Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-2:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-2:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2380-2:2004. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc, cụ thể là chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh (thường gọi là tua vít hai cạnh hoặc tua vít dẹt). Phần 2 của tiêu chuẩn tập trung chi tiết vào các yêu cầu chung, chiều dài thân và quy định ghi nhãn đối với chìa vặn vít sử dụng bằng tay.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại chìa vặn vít bằng tay (tua vít tay) được thiết kế để vặn các loại vít có đầu xẻ rãnh theo tiêu chuẩn hiện hành.
- Phạm vi điều chỉnh: Xác định các thông số kích thước hình học của thân chìa vặn, các yêu cầu kỹ thuật về cơ lý tính, phương pháp thử nghiệm cơ bản và quy cách ghi nhãn bắt buộc trên sản phẩm nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và chất lượng khi lưu thông trên thị trường.
- Các tài liệu viện dẫn liên quan
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần kết hợp viện dẫn với TCVN 7646-1 (ISO 2380-1) về đầu chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh để đảm bảo sự tương thích hoàn toàn về kích thước đầu vặn và thân vặn.
- Yêu cầu kỹ thuật chung đối với chìa vặn vít tay
- Độ bền liên kết: Thân chìa vặn vít phải được liên kết chắc chắn với tay cầm (cán). Thiết kế liên kết phải đảm bảo không bị xoay, lỏng hoặc tuột ra khỏi tay cầm dưới tác động của lực vặn (mômen xoắn) cực đại trong quá trình sử dụng bình thường.
- Vật liệu và xử lý nhiệt: Thân và đầu chìa vặn phải được chế tạo từ thép hợp kim chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt. Bộ phận cơ học này phải trải qua quá trình xử lý nhiệt (tôi và ram) thích hợp để đạt được độ cứng bề mặt và độ dẻo dai bên trong theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tránh hiện tượng mẻ, gãy hoặc biến dạng khi chịu tải.
- Thiết kế tay cầm: Tay cầm phải được thiết kế tiện dụng, đảm bảo độ bám tốt, không gây đau tay cho người sử dụng và có khả năng truyền lực tối ưu.
- Quy định về chiều dài thân chìa vặn vít
- Phân loại chiều dài: Tiêu chuẩn quy định cụ thể các dải chiều dài thân chìa vặn (ký hiệu là l) tương ứng với từng kích thước đầu vặn khác nhau. Chiều dài thân được chia thành các loại: thân ngắn (stubby) dùng cho không gian hẹp, thân tiêu chuẩn và thân dài dùng cho các vị trí khó tiếp cận.
- Sự tương thích kích thước: Chiều dài thân phải được thiết kế cân đối với chiều rộng và chiều dày của mũi vặn nhằm đảm bảo khả năng truyền mômen xoắn tối ưu mà không làm cong hoặc gãy thân chìa vặn.
- Quy định bắt buộc về ghi nhãn sản phẩm
- Nội dung ghi nhãn bắt buộc: Trên thân hoặc tay cầm của chìa vặn vít phải được ghi nhãn rõ ràng, không dễ bị tẩy xóa trong quá trình sử dụng. Các thông tin bắt buộc bao gồm: tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; ký hiệu kích thước của đầu vặn (chiều rộng và chiều dày của mũi vặn); mã số sản phẩm hoặc ký hiệu tiêu chuẩn để người dùng dễ dàng nhận biết và lựa chọn.
- Vị trí và phương pháp ghi nhãn: Nhãn phải được khắc chìm, dập nổi hoặc in bằng công nghệ cao trên bề mặt tay cầm hoặc phần thân không làm việc, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền thông tin theo thời gian.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7646-2 : 2007
ISO 2380-2 : 2004
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 2: YÊU CẦU CHUNG, CHIỀU DÀI THÂN VÀ GHI NHÃN CHÌA VẶN VÍT TAY
Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 2: General requirements, lengths of blades and marking of hand-operated screwdrivers
Lời nói đầu
TCVN 7646-2 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 2380-2 : 2004.
TCVN 7646-2 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - CHÌA VẶN DÙNG CHO VÍT CÓ ĐẦU XẺ RÃNH - PHẦN 2: YÊU CẦU CHUNG, CHIỀU DÀI THÂN VÀ GHI NHÃN CHÌA VẶN VÍT TAY
Assembly tools for screws and nuts - Screwdrivers for slotted-head screws - Part 2: General requirements, lengths of blades and marking of hand-operated screwdrivers
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu chung, chiều dài thân chìa vặn và ghi nhãn chìa vặn vít tay dùng cho vít có đầu xẻ rãnh như đã quy định trong ISO 4759-1.
Đầu của thân chia vặn vít được quy định trong TCVN 7646-1 : 2007.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 7646-1 : 2007 (ISO 2380-1), Dung sai lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy
ISO 272, Fasteners - Hexagon products - Widths across flats (Chi tiết lắp xiết - Các sản phẩm hình sáu cạnh - Kích thước miệng chìa vặn).
ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, B và C).
3. Yêu cầu chung
Vật liệu, hình dạng và sự gia công tinh cán chìa vặn vít phải phù hợp với điều kiện sử dụng thông thường.
Cán và thân của chìa vặn vít không được xù xì hoặc có khuyết tật có thể gây ra tai nạn trong quá trình sử dụng chìa vặn vít.
Yêu cầu về momen xoắn phải phù hợp với TCVN 7646-1 :2007.
4. Chiều dài thân chìa vặn vít
Chiều dài thân chìa vặn vít l1 (xem Hình 1) phải theo Bảng 1 và tương quan với các kích thước của đầu chìa vặn vít. Có bốn loạt chiều dài thân chìa vặn vít.
Đối với các đầu có kích thước danh nghĩa 1 mm x 5,5 mm và lớn hơn, chìa vặn vít có thể có đầu vặn sáu cạnh gần với cán, như chỉ dẫn trên Hình 2, kích thước miệng chìa vặn s của đầu vặn này và dung sai tương ứng phải phù hợp với ISO 272 và ISO 4759-1. Kích thước hmin được xác định theo công thức:
hmin = 0,5 s
CHÚ THÍCH Các Hình 1 và 2 là các ví dụ và không ảnh hưởng đến thiết kế của nhà sản xuất.

a I2 chỉ áp dụng cho dạng B và là chiều dài của chuôi dụng cụ với đường kính b phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007.
I2 = (3 x b) min
Hình 1 - Dạng A, chỉ dùng cho chìa vặn vít tay

Hình 2 -
Bảng 1 - thân chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh
Kích thước tính bằng milimét
| Kích thước của đầu phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007 | l1 | ||||
| a | b | A | B | C | D |
| 0,4 | 2 |
| 40 |
|
|
| 2,5 |
| 50 | 75 | 100 | |
| 0,5 | 3 |
| 50 | 75 | 100 |
| 0,6 | 3 |
| 75 | 100 | 125 |
| 3,5 | 25 (35) | 75 | 100 | 125 | |
| 0,8 | 4 | 25 (35) | 75 | 100 | 125 |
| 1 | 4,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 |
| 5,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 | |
| 1,2 | 6,5 | 25 (35) | 100 | 125 | 150 |
| 8 | 25 (35) | 125 | 150 | 175 | |
| 1,6 | 8 |
| 125 | 150 | 175 |
| 10 |
| 150 | 175 | 200 | |
| 2 | 12 |
| 150 | 200 | 250 |
| 2,5 | 14 |
| 200 | 250 | 300 |
| CHÚ THÍCH Các kích thước trong ngoặc đơn là các kích thước không ưu tiên. | |||||
5. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn các kích thước a và b và nhãn hiệu hàng hóa phải dễ đọc và không tẩy xóa được trong các điều kiện sử dụng thông thường. Việc chỉ dẫn chiều dài thân chìa vặn vít là tùy chọn, nhưng khi được chỉ dẫn thì chiều dài thân phải là kích thước danh nghĩa quy định trong Bảng 1.
6. Ký hiệu
Chìa vặn vít phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ký hiệu như sau:
A) "Chìa vặn vít";
b) tham chiếu tiêu chuẩn này, nghĩa là "TCVN 7646-2 :2007";
c) loạt chìa vít (A, B, C hoặc D);
d) Đầu chìa phù hợp với TCVN 7646-1 : 2007;
e) Chữ cái viết hoa H trong trường hợp có đầu dẫn động hình sáu cạnh gần với cán.
VÍ DỤ 1: Chìa vặn vít loạt A có các kích thước đầu 1,2 mm x 8 mm và không có đầu dẫn động hình sáu cạnh được ký hiệu như sau:
Chìa vặn vít TCVN 7646-2 : 2007 A 1,2 x 8
VÍ DỤ 2: Chìa vặn vít loạt A có các kích thước 1,2 mm x 8 mm và có đầu dẫn động hình sáu cạnh được ký hiệu như sau:
Chìa vặn vít TCVN 7646-2 : 2007 A 1,2 x 8 H
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7645:2007 (ISO 1703 : 2005) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi
- 2 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7855:2007 (ISO 1085 : 1999) về Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc - Chìa vặn hai đầu - Cặp kích thước miệng
- 1 Quyết định 913/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7645:2007 (ISO 1703 : 2005) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi
- 3 Tiểu chuẩn quốc gia TCVN 7854:2007 (ISO 691 : 2005) về Dụng cu tháo lắp vít và đai ốc - Độ mở miệng chìa vặn và ống vặn - Dung sai cho sử dụng chung
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7855:2007 (ISO 1085 : 1999) về Dụng cụ tháo lắp vít và đai ốc - Chìa vặn hai đầu - Cặp kích thước miệng