Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 199:2005, quy định về dung sai đối với ổ lăn chặn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Quy định dung sai đối với kích thước bao (ngoại trừ kích thước góc lượn) và độ chính xác quay của ổ lăn chặn có kích thước bao phù hợp với TCVN 8030 (ISO 104).
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số loại ổ lăn chặn đặc biệt, ví dụ như ổ lăn chặn có kích thước không tiêu chuẩn hoặc các ứng dụng yêu cầu độ chính xác đặc biệt khác.
- Thiết lập các giới hạn sai lệch nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và hoạt động ổn định của ổ lăn chặn trong các hệ thống cơ khí.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất:
- TCVN 8040-1 (ISO 1132-1) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 8288 (ISO 5593) về Ổ lăn - Từ vựng.
- ISO 14253-1 về Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Kiểm tra bằng phép đo phôi mẫu và thiết bị đo.
Tiêu chuẩn áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 8040-1 (ISO 1132-1) và TCVN 8288 (ISO 5593). Một số khái niệm cốt lõi bao gồm:
- Dung sai kích thước bao: Giới hạn sai lệch cho phép của các kích thước danh nghĩa như đường kính trong, đường kính ngoài và chiều cao của ổ chặn.
- Độ chính xác quay: Các chỉ số đo lường độ đảo hướng kính và độ đảo hướng trục của các vòng ổ lăn trong quá trình hoạt động.
- Sai lệch kích thước: Hiệu số giữa kích thước thực tế đo được và kích thước danh nghĩa tương ứng.
Điều khoản này quy định các ký hiệu viết tắt sử dụng trong các bảng dung sai và công thức tính toán, giúp thống nhất cách hiểu trên phạm vi quốc tế:
- d: Đường kính lỗ danh nghĩa của vòng trong (vòng trục).
- d1: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng trục (đối với ổ chặn hai hướng).
- D: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài (vòng gối).
- T: Chiều cao danh nghĩa của ổ chặn một hướng.
- T1: Chiều cao danh nghĩa của ổ chặn hai hướng.
- Ad: Sai lệch giới hạn của đường kính lỗ thực tế trung bình trong một mặt phẳng.
- AD: Sai lệch giới hạn của đường kính ngoài thực tế trung bình trong một mặt phẳng.
- Vdp, VDp: Độ biến động của đường kính lỗ và đường kính ngoài trong một mặt phẳng đơn.
- Sd: Độ đảo mặt đầu của vòng trục so với đường tâm lỗ.
- SD: Độ đảo mặt ngoài của vòng gối so với mặt đầu.
- Sia, Sea: Độ đảo hướng trục của vòng trục và vòng gối đối với đường lăn.
TCVN 8036 : 2009
ISO 199 : 2005
Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances
Lời nói đầu
TCVN 8036: 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 199: 2005.
TCVN 8036: 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ LĂN CHẶN - DUNG SAI
Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances
Tiêu chuẩn này quy định dung sai đối với các kích thước bao (trừ các kích thước mép vát) và độ chính xác vận hành của các ổ lăn chặn có các mặt mút phẳng như đã quy định trong TCVN 8034 (ISO 104).
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số ổ lăn chặn hoặc cho một số lĩnh vực áp dụng đặc biệt, ví dụ, các ổ lăn chặn chính xác đặc biệt.
Các giới hạn của kích thước mép vát được cho trong TCVN 1483: 2008 (ISO 582).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 8034 (ISO 104), Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung.
TCVN 1483: 2008 (ISO 582), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.
ISO 1132-2, Rolling bearings - Tolerances - Part 2: Measuring and gauging principles and methods (Ổ lăn - Dung sai - Phần 2: Nguyên tắc và phương pháp đo kiểm).
ISO 5593, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).
ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu của các đại lượng).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa đã cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu đã cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.
Các ký hiệu (trừ các ký hiệu cho trong dung sai) được giới thiệu trên các Hình 1 và Hình 2, và các giá trị cho trong Bảng 1 đến Bảng 8 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.
| D | đường kính ngoài của vòng ổ lắp tựa vào thân hợp; |
| d | đường kính trong của vòng ổ lắp trên trục của ổ lăn chặn một chiều; |
| d2 | đường kính trong của vòng ổ ở giữa của ổ lăn chặn hai chiều; |
| Se | độ biến đổi chiều dày giữa mặt lăn của vòng ổ lắp trên trục và mặt mút sau của vòng ổ này; |
CHÚ THÍCH: Chỉ áp dụng cho ổ bi chặn và ổ đũa chặn có gốc tiếp xúc 90 °.
T chiều rộng của ổ lăn chặn một chiều;
T1 chiều rộng của ổ lăn chặn hai chiều;
VDsp độ biến đổi của đường kính ngoài trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp tựa vào thân hộp;
Vdsp độ biến đổi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất của ổ lăn chặn một chiều;
Vd2sp độ biến đổi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ ở giữa lắp trên trục của ổ lăn chặn hai chiều;
DDmp sai lệch của đường kính ngoài trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp tựa vào thân hộp;
Ddmp sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ lắp trên trục của ổ lăn chặn một chiều;
Dd2mp sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất của vòng ổ ở giữa lắp trên trục của ổ lăn chặn hai chiều;
DTs sai lệch của chiều rộng thực của ổ lăn chặn một chiều;
DT1s sai lệch của chiều rộng thực của ổ lăn chặn hai chiều.

5.1. Quy định chung
Dung sai của các ổ lăn chặn hai chiều được cho trong các Bảng 1 đến Bảng 8.
5.2. Cấp chính xác bình thường
Xem các Bảng 1 và Bảng 2.
Bảng 1 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| d và d2 mm | Ddmp , Dd2mp | Vdsp, Vd2sp | Si | DTs | DT1s | ||||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max | trên | dưới | trên | dưới |
| - | 18 | 0 | -8 | 6 | 10 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 18 | 30 | 0 | -10 | 8 | 10 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 30 | 50 | 0 | -12 | 9 | 10 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 50 | 80 | 0 | -15 | 11 | 10 | 20 | -300 | 150 | -500 |
| 80 | 120 | 0 | -20 | 15 | 15 | 25 | -300 | 200 | -500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 | 15 | 25 | -400 | 200 | -600 |
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 | 20 | 30 | -400 | 250 | -600 |
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 | 25 | 40 | -400 | - | - |
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | 30 | 40 | -500 | - | - |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | 30 | 50 | -500 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 | 35 | 60 | -600 | - | - |
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 | 40 | 70 | -750 | - | - |
| 800 | 1000 | 0 | -100 | 75 | 45 | 80 | -1000 | - | - |
| 1000 | 1250 | 0 | -125 | 95 | 50 | 100 | -1400 | - | - |
| 1250 | 1600 | 0 | -160 | 120 | 60 | 120 | -1600 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1600 | 2000 | 0 | -200 | 150 | 75 | 140 | -1900 | - | - |
| 2000 | 2500 | 0 | -250 | 190 | 90 | 160 | -2300 | - | - |
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm | |||||||||
Bảng 2 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| D mm | DDmp | VDsp | Se | ||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max |
| 10 | 18 | 0 | -11 | 8 |
|
| 18 | 30 | 0 | -13 | 10 |
|
| 30 | 50 | 0 | -16 | 12 |
|
| 50 | 80 | 0 | -19 | 14 |
|
| 80 | 120 | 0 | -22 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 |
|
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 |
|
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 |
|
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | |
|
|
|
|
|
| |
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 |
|
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 |
|
| 800 | 1 000 | 0 | -100 | 75 |
|
| 1 000 | 1 250 | 0 | -125 | 95 |
|
| 1 250 | 1 600 | 0 | -160 | 120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 600 | 2 000 | 0 | -200 | 150 |
|
| 2 000 | 2 500 | 0 | -250 | 190 |
|
| 2 500 | 2 850 | 0 | -300 | 225 |
|
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm. | |||||
5.3. Cấp chính xác 6
Xem các Bảng 3 và Bảng 4.
Bảng 3 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| d và d2 mm | Ddmp, Dd2mp | Vdsp, Vd2sp | Si | DTs | DT1s | ||||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max | trên | dưới | trên | dưới |
| - | 18 | 0 | -8 | 6 | 5 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 18 | 30 | 0 | -10 | 8 | 5 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 30 | 50 | 0 | -12 | 9 | 6 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 50 | 80 | 0 | -15 | 11 | 7 | 20 | -300 | 150 | -500 |
| 80 | 120 | 0 | -20 | 15 | 8 | 25 | -300 | 200 | -500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 | 9 | 25 | -400 | 200 | -600 |
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 | 10 | 30 | -400 | 250 | -600 |
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 | 13 | 40 | -400 | - | - |
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | 15 | 40 | -500 | - | - |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | 18 | 50 | -500 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 | 21 | 60 | -600 | - | - |
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 | 25 | 70 | -750 | - | - |
| 800 | 1 000 | 0 | -100 | 75 | 30 | 80 | -1 000 | - | - |
| 1 000 | 1 250 | 0 | -125 | 95 | 35 | 100 | -1 400 | - | - |
| 1 250 | 1 600 | 0 | -160 | 120 | 40 | 120 | -1 600 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 600 | 2 000 | 0 | -200 | 150 | 45 | 140 | -1 900 | - | - |
| 2 000 | 2 500 | 0 | -250 | 190 | 50 | 160 | -2 300 | - | - |
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm. | |||||||||
Bảng 4 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| D mm | DDmp | VDsp | Se | ||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max |
| 10 | 18 | 0 | -11 | 8 |
|
| 18 | 30 | 0 | -13 | 10 |
|
| 30 | 50 | 0 | -16 | 12 |
|
| 50 | 80 | 0 | -19 | 14 |
|
| 80 | 120 | 0 | -22 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 |
|
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 |
|
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 |
|
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | |
|
|
|
|
|
| |
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 |
|
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 |
|
| 800 | 1 000 | 0 | -100 | 75 |
|
| 1 000 | 1 250 | 0 | -125 | 95 |
|
| 1 250 | 1 600 | 0 | -160 | 120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 600 | 2 000 | 0 | -200 | 150 |
|
| 2 000 | 2 500 | 0 | -250 | 190 |
|
| 2 500 | 2 850 | 0 | -300 | 225 |
|
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm. | |||||
5.4. Cấp chính xác 5
Xem các Bảng 5 và Bảng 6.
Bảng 5 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| d và d2 mm | Ddmp, Dd2mp | Vdsp, Vd2sp | Si | DTs | DT1s | ||||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max | trên | dưới | trên | dưới |
| - | 18 | 0 | -8 | 6 | 3 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 18 | 30 | 0 | -10 | 8 | 3 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 30 | 50 | 0 | -12 | 9 | 3 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 50 | 80 | 0 | -15 | 11 | 4 | 20 | -300 | 150 | -500 |
| 80 | 120 | 0 | -20 | 15 | 4 | 25 | -300 | 200 | -500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 | 5 | 25 | -400 | 200 | -600 |
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 | 5 | 30 | -400 | 250 | -600 |
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 | 7 | 40 | -400 | - | - |
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | 7 | 40 | -500 | - | - |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | 9 | 50 | -500 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 | 11 | 60 | -600 | - | - |
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 | 13 | 70 | -750 | - | - |
| 800 | 1 000 | 0 | -100 | 75 | 15 | 80 | -1000 | - | - |
| 1 000 | 1 250 | 0 | -125 | 95 | 18 | 100 | -1400 | - | - |
| 1 250 | 1 600 | 0 | -160 | 120 | 25 | 120 | -1600 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 600 | 2 000 | 0 | -200 | 150 | 30 | 140 | -1900 | - | - |
| 2 000 | 2 500 | 0 | -250 | 190 | 40 | 160 | -2300 | - | - |
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm. | |||||||||
Bảng 6 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| D mm | DDmp | VDsp | Se | ||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max |
| 10 | 18 | 0 | -11 | 8 |
|
| 18 | 30 | 0 | -13 | 10 |
|
| 30 | 50 | 0 | -16 | 12 |
|
| 50 | 80 | 0 | -19 | 14 |
|
| 80 | 120 | 0 | -22 | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 |
|
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 |
|
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 |
|
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ |
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | |
|
|
|
|
|
| |
| 500 | 630 | 0 | -50 | 38 |
|
| 630 | 800 | 0 | -75 | 55 |
|
| 800 | 1 000 | 0 | -100 | 75 |
|
| 1 000 | 1 250 | 0 | -125 | 95 |
|
| 1 250 | 1 600 | 0 | -160 | 120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 600 | 2 000 | 0 | -200 | 150 |
|
| 2 000 | 2 500 | 0 | -250 | 190 |
|
| 2 500 | 2 850 | 0 | -300 | 225 |
|
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm. | |||||
5.5. Cấp chính xác 4
Xem các Bảng 7 và Bảng 8.
