Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6416:2018 về Sản phẩm chịu lửa - Vữa samốt quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với sản phẩm vữa chịu lửa samốt dùng trong xây dựng các công trình lò và thiết bị nhiệt. Tiêu chuẩn này đóng vai trò định hướng chất lượng sản phẩm, giúp các đơn vị sản xuất, kinh doanh và sử dụng có cơ sở pháp lý đồng bộ để đánh giá chất lượng vật liệu chịu lửa tại Việt Nam.

Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại vữa chịu lửa samốt được sử dụng để xây mạch, liên kết các viên gạch chịu lửa samốt trong các kết cấu lò công nghiệp và các thiết bị nhiệt chịu nhiệt độ cao.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, kiểm định chất lượng và thi công sử dụng sản phẩm vữa chịu lửa samốt.

Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)

- Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều khoản này xác định rõ giới hạn điều chỉnh của tiêu chuẩn đối với sản phẩm vữa chịu lửa samốt. Vữa samốt được định nghĩa là hỗn hợp mịn gồm bột samốt và đất sét chịu lửa, có thể bổ sung thêm chất liên kết hóa học hoặc chất phụ gia thích hợp nhằm đạt được độ dẻo, khả năng giữ nước và độ bám dính cần thiết khi thi công xây dựng các mạch lò chịu nhiệt.

- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Tiêu chuẩn quy định các tài liệu viện dẫn bắt buộc để thực hiện việc thử nghiệm và đánh giá chất lượng vữa samốt. Các tài liệu này bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp xác định thành phần hóa học, độ chịu lửa, thành phần hạt, độ ẩm và các tính chất cơ lý khác của vật liệu chịu lửa. Việc áp dụng TCVN 6416:2018 phải được tiến hành đồng bộ và nhất quán với các tiêu chuẩn viện dẫn này.

- Phân loại và ký hiệu (Điều 3)

  • Vữa chịu lửa samốt được phân chia thành các mác khác nhau dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật chủ đạo như hàm lượng nhôm oxit (Al2O3) và độ chịu lửa của sản phẩm.
  • Ký hiệu của sản phẩm được quy định rõ ràng nhằm giúp người tiêu dùng và đơn vị thiết kế dễ dàng nhận biết, phân biệt các chủng loại vữa phù hợp với từng cấp nhiệt độ và điều kiện làm việc cụ thể của lò.

- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4)

Đây là nội dung quan trọng nhất của tiêu chuẩn, quy định chi tiết các chỉ tiêu chất lượng mà sản phẩm vữa samốt phải đáp ứng trước khi đưa vào lưu thông và sử dụng:

  • Hàm lượng Al2O3 (Nhôm oxit): Quy định mức tối thiểu cho từng mác vữa. Hàm lượng Al2O3 là yếu tố quyết định khả năng chịu nhiệt và độ bền hóa học của vữa dưới tác động của nhiệt độ cao.
  • Hàm lượng Fe2O3 (Sắt oxit): Giới hạn tỷ lệ phần trăm tối đa của sắt oxit nhằm ngăn ngừa hiện tượng nóng chảy cục bộ ở nhiệt độ cao, bảo vệ cấu trúc mạch xây không bị suy giảm chất lượng và biến dạng.
  • Độ chịu lửa: Xác định nhiệt độ chịu lửa tối thiểu của vữa, đảm bảo mạch vữa không bị nóng chảy hoặc suy giảm liên kết trước gạch chịu lửa trong quá trình vận hành thiết bị nhiệt.
  • Thành phần hạt (Độ mịn): Quy định tỷ lệ phần trăm lượng sót trên các cỡ sàng tiêu chuẩn. Độ mịn của hạt ảnh hưởng trực tiếp đến độ dẻo, khả năng giữ nước và độ dày của mạch xây khi thi công thực tế.
  • Độ co sau khi nung: Khống chế tỷ lệ co ngót thể tích của vữa sau khi chịu tác động của nhiệt độ cao nhằm hạn chế tối đa hiện tượng nứt nẻ, hở mạch xây gây thất thoát nhiệt và làm giảm tuổi thọ của lò.

Hiệu lực thi hành

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6416:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 33 Sản phẩm chịu lửa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này thay thế cho các phiên bản cũ trước đó và có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được công bố chính thức.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 6416:2018

SẢN PHẨM CHỊU LỬA - VỮA SAMỐT

Refractory product - Fireclay mortar

Lời nói đầu

TCVN 6416:2018 thay thế cho TCVN 6416:1998

TCVN 6416:2018 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

SẢN PHẨM CHỊU LỬA - VỮA SAMỐT

Refractory product - Fireclay mortar

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại vữa samốt dùng để lót, xây gạch samốt cho các thiết bị nhiệt của các ngành công nghiệp.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6533, Vật liệu chịu lửa alumô silicát - Phương pháp phân tích hóa học;

TCVN 6530-4, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửa;

TCVN 7190-1:2002, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm chịu lửa không định hình;

TCVN 7708:2007, Vật liệu chịu lửa - Vữa cao alumin;

TCVN 11916-3:2018, Vữa chịu lửa - Phần 3: Xác định độ ổn định mạch;

TCVN 11916-4:2018, Vữa chịu lửa - Phần 4: Xác định cường độ bám dính khi uốn.

3  Phân loại và ký hiệu

3.1  Phân loại

Theo hàm lượng nhôm oxide (Al2O3), vữa samốt được phân làm 3 loại theo Bảng 1.

Bảng 1 - Phân loại vữa samốt

Loại

Ký hiệu

Hàm lượng nhôm ôxit (Al2O3),%

Vữa samốt A

VSA

40 ≤ Al2O3 < 45

Vữa samốt B

VSB

35 ≤ Al2O3 < 40

Vữa samốt C

VSC

30 ≤ Al2O3 < 35

3.2  Ký hiệu

Sản phẩm vữa samốt được ký hiệu bằng các chữ cái và chữ số sau:

- Tên loại sản phẩm:

M40 (VSA) Vữa samốt A

 

M35 (VSB) Vữa samốt B

 

M30 (VSC) Vữa samốt C

CHÚ THÍCH: Ký hiệu phần chữ (M) là vữa samốt (Mortar);

Ký hiệu phần số (40; 35; 30) là hàm lượng nhôm oxide Al2O3 không nhỏ hơn % theo khối lượng.

4  Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu kỹ thuật của vữa samốt được quy định ở Bảng 2.

Bảng 2 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của vữa samốt

Tên chỉ tiêu

Mức

M40

M35

M30

1. Hàm lượng nhôm oxide (Al2O3), %, không nhỏ hơn

40

35

30

2. Độ chịu lửa, °C, không nhỏ hơn

1730

1650

1580

3. Độ ổn định mạch, phút

Từ 1 đến 3

4. Thành phần cỡ hạt, %

 

Lượng qua sàng 1,0 mm

100

Lượng trên sàng 0,5 mm, không lớn hơn

2

Lượng qua sàng 0,075 mm, không nhỏ hơn

50

5. Cường độ bám dính khi uốn, MPa, không nhỏ hơn

0,2

5  Lấy mẫu

Theo TCVN 7190-1:2002.

6  Phương pháp thử

6.1  Xác định hàm lượng nhôm oxide (Al2O3)

Theo TCVN 6533.

6.2  Xác định độ chịu lửa

Theo TCVN 6530-4.

6.3  Xác định độ ổn định mạch

Theo TCVN 11916-3:2018.

6.4  Xác định thành phần cỡ hạt

Theo Phụ lục B của TCVN 7708:2007.

6.5  Xác định cường độ bám dính khi uốn

Theo TCVN 11916-4:2018.

7  Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

7.1  Bao gói

Vữa samốt được đóng trong các bao đảm bảo chống ẩm, khối lượng mỗi bao là 50 kg ± 0,5 kg hoặc 25 kg ± 0,5 kg. Các bao được đóng thành kiện trên palet gỗ hoặc nhựa. Đối với vữa rời không đóng bao thì phải được chứa trong các thiết bị chứa chuyên dụng.

7.2  Ghi nhãn

7.2.1  Trên vỏ bao, ngoài nhãn hiệu đã đăng ký, có ít nhất các thông tin sau:

- Tên và ký hiệu theo 3.2;

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- Khối lượng mỗi bao;

- Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu;

- Ngày sản xuất và hạn sử dụng;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này.

7.2.2  Thông tin xuất xưởng có ít nhất các nội dung sau:

- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- Tên và ký hiệu theo 3.2;

- Các chỉ tiêu kỹ thuật theo Bảng 2 (hàm lượng Al2O3, độ chịu lửa, độ bền nén...);

- Khối lượng và số hiệu lô;

- Ngày, tháng, năm sản xuất;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này

7.3  Vận chuyển

Có thể sử dụng mọi phương tiện để vận chuyển vữa samốt, nhưng phải đảm bảo tránh mưa và tránh va đập.

7.4  Bảo quản

Vữa samốt được bảo quản nơi khô ráo theo từng lô trong kho có mái che, xếp cách nền, cách tường và phải đảm bảo không bị lẫn các vật liệu khác.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu.

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Phân loại và ký hiệu

4  Yêu cầu kỹ thuật

5  Lấy mẫu

6  Phương pháp thử

7  Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6416:2018 về Sản phẩm chịu lửa - Vữa samốt

Số hiệu: TCVN6416:2018
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2018
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6416:2018 về Sản phẩ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký