỉnh các yếu tố hình học ở phần cuối của ren nhằm tối ưu hóa quá trình gia công cắt gọt và nâng cao chất lượng mối ghép ren:

  • Quy định về Đoạn ren cạn (Thread Run-out):
    • Đoạn ren cạn là phần ren có biên dạng không đầy đủ ở cuối đoạn ren, hình thành do quá trình rút dao cắt hoặc khi bàn ren, taro dừng lại.
    • Tiêu chuẩn quy định chiều dài tối đa của đoạn ren cạn dựa trên bước ren (P). Chiều dài này được phân chia cụ thể cho các trường hợp ren ngoài và ren trong, cũng như tùy thuộc vào phương pháp gia công (tiện, cán, hoặc taro).
    • Việc kiểm soát kích thước đoạn ren cạn giúp ngăn ngừa hiện tượng kẹt ren khi vặn các chi tiết lắp ghép vào sát vai trục hoặc đáy lỗ ren.
  • Quy định về Đoạn thoát dao và Rãnh thoát dao (Thread Undercut):
    • Đoạn thoát dao và rãnh thoát dao được thiết kế tại vị trí chuyển tiếp giữa phần có ren và phần không có ren (hoặc vai trục) để tạo không gian cho dụng cụ cắt dừng lại và rút ra an toàn.
    • Tiêu chuẩn phân chia rãnh thoát dao thành hai loại chính: rãnh thoát dao bình thường (áp dụng cho các mối ghép thông thường) và rãnh thoát dao hẹp (áp dụng khi chiều dài đoạn ren ngắn hoặc yêu cầu tiết kiệm không gian).
    • Các thông số kích thước của rãnh thoát dao bao gồm: đường kính đáy rãnh, chiều rộng rãnh và bán kính góc lượn tại đáy rãnh. Tất cả các thông số này được quy định chi tiết tương ứng với từng bước ren cụ thể nhằm tránh tập trung ứng suất gây gãy hỏng chi tiết.
  • Quy định về Cạnh vát (Chamfer):
    • Cạnh vát ở đầu ren có tác dụng dẫn hướng khi bắt đầu lắp ghép hai chi tiết ren với nhau, đồng thời bảo vệ vòng ren đầu tiên không bị dập nát do va đập và loại bỏ bavia sau khi gia công.
    • Tiêu chuẩn quy định góc vát tiêu chuẩn là 45 độ so với trục của ren. Trong một số trường hợp đặc biệt, có thể sử dụng góc vát 30 độ.
    • Kích thước chiều cao cạnh vát được quy định cụ thể theo bước ren để đảm bảo tính cân đối và hiệu quả dẫn hướng tốt nhất.

Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn

Việc áp dụng nghiêm ngặt các quy định trong TCVN 2034:1977 mang lại nhiều lợi ích thiết thực trong sản xuất cơ khí:

  • Nâng cao tuổi thọ dụng cụ: Thiết kế rãnh thoát dao hợp lý giúp giảm thiểu nguy cơ mẻ dao, gãy taro hoặc hỏng bàn ren trong quá trình gia công.
  • Đảm bảo chất lượng mối ghép: Giúp các chi tiết ren có thể siết chặt hoàn toàn vào nhau mà không bị cản trở bởi phần ren không đầy đủ.
  • Chuẩn hóa sản xuất: Tạo cơ sở thống nhất giữa khâu thiết kế bản vẽ và khâu chế tạo tại xưởng, giúp dễ dàng kiểm tra và nghiệm thu sản phẩm.

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 2034 - 77

PHẦN CUỐI REN - ĐOẠN REN CẠN, ĐOẠN THOÁT DAO, RÃNH THOÁT DAO, CẠNH VÁT

Screw thread runout - Washout threads, total thread runouts, undercuts and chamfers

1. TCVN 2034 - 77 được ban hành để thay thế cho TCVN 48 - 63.

2. Tiêu chuẩn này quy định kích thước của đoạn ren cạn (khi không có rãnh thoát dao), kích thước đoạn thoát dao (khi cuối đoạn ren có mặt chặn), hình dạng và kích thước của rãnh thoát dao để cho dao thoát ra sau khi đã cắt ren, kích thước cạnh vát, - đối với ren hệ mét, ren ống hình trụ, ren ống hình côn, ren côn hệ Anh có góc prôfin 60o và ren hình thang. Tiêu chuẩn không áp dụng cho phần cuối ren của các vít định vị.

3. Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren hệ mét phải theo đúng chỉ dẫn trong các bảng 1 và bảng 2.