Bảng 7 - Vòng ổ lắp trên trục, vòng ổ ở giữa lắp trên trục và chiều rộng của ổ
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| d và d2 mm | Ddmp, Dd2mp | Vdsp, Vd2sp | Si | DTs | DT1s | ||||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max | trên | dưới | trên | dưới |
| - | 18 | 0 | -7 | 5 | 2 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 18 | 30 | 0 | -8 | 6 | 2 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 30 | 50 | 0 | -10 | 8 | 2 | 20 | -250 | 150 | -400 |
| 50 | 80 | 0 | -12 | 9 | 3 | 20 | -300 | 150 | -500 |
| 80 | 120 | 0 | -15 | 11 | 3 | 25 | -300 | 200 | -500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -18 | 14 | 4 | 25 | -400 | 200 | -600 |
| 180 | 250 | 0 | -22 | 17 | 4 | 30 | -400 | 250 | -600 |
| 250 | 315 | 0 | -25 | 19 | 5 | 40 | -400 | - | - |
| 315 | 400 | 0 | -30 | 23 | 5 | 40 | -500 | - | - |
| 400 | 500 | 0 | -35 | 26 | 6 | 50 | -500 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 630 | 0 | -40 | 30 | 7 | 60 | -600 | - | - |
| 630 | 800 | 0 | -50 | 40 | 8 | 70 | -750 | - | - |
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước d2 đến và bằng 190 mm. | |||||||||
Bảng 8 - Vòng ổ lắp tựa vào thân hộp
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| D mm | DDmp | VDsp | Se | ||
| > | ≤ | trên | dưới | max | max |
| 10 | 18 | 0 | -7 | 5 |
|
| 18 | 30 | 0 | -8 | 6 |
|
| 30 | 50 | 0 | -9 | 7 |
|
| 50 | 80 | 0 | -11 | 8 |
|
| 80 | 120 | 0 | -13 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120 | 180 | 0 | -15 | 11 |
|
| 180 | 250 | 0 | -20 | 15 | Tương tự như Si của vòng ổ lắp trên trục của cùng một ổ |
| 250 | 315 | 0 | -25 | 19 | |
| 315 | 400 | 0 | -28 | 21 | |
| 400 | 500 | 0 | -33 | 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 500 | 630 | 0 | -38 | 29 |
|
| 630 | 800 | 0 | -45 | 34 |
|
| 800 | 1 000 | 0 | -60 | 45 |
|
| CHÚ THÍCH: Đối với các ổ lăn chặn hai chiều, chỉ áp dụng các giá trị cho các kích thước D đến và bằng 360 mm. | |||||
Để đo và/ hoặc kiểm tra các dung sai được quy định trong các Bảng 1 đến Bảng 8 phải sử dụng các tắc và phương pháp quy định trong ISO 1132-2.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2009 (ISO 104 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2009 (ISO 104 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản