Thông tin chung về tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4842-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1991-2:1982) là văn bản kỹ thuật quy định về Rau - Tên gọi - Phần 2: Danh mục thứ hai. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất hệ thống danh pháp, tên gọi các loại rau, phục vụ thiết thực cho công tác nghiên cứu khoa học, sản xuất nông nghiệp, kiểm dịch thực vật và hoạt động thương mại xuất nhập khẩu.
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4842-2:2017 (ISO 1991-2:1982) về Rau - Tên gọi - Phần 2: Danh mục thứ hai.
- Thông tin hiệu lực và ban hành: Các thông tin về số hiệu cụ thể, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được cập nhật chi tiết trong dữ liệu văn bản.
Tóm tắt nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung trích xuất từ Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) thiết lập nền tảng pháp lý kỹ thuật và phương pháp luận cho toàn bộ tiêu chuẩn, cụ thể bao gồm các định hướng sau:
- Phần mở đầu: Giới thiệu mục đích ban hành tiêu chuẩn nhằm xây dựng một hệ thống tên gọi đồng nhất cho các loại rau thuộc danh mục thứ hai. Việc này giúp loại bỏ các rào cản ngôn ngữ, tránh sự nhầm lẫn giữa tên địa phương và tên khoa học trong giao thương quốc tế, đồng thời tạo cơ sở pháp lý để đồng bộ hóa dữ liệu nông sản.
- Điều 1 đến Điều 4: Quy định về phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh và các nguyên tắc phân loại cơ bản. Các điều khoản này tập trung vào việc định nghĩa các thuật ngữ cốt lõi, hướng dẫn cách tra cứu danh mục tên gọi (bao gồm tên khoa học, tên tiếng Anh, tiếng Pháp và tên gọi thông thường bằng tiếng Việt) nhằm đảm bảo tính chính xác và thống nhất khi áp dụng trên thực tế.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 4842-2:2017
ISO 1991-2:1982
RAU - TÊN GỌI - PHẦN 2: DANH MỤC THỨ HAI
Vegetables - Nomenclature - Part 2: Second list
Lời nói đầu
TCVN 4842-2:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 1991-2:1982;
TCVN 4842-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ TCVN 4842 (ISO 1991) Rau - Tên gọi gồm có các phần sau:
- TCVN 4842:1989 (ISO 1991-1:1982), Phần 1: Danh mục đầu;
- TCVN 4842-2:2017 (ISO 1991-2:1995), Phần 2: Danh mục thứ hai.
RAU - TÊN GỌI - PHẦN 2: DANH MỤC THỨ HAI
Vegetables - Nomenclature - Part 2: Second list
1 Phạm vi áp dụng
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ "rau" trong tiêu chuẩn này được sử dụng theo nghĩa thương phẩm, phần rau được sử dụng có thể không đồng nghĩa với "rau" trong phân loại thực vật học.
CHÚ THÍCH 2: Tên gọi thông thường phân theo bảng chữ cái được nêu trong Phụ lục A.
| Số TT | Tên thực vật học của cây | Tên tương ứng | ||
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Tiếng Pháp | ||
| 1 | Allium ampeloprasum L. | Tỏi tây dại | Wild leek | Ail d’Orient |
| 2 | Allium ascalonicum L. var. aggregatum G.Don | Hành ta, hành tím | Shallot | Échalote |
| 3 | Armoracia rusticana P. Gaertn., B.Meyer et Scherb. | Cải ngựa | Horseradish | Raifort |
| 4 | Brassica oleracea L. convar. botrytis (L.) Alef. var. italica Plenck | Súp lơ xanh, cải bông xanh | Broccoli | Brocoli |
| 5 | Brassica oleracea L. var. costata DC | Cải xoăn | Portuguese kale | Chou à grosses côtes ordinaire, Chou tronchuda |
| *6 | Brassica rapa L. | Cải củ turnip | Turnip | Navet Gros navet |
| *7 | Capsicum annuum L. | Ớt | Capsicum Chili Pepper | Piment Paprika Poivron |
| 8 | Chenopodium bonus-henricus L. | Chenopodium bonus-henricus L. | Allgood Good King Henry | Ansérine Bon- Henri |
| *9 | Cucurbita ficifolia C. Bouché | Bí lấy hạt | Malabar gourd | Courge de Siam Melon de Malabar |
| *10 | Cucurbita maxima Duchesne | Bí đỏ, bí ngô | Winter squash | Potiron Couge Giraumon |
| *11 | Cucurbita moschata (Duchesne) Duchesne ex Poiret | Bí đỏ, bí ngô | Winter squash | Courge musquée |
| *12 | Cucurbita pepo L. | Bí đỏ, bí ngô | Pumpkin | Pâtisson Courge pépon |
| 13 | Cyperus esculentus L. var. esculentus | Củ gấu tàu | Rush nut Earth nut | Souchet comestible |
| Chufa | Amande de terre | |||
| Earth almond | Gland de terre | |||
| *14 | Dioscorea alata L. | Củ cái, củ mỡ, khoai tía | Inhame Yam | Grand igname Dioscorée ailée Igname ailée |
| *15 | Ipomoea batatas (L.) Poiret | Khoai lang | Sweet potato | Patate douce |
| 16 | Lactuca sativa L. var. longifolia Lam. | Rau diếp | Romine lettuce | Laitue romaine Romaine |
| *17 | Lagenaria siceraria (Molina) Standley | Bầu | Bottle gourd | Bouteille Courge bouteille Calebasse |
| *18 | Lycopersicon esculentum Miller nom.cons syn. Lycopersicon lycopersicum (L.) Karsten ex Farw. syn. Solanum lycopersicum L. | Cà chua | Tomato | Tomate |
| *19 | Mentha x piperita L. | Bạc hà cay | Peppermint | Menthe poivrée |
| *20 | Nasturtium officinale R. Br. | Cải xoong | Watercress | Cresson |
| *21 | Oxalis tuberosa Molina |
| Oka | Oca Oxalis tubéreuse Oxalide crénelée |
| *22 | a) Petroselinum crispum (Milier) Nyman ex A.W.Hill var. Crispum syn. Petroselinum sativum Hoffm. | Rau mùi tây | Parsley | Persil |
|
| b) Petroselinum crispum (Miller) Nyman ex A.W.Hill var. radicosum (Alefeld) Danert syn. Petroselinum sativum Hoffm.subsp. tuberosum Bernhardi ex Shubler et Martens | Rau mùi tây | Turnip-rooted parsley | Persil à grosse racine |
| *23 | Phaseolus vulgaris L. | Đậu côve | Common bean French bean Kidney bean | Haricot |
| 24 | Portulaca oleracea L. subsp. sativa (Haworth) Celakovsky | Rau sam | Purslane | Pourpier |
| 25 | Raphanus sativus L. var. niger (P.Miller) Kerner | Củ cải đen | Black radish | Radis noir |
| 26 | Raphanus sativus L. var. sativus | Củ cải | Radish | Radis rose Radis de tous les mois Petit radis |
| 27 | Rumex patientia L. | Rumex patientia L. | Spinach dock Garden patience Herb patience | Oseille épinard Patience |
| *28 | Sechium edule (Jacq.) Sw | Su su | Chuchu Caiota | Chayote Chouchoute |
| * Được chuẩn hóa bởi Hiệp hội thử nghiệm hạt giống quốc tế (ISTA), Zurich, Thụy Sỹ. | ||||
Phụ lục A
Bảng tra theo bảng chữ cái
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Số thứ tự | Tiếng Việt | Tiếng Anh | Số thứ tự |
| B |
|
| H |
|
|
| Bạc hà cay | Peppermint | 19 | Hành ta | Shallot | 2 |
| Bầu | Bottle gourd | 17 | Hành tím | Shallot | 2 |
| Bí đỏ | Winter squash | 10 |
|
|
|
| Bí đỏ | Winter squash | 11 | K |
|
|
| Bí đỏ | Pumpkin | 12 | Khoai lang | Sweet potato | 15 |
| Bí lấy hạt | Malabar gourd | 9 | Khoai tía | Inhame, Yam | 14 |
| Bí ngô | Winter squash | 10 |
|
|
|
| Bí ngô | Winter squash | 11 | O |
|
|
| Bí ngô | Pumpkin | 12 | Oxalis tuberosa Molina | Oka | 21 |
| C |
|
| Ơ |
|
|
| Cà chua | Tomato | 18 | Ớt | Capsicum | 7 |
| Cải bông xanh | Broccoli | 4 |
| Chili |
|
| Cải củ turnip | Turnip | 6 |
| Pepper |
|
| Cải ngựa | Horseradish | 3 |
|
|
|
| Cải xoăn | Portuguese kale | 5 | R |
|
|
| Cải xoong | Watercress | 20 | Rau diếp | Romine lettuce | 16 |
| Chenopodium bonus-henricus L. | Allgood | 8 | Rau mùi tây | Parsley; Turnip- rooted parsley | 22 |
| Củ cái | Inhame, Yam | 14 |
|
|
|
| Củ cải | Radish | 26 | Rau sam | Purslane |
|
| Củ cải đen | Black radish | 25 | Rumex patientia L. | Spinach dock | 27 |
| Củ gấu tàu | Rush nut | 13 |
| Garden patience |
|
|
| Earth nut |
|
| Herb patience |
|
|
| Chufa |
|
|
|
|
|
| Earth almond |
| S |
|
|
| Củ mỡ | Inhame, Yam | 14 | Su su | Chuchu | 28 |
|
|
|
|
| Caiota |
|
| Đ |
|
| Súp lơ xanh | Broccoli | 4 |
| Đậu côve | Common bean | 23 |
|
|
|
|
| French bean |
| T |
|
|
|
| Kidney bean |
| Tỏi tây dại | Wild leek | 1 |
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10394:2014 (CODEX STAN 297:2009) về Rau đóng hộp
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10923:2015 (ISO 8683:1988) về Rau diếp - Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13120:2020 về Kim chi
- 1 Quyết định 3903/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4842:1989 (ISO 1991/1 : 1982) về Rau - Tên gọi - Danh mục đầu chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10394:2014 (CODEX STAN 297:2009) về Rau đóng hộp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10923:2015 (ISO 8683:1988) về Rau diếp - Hướng dẫn làm lạnh sơ bộ và vận chuyển lạnh
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13120:2020 về Kim chi