Đối với ren ngoài

mm                                                             Bảng 1

Bước ren

Đoạn ren cạn L1max khi

a

Đoạn thoát dao L2max

Rãnh thoát dao

d3

Cạnh vát C

Kiểu I

Kiểu II

Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu II

Đối với các trường hợp khác

Thông thường

Hẹp

Thông thường

Hẹp

20o

30o

45o

b

r

r1

b

r

r1

b

r

0,20

0,4

0,3

0,2

0,5

0,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,2

0,25

0,5

0,6

0,5

0,30

0,4

0,7

0,35

0,6

0,3

0,8

0,6

d - 0,6

0,3

0,40

0,7

0,5

1,0

0,8

1,0

0,3

0,2

0,45

0,8

d - 0,7

0,50

1,0

0,6

0,4

1,6

1,0

1,9

0,5

0,3

1,0

0,3

0,2

d - 0,8

0,5

0,60

1,2

0,7

d - 0,9

0,70

1,3

0,8

0,5

2,0

1,6

2,0

1,6

0,5

0,3

d - 1,0

0,75

1,5

d - 1,2

1,0

0,80

0,9

0,6

3,0

3,0

1,0

0,5

1

1,8

1,2

0,7

2,0

2,0

1,0

0,5

3,6

2,0

d - 1,5

2,0

1,25

2,2

1,5

0,9

4,0

2,5

4,0

2,5

4,4

2,5

d - 1,8

2,5

1,6

1,5

2,8

1,6

1,0

4,6

d - 2,2

3,0

1,75

3,2

2,0

1,2

5,4

3,0

d - 2,5

3,5

2

3,5

2,2

1,4

5,0

3,0

5,0

1,5

3,0

5,6

d - 3,0

2,0

2,5

4,5

3,0

1,6

6,0

4,0

6,0

1,0

4,0

7,3

4,0

d - 3,5

5,0

2,5

3

5,2

3,5

2,0

7,6

d - 4,5

6,5

3,5

6,3

6,0

2,2

8,0

5,0

8,0

2,0

5,0

1,5

10,2

5,5

d - 5,0

7,5

4

7,1

4,5

2,5

10,3

d - 6,0

8,0

3,0

4,5

8,0

5,0

3,0

10,0

6,0

10,0

3,0

6,0

1,0

12,9

7,0

d - 6,5

9,5

5

9,0

5,5

3,2

13,1

d - 7,0

10,5

4,0

5,5

10,0

6,0

3,5

12,0

8,0

12,0

8,0

2,0

15,0

8,0

d - 8,0

6

11,0

 

4,0

16,9

8,5

d - 9,0

Chú thích: Đoạn thoát dao l2 = đoạn ren cạn + đoạn chừa ren

Đối với ren trong

mm                                                             Bảng 2

Bước ren

Đoạn ren cạn L3max

Đoạn thoát dao L4max

Rãnh thoát dao

Cạnh vát C1

Kiểu I

Kiểu II

dn

Khi ghép với ren trong có rãnh thoát dao kiểu 2

Đối với trường hợp khác

Thông thường

Hẹp

Thông thường

Giảm nhỏ

Thông thường

Hẹp

b1

r

r1

b1

r

r1

b1

r

0,2

0,5

0,3

1,2

1,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,2

0,25

0,6

0,4

1,5

1,2

0,3

0,7

0,5

0,35

0,8

2,0

1,8

0,3

0,4

0,9

0,6

0,45

1,1

0,7

0,5

1,2

0,8

3,5

3,0

2,0 *

0,5

0,3

1,0 *

0,3

0,2

d+0,3

0,5

0,6

1,5

1,0

-

-

-

-

-

-

-

0,7

1,8

1,2

0,75

1,9

1,3

4,0

3,2

3,0 *

1,0

0,5

1,6 *

0,5

0,3

d+0,4

1,0

0,8

2,7

1,4

-

-

-

-

-

-

-

1

2,7

1,8

5,0

3,8

4,0

1,0

0,5

2,0

0,5

0,3

3,6

2,0

d+0,5

2,0

1,25

3,3

2,2

5,0

1,5

3,0

1,0

0,5

4,5

2,5

2,5

1,6

1,5

4,0

2,7

6,0

4,5

6,0

1,0

5,4

3,0

d+0,7

1,75

4,7

3,2

7,0

5,2

7,0

4,0

6,2

3,5

3,0

2

5,5

3,7

8,0

6,0

8,0

2,0

6,5

3,5

d+1,0

2,0

2,5

7,0

4,7

10,0

7,5

10

3,0

5,0

1,5

1,0

8,9

5,0

4,0

2,5

3

-

5,7

-

9,0

6,0

11,4

6,5

d+1,2

3,5

6,6

10,5

7,0

13,1

7,5

5,5

4

7,6

12,5

12

8,0

2,0

14,3

8,0

d+1,5

3,0

4,5

8,5

14,0

14

10

3,0

16,6

9,5

7,0

5

9,5

16,0

16

18,1

10,5

d+1,8

4,0

5,5

-

-

12

18,4

8,0

6

18,9

d+2,0

8,5

* Chiều rộng của rãnh thoát dao đối với đường kính ren từ 6 mm trở lên.

4. Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren ống hình trụ phải theo đúng chỉ dẫn trong các bảng 3 và 4.

mm                                                             Bảng 3

Ký hiệu kích thước của ren

Đoạn ren cạn

Đoạn thoát dao

Rãnh thoát dao

Cạnh vát C

L1max

L2max

Thông thường

Hẹp

d3

Trị số góc

Thông thường

Giảm nhỏ

b

r

r1

b

r

r1

20 o

30 o

1/8"

1,6

1,0

2,5

1,6

2,5

1,0

0,5

1,6

0,5

0,3

8,0

1,6

1/4"

2,4

1,5

4,0

2,5

4,0

2,5

1,0

1,5

11,0

1,6

3/8"

14,5

1/2"

3,2

2,0

5,0

3,0

5,0

1,6

3,0

18,0

2,0

5/8"

20,0

3/4"

23,5

7/8"

27,0

1"

4,1

2,5

6,0

4,0

6,0

1,0

4,0

1,0

0,5

29,5

2,5

1"

34,0

1"

38,0

1"

40,5

1"

44,0

1"

50,0

2"

56,0

2"

62,0

2"

71,5

2"

78,0

3"

84,0

3"

96,5

4"

109,0

5"

134,5

6"

160,0

Bảng 4

Ký hiệu kích thước của ren

Đoạn ren cạn

Đoạn thoát ren

Rãnh thoát dao

Cạnh vát C

L3max

L4max

Thông thường

Hẹp

d4

Thông thường

Giảm nhỏ

Thông thường

Giảm nhỏ

b1

r

r1

b1

r

r1

1/8"

2,2

1,4

4

2,5

4

1,0

0,5

2,5

1,0

0,5

10,0

1,0

2/8"

3,3

2,0

5

3,0

5

1,6

 

13,5

3/8"

17,0

1/2"

4,8

3,8

8

5,0

8

2,0

1,0

5,0

1,6

21,5

1,6

5/8"

23,5

3/4"

27,0

7/8"

31,0

1"

6,0

4,0

1,0

6,0

10

3,0

6,0

1,0

34,0

1""

39,0

1""

43,0

1""

45,0

1""

48,5

1""

51,5

2"

60,5

2""

66,5

2""

76,0

2""

82,5

3"

89,9

3""

101,0

4"

114,0

5"

139,5

6"

165,0

Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren ống hình côn theo TCVN 207-66 phải theo đúng chỉ dẫn trong bảng 5.

Bảng 5

Ký hiệu kích thước của ren

Ren ngoài

Ren trong

Cạnh vát
C = C1

Đoạn ren cạn L1max khi = 20o

Kích thước L2max

Rãnh thoát dao

Đoạn ren cạn L3max

Kích thước L4max

Rãnh thoát dao

b

r

r1

d3

b1

r

r1

d4

mm

1/8"

2,0

3,5

2

0,5

0,3

8,0

3,0

5,5

3

1,0

0,5

10,0

1,0

1/4"

3,0

5,0

3

1,0

0,5

11,0

4,0

8,0

5

1,5

13,5

1,6

3/8"

14,0

17,0

1/2"

3,5

6,5

4

18,0

5,5

11,0

7

1,0

21,5

3/4"

23,5

27,0

1"

4,5

8,0

5

1,5

29,5

7,0

14,0

8

2,0

34,0

2,0

1"

38,0

42,5

1"

44,0

48,5

2"

56,0

60,0

2"

71,0

76,0

3"

84,0

88,5

4"

109,0

114,0

5"

134,5

139,5

6"

160,0

165,0

6. Kích thước của đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren côn hệ Anh có góc prêpin 60o theo đúng chỉ dẫn trong bảng 6.

Bảng 6

Ký hiệu kích thước của ren

Số bước ren trên 1"

Ren ngoài

Ren trong

Cạnh vát
C = C1

Đoạn ren cạn L1max khi = 20o

Kích thước L2max

Rãnh thoát dao

Đoạn ren cạn L3max

Đoạn thoát dao L4max

Rãnh thoát dao

b

r

r1

d3

b1

r

r1

d4

mm

1/18"

27

2,5

3,5

2

0,5

0,3

6

3,0

6

3

1,0

0,5

8,5

1,0

1/8"

8

10,5

1/4"

18

3,5

5,5

3

1,0

0,5

11

4,0

9

4

14,0

1,6

3/8"

14

17,5

1/2"

14

4,5

6,0

4

18

5,5

11

6

22,0

1,0

3/4"

23

27,0

1"

11

5,5

7,0

5

1,5

29

6,5

14

7

1,5

1,0

34,0

1"

38

42,5

1"

44

48,5

2"

56

60,5

7. Kích thước của rãnh thoát dao và cạnh vát đối với ren hình thang ngoài và trong một đầu mối phải theo đúng chỉ dẫn trong bảng 7.

mm                                                             Bảng 7

Bước ren

Rãnh thoát dao

Cạnh vát
C = C1

b

r

r1

d3

d4

2

3

1,0

0,5

d - 3,0

d + 1,0

1,6

3

5

1,5

d - 4,2

2,0

4

6

1,0

d - 5,2

d + 1,1

2,5

5

8

2,0

d - 7,0

d + 1,6

3,0

6

10

3,0

d - 8,0

3,5

8

12

d - 10,2

d + 1,8

4,5

10

16

d - 12,5

5,5

12

18

d - 14,5

d + 2,1

6,5

16

25

5,0

2,0

d - 19,5

d + 2,8

9,0

20

d - 24,0

d + 3,0

11,0

24

30

d - 28,0

d + 3,5

13,0

32

40

d - 36,5

17,0

40

50

d - 44,5

d + 4,0

21,0

48

60

d - 52,8

25,0

8. Khi b ≤ 2 mm cho phép thay rãnh thoát dao kiểu I bằng rãnh thoát dao đối xứng (không vát) với bán kính góc lượn ở hai phía bằng r.

9. Ưu tiên sử dụng rãnh thoát dao và đoạn thoát dao thông thường. Rãnh thoát dao hẹp và đoạn thoát dao giảm nhỏ được phép sử dụng khi có lý do xác đáng. Chiều rộng của rãnh thoát dao hẹp đối với ren trong có thể nhỏ đến 1,5 bước ren, các kích thước còn lại của rãnh thoát dao phải theo đúng chỉ dẫn trong các bảng của tiêu chuẩn này.

10. Đối với ren ngoài hệ mét, khi cuối đoạn ren không có mặt chặn nên cắt ren bằng dao với góc vát phần đầu dẫn hướng của dao bằng 20o; khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao kiểu I và kiểu II - Với góc vát phần đầu dẫn hướng của dao bằng 30o; trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao hẹp với góc vát phần đầu dẫn hướng của dao bằng 45o.

Đối với ren trong hệ mét khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao kiểu I, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao kiểu II - không lớn hơn 2 bước ren. Trong trường hợp có lý do xác đáng, cho phép giảm trị số đoạn thoát dao L4max đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này.

Đối với ren trong hệ mét của các lỗ xuyên thủng cho phép tăng đoạn ren cạn đến 6 bước ren, còn trong lỗ không xuyên thủng cho phép tăng trị số đoạn thoát dao đã ghi trong các bảng của tiêu chuẩn này lên 2 bước ren, nếu điều kiện về kết cấu cho phép.

11. Đối với ren ống ngoài hình trụ, khi cuối đoạn ren không có mặt chặn cũng như có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao, nên cắt ren bằng dao cắt có góc vát phần đầu dẫn hướng của dao bằng 20o; trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao hẹp với góc vát phần đầu dẫn hướng của dao bằng 30o.

Đối với ren ống trong hình trụ khi cuối đoạn ren có mặt chặn, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao thông thường và chiều rộng thông thường của rãnh thoát dao, nên cắt ren bằng dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 3 bước ren, trong trường hợp sử dụng đoạn thoát dao giảm nhỏ và rãnh thoát dao hẹp dao có chiều dài phần đầu dẫn hướng của dao không lớn hơn 2 bước ren.

12. Dung sai của đường kính và chiều rộng của rãnh thoát dao được quy định theo yêu cầu về kết cấu của chi tiết được chế tạo.

13. Đối với ren ngoài và ren trong hệ mét cho phép sử dụng cạnh vát C1 với góc giữa đường sinh của mặt vát và đường trục của mặt ren nhỏ hơn 45o, còn khi chế tạo đai ốc, góc đó bằng 60o và chiều sâu gần bằng chiều sâu của ren.

14. Đối với những chi tiết kẹp chặt có cùng đường kính nhưng bước ren khác nhau, cho phép làm cạnh vát ở đầu mút có kích thước như nhau và kích thước này được chọn theo bước ren lớn nhất. Chiều rộng của cạnh vát được tính đến chỗ bắt đầu ren.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát

Số hiệu: TCVN2034:1977
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1977
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký