Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1206:2001. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước bao và dung sai đối với ổ lăn, cụ thể là các loại ổ đũa kim thuộc loạt kích thước 48, 49 và 6. Đây là những quy định kỹ thuật nền tảng giúp thống nhất các thông số chế tạo, đảm bảo tính lắp lẫn và nâng cao chất lượng của linh kiện trong ngành cơ khí chế tạo máy.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn kỹ thuật và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại ổ đũa kim thuộc các loạt kích thước 48, 49 và 6 theo hệ thống phân loại của tiêu chuẩn quốc tế.
- Quy định áp dụng đồng thời cho cả hai dạng thiết kế phổ biến: ổ đũa kim hoàn chỉnh (có đầy đủ vòng trong, vòng ngoài và cụm con lăn) và ổ đũa kim không có vòng trong (chỉ bao gồm vòng ngoài và cụm con lăn kim).
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại ổ đũa kim có thiết kế đặc biệt hoặc các loạt kích thước khác nằm ngoài phạm vi của loạt 48, 49 và 6.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác khi áp dụng TCVN 8031:2009, người sử dụng cần phối hợp tham chiếu với các tài liệu tiêu chuẩn liên quan sau:
- TCVN 8030 (ISO 15) về Ổ lăn - Ổ lăn hướng tâm - Kích thước bao và bản vẽ chung.
- ISO 1132-1 về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa pháp lý liên quan đến sai lệch kích thước.
- ISO 5593 về Ổ lăn - Từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành.
- ISO 5753 về Ổ lăn - Khe hở hướng tâm bên trong của ổ lăn.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn sử dụng hệ thống thuật ngữ thống nhất được quy định trong ISO 1132-1 và ISO 5593. Một số khái niệm cốt lõi được làm rõ bao gồm:
- Ổ đũa kim (Needle roller bearing): Là loại ổ lăn hướng tâm có bộ phận lăn là các con lăn dạng đũa kim, có đặc điểm đường kính nhỏ hơn nhiều so với chiều dài con lăn.
- Kích thước bao (Boundary dimensions): Các thông số hình học định hình giới hạn bên ngoài của ổ lăn, bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều rộng và giới hạn góc lượn.
- Dung sai (Tolerances): Khoảng sai lệch cho phép của kích thước thực tế so với kích thước danh nghĩa được thiết kế, quyết định độ chính xác khi lắp ráp vào trục hoặc vỏ hộp số.
Ký hiệu kích thước và dung sai (Điều 4)
Tiêu chuẩn quy định các ký hiệu chuẩn hóa quốc tế để biểu diễn các thông số hình học của ổ đũa kim, giúp các kỹ sư dễ dàng thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật:
- d: Đường kính lỗ danh nghĩa của vòng trong ổ lăn.
- D: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài ổ lăn.
- B: Chiều rộng danh nghĩa của vòng trong hoặc vòng ngoài ổ lăn.
- Fw: Đường kính danh nghĩa của vòng tròn nội tiếp cụm con lăn kim (chỉ số này đặc biệt quan trọng đối với trường hợp ổ đũa kim không có vòng trong).
- r: Kích thước góc lượn danh nghĩa (xác định giới hạn nhỏ nhất cho phép của góc lượn ở các cạnh của vòng ổ lăn).
Ý nghĩa thực tiễn của các điều khoản đầu
Các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 8031:2009 tạo ra một hành lang kỹ thuật chuẩn hóa. Việc định nghĩa rõ ràng phạm vi, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ và ký hiệu giúp các nhà sản xuất trong nước và quốc tế có chung một hệ quy chiếu, từ đó giảm thiểu sai sót trong quá trình thiết kế, chế tạo, kiểm tra chất lượng và thương mại hóa các sản phẩm ổ đũa kim.
Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM LOẠT KÍCH THƯỚC 48, 49 VÀ 69 - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI
Rolling bearings - Needle roller bearings, dimension, series 48,49 and 69 - Boundary dimensions and tolerances
Lời nói đầu
TCVN 8031 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 1206 : 2001.
TCVN 8031 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ ĐŨA KIM LOẠT KÍCH THƯỚC 48, 49 VÀ 69 - KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI
Rolling bearings - Needle roller bearings, dimension, series 48,49 and 69 - Boundary dimensions and tolerances
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước bao và dung sai cho cấp chính xác bình thường (cấp 0) của ổ đũa kim có các loạt kích thước 48, 49 và 69 như đã cho trong TCVN 8033 (ISO 15). Các loạt kích thước này áp dụng cho các ổ đũa kim đầy đủ và các ổ đũa kim không có vòng trong.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 1483 : 2008 (ISO 582 :1995), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.
ISO 5593 : 1997, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).
ISO 5753 : 1991, Rolling bearings - Radial intemal clearance (Ổ lăn - Khe hở hướng kính bên trong).
ISO 15241 : 2001, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu của các đại lượng).
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5539.
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.
Các ký hiệu trừ các ký hiệu về dung sai) được chỉ dẫn trên các Hình 1 và Hình 2 và các giá trị được cho trong Bảng 1 đến Bảng 6 biểu thị các kích thước danh nghĩa nếu không có quy định nào khác.
| B | chiều rộng vòng trong; |
| C | chiều rộng vòng ngoài; |
| d | đường kính trong (lỗ); |
| D | đường kính ngoài; |
| Fw | đường kính trong của bộ phận đũa kim; |
| Fwsmin | đường kính trong đơn nhất nhỏ nhất của bộ phận đũa kim 1); |
| Kea | độ đảo hướng kính của vòng ngoài của ổ đã lắp; |
| Kia | độ đảo hướng kính của vòng trong của ổ đã lắp; |
| r | kích thước mép vát; |
| rs min | kích thước đơn nhất nhỏ nhất của mép vát; |
| VBs | độ biến của chiều rộng vòng trong; |
| VCs | độ biến đổi của chiều rộng vòng ngoài; |
| Vdmp | độ biến đổi của đường kính trong trung bình; |
| VDmp | độ biến đổi của đường kính ngoài trung bình; |
| DBs | sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng trong; |
| DCs | sai lệch của chiều rộng đơn nhất của vòng ngoài; |
| Ddmp | sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất; |
| DDmp | sai lệch của đường kính ngoài trung bình trong mặt phẳng đơn nhất; |

CHÚ THÍCH: Các ổ đũa kim có thể có hoặc không có vòng cách, với một hoặc hai dây đũa kim và có hoặc không có rãnh bôi trơn và các lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Hình 1 - Ổ đũa kim đầy đủ

CHÚ THÍCH: Các ổ đũa kim có thể có hoặc không có vòng cách, với một hoặc hai dây đũa kim và có hoặc không có rãnh bôi trơn và các lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Hình 2 - Ổ đũa kim không có vòng trong
Các kích thước bao của ổ đũa kim cho các loạt kích thước 48, 49 và 69 được cho trong các Bảng 1, Bảng 2 và Bảng 3.
Bảng 1 - Loạt kích thước 48
Kích thước tính bằng milimét
| Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong | ||||
| d | Fw | D | B và C | rsmina |
| 110 | 120 | 140 | 30 | 1 |
| 120 | 130 | 150 | 30 | 1 |
| 130 | 145 | 165 | 35 | 1,1 |
| 140 | 155 | 175 | 35 | 1,1 |
| 150 | 165 | 190 | 40 | 1,1 |
| 160 | 175 | 200 | 40 | 1,1 |
| 170 | 185 | 215 | 45 | 1,1 |
| 180 | 195 | 225 | 45 | 1,1 |
| 190 | 210 | 240 | 50 | 1,5 |
| 200 | 220 | 250 | 50 | 1,5 |
| 220 | 240 | 270 | 50 | 1,5 |
| 240 | 265 | 300 | 60 | 2 |
| 260 | 285 | 320 | 60 | 2 |
| 280 | 305 | 350 | 69 | 2 |
| 300 | 330 | 380 | 80 | 2,1 |
| 320 | 350 | 400 | 80 | 2,1 |
| 340 | 370 | 420 | 80 | 2,1 |
| 360 | 390 | 440 | 80 | 2,1 |
| a Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582. | ||||
Bảng 2 - Loạt kích thước 49
Kích thước tính bằng milimét
| Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong | ||||
| d | Fw | D | B và C | rsmina |
| 5 | 7 | 13 | 10 | 0,15 |
| 6 | 8 | 15 | 10 | 0,15 |
| 7 | 9 | 17 | 10 | 0,15 |
| 8 | 10 | 19 | 11 | 0,2 |
| 9 | 12 | 20 | 11 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | 14 | 22 | 13 | 0,3 |
| 12 | 16 | 24 | 13 | 0,3 |
| 15 | 20 | 28 | 13 | 0,3 |
| 17 | 22 | 30 | 13 | 0,3 |
| 20 | 25 | 37 | 17 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
| 22 | 28 | 39 | 17 | 0,3 |
| 25 | 30 | 42 | 17 | 0,3 |
| 28 | 32 | 45 | 17 | 0,3 |
| 30 | 35 | 47 | 17 | 0,3 |
| 32 | 40 | 52 | 20 | 0,6 |
|
|
|
|
|
|
| 35 | 42 | 55 | 20 | 0,6 |
| 40 | 48 | 62 | 22 | 0,6 |
| 45 | 52 | 68 | 22 | 0,6 |
| 50 | 58 | 72 | 22 | 0,6 |
| 55 | 63 | 80 | 25 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 60 | 68 | 85 | 25 | 1 |
| 65 | 72 | 90 | 25 | 1 |
| 70 | 80 | 100 | 30 | 1 |
| 75 | 85 | 105 | 30 | 1 |
| 80 | 90 | 110 | 30 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 85 | 100 | 120 | 35 | 1,1 |
| 90 | 105 | 125 | 35 | 1,1 |
| 95 | 110 | 130 | 35 | 1,1 |
| 100 | 115 | 140 | 40 | 1,1 |
| 110 | 125 | 150 | 40 | 1,1 |
|
|
|
|
|
|
| 120 | 135 | 165 | 45 | 1,1 |
| 130 | 150 | 180 | 50 | 1,5 |
| 140 | 160 | 190 | 50 | 1,5 |
| a Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582. | ||||
Bảng 3 - Loạt kích thước 69
Kích thước tính bằng milimét
| Ổ đũa kim đầy đủ và ổ đũa kim không có vòng trong | ||||
| d | Fw | D | B và C | rsmina |
| 10 | 14 | 22 | 22 | 0,3 |
| 12 | 16 | 24 | 22 | 0,3 |
| 15 | 20 | 28 | 23 | 0,3 |
| 17 | 22 | 30 | 23 | 03 |
| 20 | 25 | 37 | 30 | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
| 22 | 28 | 39 | 30 | 0,3 |
| 25 | 30 | 42 | 30 | 0,3 |
| 28 | 32 | 45 | 30 | 0,3 |
| 30 | 35 | 47 | 30 | 0,3 |
| 32 | 40 | 52 | 36 | 0,6 |
|
|
|
|
|
|
| 35 | 42 | 55 | 36 | 0,6 |
| 40 | 48 | 62 | 40 | 0,6 |
| 45 | 52 | 68 | 40 | 0,6 |
| 50 | 58 | 72 | 40 | 0,6 |
| 55 | 63 | 80 | 45 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 60 | 68 | 85 | 45 | 1 |
| 65 | 72 | 90 | 45 | 1 |
| 70 | 80 | 100 | 54 | 1 |
| 75 | 85 | 105 | 54 | 1 |
| 80 | 90 | 110 | 54 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 85 | 100 | 120 | 63 | 1,1 |
| 90 | 105 | 125 | 63 | 1,1 |
| 95 | 110 | 130 | 63 | 1,1 |
| 100 | 115 | 140 | 71 | 1,1 |
| * Kích thước lớn nhất của mép vát được cho trong ISO 582. | ||||
Dung sai của ổ đũa kim cho các loạt kích thước 48, 49 và 69 được cho trong các Bảng 4, Bảng 5 và Bảng 6.
Bảng 4 - Vòng trong
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| d | Ddmp | Vdmp | Kia | DBs | VBs | |||
| mm |
|
|
|
|
|
|
| |
| > | £ | trên | dưới | max | max | Trên | dưới | max |
| 2,5 | 10 | 0 | -8 | 6 | 10 | 0 | -120 | 15 |
| 10 | 18 | 0 | -8 | 6 | 10 | 0 | -120 | 20 |
| 18 | 30 | 0 | -10 | 8 | 13 | 0 | -120 | 20 |
| 30 | 50 | 0 | -12 | 9 | 15 | 0 | -120 | 20 |
| 50 | 80 | 0 | -15 | 11 | 20 | 0 | -150 | 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 80 | 120 | 0 | -20 | 15 | 25 | 0 | -200 | 25 |
| 120 | 180 | 0 | -25 | 19 | 30 | 0 | -250 | 30 |
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 | 40 | 0 | -300 | 30 |
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 | 50 | 0 | -350 | 35 |
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | 60 | 0 | -400 | 40 |
Bảng 5 - Vòng ngoài
Các giá trị dung sai tính bằng micromet
| D | Ddmp | Vdmp | Kia | DCs | VCs | ||
| mm |
|
|
|
|
|
| |
| > | £ | trên | dưới | max | max | Giống như DBs và VBs của vòng tronga của ổ tương tự | |
| 6 | 18 | 0 | -8 | 6 | 15 | ||
| 18 | 30 | 0 | -9 | 7 | 15 | ||
| 30 | 50 | 0 | -11 | 8 | 20 | ||
| 50 | 80 | 0 | -13 | 10 | 25 | ||
| 80 | 120 | 0 | -15 | 11 | 35 | ||
|
|
|
|
|
|
| ||
| 120 | 150 | 0 | -18 | 14 | 40 | ||
| 150 | 180 | 0 | -25 | 19 | 45 | ||
| 180 | 250 | 0 | -30 | 23 | 50 | ||
| 250 | 315 | 0 | -35 | 26 | 60 | ||
| 315 | 400 | 0 | -40 | 30 | 70 | ||
|
|
|
|
|
|
| ||
| 400 | 500 | 0 | -45 | 34 | 80 | ||
| Đối với các ổ không có vòng trong, áp dụng các giá trị đối với ổ tương ứng có vòng trong. | |||||||
Bảng 6 - Đường kính trong của bộ phận đũa kim đối với ổ không có vòng trong
Các giá trị dung sai tính bằng micromét
| Fw | Dung sai đối với Fws min a | ||
| mm |
|
| |
| > | £ | trên | dưới |
| 3 | 6 | +18 | +10 |
| 6 | 10 | +22 | +13 |
| 10 | 18 | +27 | +16 |
| 18 | 30 | +33 | +20 |
| 30 | 50 | +41 | +25 |
|
|
|
|
|
| 50 | 80 | +49 | +30 |
| 80 | 120 | +58 | +36 |
| 120 | 180 | +68 | +43 |
| 180 | 250 | +79 | +50 |
| 250 | 315 | +88 | +56 |
|
|
|
|
|
| 315 | 400 | +98 | +62 |
| CHÚ THÍCH: Các giá trị dung sai có hiệu lực trong điều kiện độ biến đổi trong mặt phẳng hướng kính đơn nhất của đường kính trong của vòng ngoài nhỏ hơn so với phạm vi dung sai đối với đường kính nhỏ nhất Fws min. | |||
| a Các giá trị trong bảng cho các giới hạn của hiệu số giữa Fws min và Fw. | |||
7. Khe hở đường kính bên trong
Khe hở đường kính bên trong của các ổ đầy đủ là giá trị trung bình cộng của các khe hướng kính do một trong các vòng dịch chuyển so với vòng kia, từ một vị trí lệch tâm cực hạn tới một vị trí hướng kính đối diện cực hạn theo các hướng có góc khác nhau và không chịu tác dụng của bất cứ tải trọng bên ngoài nào.
Các giá trị đối với khe hở hướng kính bên trong được cho trong ISO 5753.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 8033 : 2009 (ISO 15 :1998), Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung.
1 Đường kính trong đơn nhất nhỏ nhất của ổ đũa kim đầy đủ là đường kính của hình trụ khi được đặt trong lỗ của ổ đũa đầy đủ sẽ làm cho khe hở hướng kính bằng không ít nhất là theo một phương hướng kính.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2009 (ISO 15 : 1998) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2009 (ISO 104 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8035:2009 (ISO 492 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 (ISO 199 : 2005) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 6 Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8037:2009 (ISO 10317 : 1992) về Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét - Hệ thống ký hiệu
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8032:2009 (ISO 3245 : 2007) về Ổ lăn - Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong - Kích thước bao và dung sai
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2009 (ISO 15 : 1998) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2009 (ISO 104 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8035:2009 (ISO 492 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Dung sai
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 (ISO 199 : 2005) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Dung sai
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 8 Tỉêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-1:2009 (ISO 14728-1 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8037:2009 (ISO 10317 : 1992) về Ổ lăn - Ổ đũa côn hệ mét - Hệ thống ký hiệu
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8032:2009 (ISO 3245 : 2007) về Ổ lăn - Ổ đũa kim gia công áp lực không có vòng trong - Kích thước bao và dung sai
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1488:2008 về Ổ lăn - Bi - Kích thước và dung sai
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1559:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1560:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 47 mm đến 110 mm – Kích thước cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản