Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo (thường gọi là nhiên liệu điêzen sinh học B5), dùng cho động cơ điêzen. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng nhiên liệu sinh học lưu thông trên thị trường Việt Nam, bảo đảm an toàn vận hành cho động cơ và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhiên liệu điêzen chứa khoảng 5% thể tích este metyl axit béo (FAME), được ký hiệu thương mại là B5.
  • Nhiên liệu điêzen sinh học B5 quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho các loại động cơ điêzen hoạt động trong các điều kiện khí hậu khác nhau tại Việt Nam.

- Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)

  • Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn từ các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế và quốc gia như TCVN, ASTM, ISO để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm tương ứng.
  • Các phương pháp thử nghiệm được viện dẫn bao gồm phương pháp xác định trị số xêtan, hàm lượng lưu huỳnh, độ nhớt động học, điểm chớp cháy, hàm lượng nước, cặn cacbon, độ ăn mòn tấm đồng và hàm lượng este metyl axit béo (FAME).
  • Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất của tài liệu đó.

- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)

  • Este metyl axit béo (Fatty Acid Methyl Ester - FAME): Là nhiên liệu điêzen sinh học được sản xuất từ nguyên liệu dầu mỡ động thực vật thông qua quá trình este hóa trao đổi, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định.
  • Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo (B5): Là hỗn hợp nhiên liệu gồm khoảng 95% thể tích nhiên liệu điêzen thông thường và khoảng 5% thể tích FAME, đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng quy định tại tiêu chuẩn này.

- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu B5 (Điều 4)

Nhiên liệu điêzen B5 phải tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ tiêu chất lượng giới hạn và được kiểm tra bằng các phương pháp thử tiêu chuẩn tương ứng, cụ thể bao gồm:

  • Trị số xêtan: Quy định mức giới hạn tối thiểu để đảm bảo khả năng tự bốc cháy tối ưu của nhiên liệu trong buồng đốt động cơ, giúp động cơ khởi động dễ dàng và vận hành êm ái.
  • Hàm lượng lưu huỳnh: Giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng lưu huỳnh tối đa cho phép nhằm giảm thiểu lượng khí thải độc hại (SOx) gây ô nhiễm môi trường và bảo vệ hệ thống xử lý khí thải của phương tiện.
  • Độ nhớt động học ở 40 độ C: Đảm bảo khả năng bôi trơn hệ thống phun nhiên liệu và sự phun tơi của nhiên liệu trong buồng cháy, tránh hiện tượng mài mòn bơm cao áp và kim phun.
  • Điểm chớp cháy cốc kín: Quy định mức nhiệt độ tối thiểu để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình vận chuyển, tồn trữ, phân phối và sử dụng.
  • Hàm lượng nước và tạp chất: Giới hạn ở mức cực thấp để tránh hiện tượng ăn mòn hóa học, tắc nghẽn bộ lọc nhiên liệu và làm giảm hiệu suất cháy của động cơ.
  • Hàm lượng este metyl axit béo (FAME): Phải nằm trong giới hạn quy định (từ 4% đến 5% thể tích) để đảm bảo đúng tỷ lệ phối trộn của nhiên liệu sinh học B5 theo quy chuẩn quốc gia.
  • Độ ăn mòn tấm đồng: Đánh giá mức độ ăn mòn của nhiên liệu đối với các chi tiết kim loại bằng đồng và hợp kim đồng trong hệ thống dẫn nhiên liệu của động cơ.
  • Cặn cacbon của cặn chưng cất 10%: Giới hạn lượng cặn bám sinh ra trong quá trình cháy, bảo vệ kim phun không bị nghẹt và duy trì hiệu suất buồng đốt.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8064:2015

NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN PHA 5% ESTE METYL AXIT BÉO - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

5% fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils - Specifications ann test method

Lời nói đầu

TCVN 8064:2015 thay thế TCVN 8064:2009.

TCVN 8064:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC5 Nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN PHA 5% ESTE METYL AXIT BÉO - YÊU CU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP TH

5% fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils - Specifications ann test method

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu điêzen dầu mỏ có pha este metyl axit béo (FAME) với tỷ lệ từ 4% đến 5% theo thể tích (viết tắt là "điêzen B5"), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ điêzen của xe cơ giới.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 2690 (ASTM D 482) Sn phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro.

TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm du mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cc kín Penski-Martens.

TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tm đng.

TCVN 2698 (ASTM D 86) Sn phm dầu m - Phương pháp xác định thành phần ct áp suất khí quyển.

TCVN 2706 (ASTM D 6217) Nhn liu chưng cất trung bình - Xác đnh tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thử nghiệm.

TCVN 3171 (ASTM D 445) Cht lỏng du m trong suốt và không trong sut - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực).

TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu m và sản phẩm dầu m - Phương pháp xác đnh lưu huỳnh bng phổ huỳnh quang tán x ng lượng tia X.

TCVN 3180 (ASTM 4737) Nhiên liệu đzen - Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến s.

TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chun độ điện lượng Karl Fischer.

TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu m - Phương pháp xác định điểm đông đặc.

TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lng du mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống.

TCVN 6324 (ASTM D 189) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson.

TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sn phm du mỏ dạng lỏng - Xác định khi lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương pháp t trọng kế.

TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị có kích thước nhỏ.

TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sn phẩm du m - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X.

TCVN 6777 (ASTM D 4057) Dầu mỏ và sn phẩm dầu mỏ - Phương pháp ly mẫu th công.

TCVN 7630 (ASTM D 613) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp xác định tr s xêtan.

TCVN 7717 Nhiên liệu đzen sinh học gốc B100 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 7758 (ASTM D 6079) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyn động khứ hồi cao tn (HFRR).

TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng ct - Xác định nước tự do và tạp cht dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường).

TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và du động cơ - Phương pháp xác định tng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại.

TCVN 7865 (ASTM D 4530) Sn phẩm du m - Phương pháp xác định cặn cacbon (phương pháp vi lượng).

TCVN 8146 (ASTM D 2274) Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa của nhiên liệu chưng cất (phương pháp nhanh).

TCVN 8147 (EN 14078) sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phn ct trung gian - Phương pháp phổ hồng ngoại.

TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối của dầu mỏ dạng lng bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số.

TCVN 11051 (ASTM D 7462) Nhiên liệu đzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu đzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phn cất trung bình - Phương pháp xác định độ n định oxy hóa (Phương pháp tăng tốc).

ASTM D 5186 Standard Test Method for Determination of Aromatic Content and Polynuclear Aromatic Content of Diesel Fuels and Aviation Turbine Fuels by Supercritical Fluid Chromatography (Nhn liệu điêzen và nhn liu tuốc bin hàng không - Xác đnh hàm lượng chất thơm và chất thơm đa nhân bằng sc ký cht lỏng siêu tới hạn).

ASTM D 6591 Standard Test Method for Determination of Aromatic Hydrocarbon types in Middle Distillates High Performance Liquyd Chromatography Method with Refractive Index Detection (Phương pháp xác định các loại hydrocarbon thơm trong nhiên liệu chưng ct trung bình bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ s khúc xạ).

ASTM D 7688 Standard Test Method for evaluationg lubricity of diesel fuels by the high-frequency recipocating rig (HFRR) by visual observation [Xác đnh độ bôi trơn của nhiên liệu điêzen bằng chuyển động khứ hồi cao tn (HFRR)]

3  Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp th

3.1  Este metyl axit béo (FAME)

Este metyl axit béo dùng để pha trộn với nhiên liệu điêzen phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 7717.

3.2  Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của nhiên liệu điêzen B5 được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cu kỹ thuật và phương pháp thử của nhiên liệu đzen B5

Tên chỉ tu

Loại

Phương pháp th

 

Mức 2

Mức 3

Mức 4

 

1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.

500

350

50

TCVN 6701 (ASTM D 2622);

TCVN 7760 (ASTM D 5453);

TCVN 3172 (ASTM D 4294)

2. Cetan, min.

- Trị số cetan

- Chỉ số cetan 1)

 

-

46

 

48

48

 

50

50

 

TCVN 7630 (ASTMD 613);

TCVN 3180 (ASTM D 4737)

3. Nhiệt độ cất tại 90% thể tích thu hồi, °C, max.

360

360

355

TCVN 2698 (ASTM D 86)

4. Điểm chớp cháy cốc kín, °C, min.

55

55

55

TCVN 6608 (ASTM D 3828);

TCVN 2693 (ASTM D 93)

5. Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s

Từ 2,0 đến 4,5

Từ 2,0 đến 4,5

Từ 2,0 đến 4,5

TCVN 3171 (ASTM D 445)

6. Cặn cacbon của 10% cặn chưng cất, % khối lượng, max.

0,30

0,30

0,30

TCVN 6324 (ASTM D 189);

TCVN 7865 (ASTM D 4530)

7. Điểm đông đặc 2), °C, max.

6

6

6

TCVN 3753 (ASTM D 97)

8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max.

0.01

0,01

0,01

TCVN 2690 (ASTM D 482)

9. Hàm lượng nước, mg/kg, max.

250

250

250

TCVN 3182 (ASTM D 6304)

10. Tạp chất dạng hạt, mg/L, max.

10

10

10

TCVN 2706 (ASTM D 6217)

11. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 °C/3 h, max.

Loại 1

Loại 1

Loại 1

TCVN 2694 (ASTM D 130)

12. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3

Từ 820 đến 860

Từ 820 đến 850

Từ 820 đến 850

TCVN 6594 (ASTM D 1298);

TCVN 8314 (ASTM D 4052)

13. Độ bôi trơn, μm, max.

460

460

460

TCVN 7758 (ASTM D 6079);

ASTM D 7688

14. Hàm lượng este metyl axit béo (FAME), % thể tích

Từ 4 đến 5

Từ 4 đến 5

Từ 4 đến 5

TCVN 8147 (EN 14078)

15. Độ ổn định oxy hóa, mg/100 mL, max.

25

25

25

TCVN 8146 (ASTM D 2274);

TCVN 11051 (ASTM D 7462)

16. Hàm lượng chất thơm đa vòng (PHA), % khối lượng, max.

-

11

11

ASTM D 5186

ASTM D 6591

17. Ngoại quan

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

TCVN 7759 (ASTM D 4176)

1) Có thể áp dụng chỉ số cetan thay cho trị số cetan, nếu không có sẵn động cơ chuẩn để xác định trị số cetan và không sử dụng phụ gia cải thiện cetan.

2) Vào mùa đông, ở các tỉnh, thành phố phía Bắc, các nhà sản xuất, kinh doanh phân phối nhiên liệu phải đảm bảo cung cấp nhiên liệu điêzen có điểm đông đặc thích hợp sao cho nhiên liệu không gây ảnh hưởng đến sự vận hành của động cơ tại nhiệt độ môi trường.

3.3  Phụ gia

Các loại phụ gia sử dụng để pha nhiên liệu điêzen B5 phải đảm bảo phù hợp với các quy định về an toàn, sức khỏe môi trường và không được gây hư hỏng cho động cơ và hệ thống phương tiện/ thiết bị/phụ trợ sử dụng trong tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu.

4  Lấy mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057).

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 về Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Số hiệu: TCVN8064:2015
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2015
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 về Nhiên l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký