Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo (thường gọi là nhiên liệu điêzen sinh học B5), dùng cho động cơ điêzen. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng nhiên liệu sinh học lưu thông trên thị trường Việt Nam, bảo đảm an toàn vận hành cho động cơ và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhiên liệu điêzen chứa khoảng 5% thể tích este metyl axit béo (FAME), được ký hiệu thương mại là B5.
- Nhiên liệu điêzen sinh học B5 quy định trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho các loại động cơ điêzen hoạt động trong các điều kiện khí hậu khác nhau tại Việt Nam.
- Tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn từ các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế và quốc gia như TCVN, ASTM, ISO để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm tương ứng.
- Các phương pháp thử nghiệm được viện dẫn bao gồm phương pháp xác định trị số xêtan, hàm lượng lưu huỳnh, độ nhớt động học, điểm chớp cháy, hàm lượng nước, cặn cacbon, độ ăn mòn tấm đồng và hàm lượng este metyl axit béo (FAME).
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất của tài liệu đó.
- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
- Este metyl axit béo (Fatty Acid Methyl Ester - FAME): Là nhiên liệu điêzen sinh học được sản xuất từ nguyên liệu dầu mỡ động thực vật thông qua quá trình este hóa trao đổi, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định.
- Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo (B5): Là hỗn hợp nhiên liệu gồm khoảng 95% thể tích nhiên liệu điêzen thông thường và khoảng 5% thể tích FAME, đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng quy định tại tiêu chuẩn này.
- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu B5 (Điều 4)
Nhiên liệu điêzen B5 phải tuân thủ nghiêm ngặt các chỉ tiêu chất lượng giới hạn và được kiểm tra bằng các phương pháp thử tiêu chuẩn tương ứng, cụ thể bao gồm:
- Trị số xêtan: Quy định mức giới hạn tối thiểu để đảm bảo khả năng tự bốc cháy tối ưu của nhiên liệu trong buồng đốt động cơ, giúp động cơ khởi động dễ dàng và vận hành êm ái.
- Hàm lượng lưu huỳnh: Giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng lưu huỳnh tối đa cho phép nhằm giảm thiểu lượng khí thải độc hại (SOx) gây ô nhiễm môi trường và bảo vệ hệ thống xử lý khí thải của phương tiện.
- Độ nhớt động học ở 40 độ C: Đảm bảo khả năng bôi trơn hệ thống phun nhiên liệu và sự phun tơi của nhiên liệu trong buồng cháy, tránh hiện tượng mài mòn bơm cao áp và kim phun.
- Điểm chớp cháy cốc kín: Quy định mức nhiệt độ tối thiểu để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ trong quá trình vận chuyển, tồn trữ, phân phối và sử dụng.
- Hàm lượng nước và tạp chất: Giới hạn ở mức cực thấp để tránh hiện tượng ăn mòn hóa học, tắc nghẽn bộ lọc nhiên liệu và làm giảm hiệu suất cháy của động cơ.
- Hàm lượng este metyl axit béo (FAME): Phải nằm trong giới hạn quy định (từ 4% đến 5% thể tích) để đảm bảo đúng tỷ lệ phối trộn của nhiên liệu sinh học B5 theo quy chuẩn quốc gia.
- Độ ăn mòn tấm đồng: Đánh giá mức độ ăn mòn của nhiên liệu đối với các chi tiết kim loại bằng đồng và hợp kim đồng trong hệ thống dẫn nhiên liệu của động cơ.
- Cặn cacbon của cặn chưng cất 10%: Giới hạn lượng cặn bám sinh ra trong quá trình cháy, bảo vệ kim phun không bị nghẹt và duy trì hiệu suất buồng đốt.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8064:2015
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN PHA 5% ESTE METYL AXIT BÉO - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
5% fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils - Specifications ann test method
Lời nói đầu
TCVN 8064:2015 thay thế TCVN 8064:2009.
TCVN 8064:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC5 Nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN PHA 5% ESTE METYL AXIT BÉO - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
5% fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils - Specifications ann test method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với nhiên liệu điêzen dầu mỏ có pha este metyl axit béo (FAME) với tỷ lệ từ 4% đến 5% theo thể tích (viết tắt là "điêzen B5"), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ điêzen của xe cơ giới.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2690 (ASTM D 482) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro.
TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Penski-Martens.
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển.
TCVN 2706 (ASTM D 6217) Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thử nghiệm.
TCVN 3171 (ASTM D 445) Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực).
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X.
TCVN 3180 (ASTM 4737) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp tính toán chỉ số xêtan bằng phương trình bốn biến số.
TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer.
TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc.
TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống.
TCVN 6324 (ASTM D 189) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson.
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị có kích thước nhỏ.
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X.
TCVN 6777 (ASTM D 4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
TCVN 7630 (ASTM D 613) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp xác định trị số xêtan.
TCVN 7717 Nhiên liệu điêzen sinh học gốc B100 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 7758 (ASTM D 6079) Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR).
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường).
TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại.
TCVN 7865 (ASTM D 4530) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn cacbon (phương pháp vi lượng).
TCVN 8146 (ASTM D 2274) Nhiên liệu chưng cất - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa của nhiên liệu chưng cất (phương pháp nhanh).
TCVN 8147 (EN 14078) sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phần cất trung gian - Phương pháp phổ hồng ngoại.
TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối của dầu mỏ dạng lỏng bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số.
TCVN 11051 (ASTM D 7462) Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp tăng tốc).
ASTM D 5186 Standard Test Method for Determination of Aromatic Content and Polynuclear Aromatic Content of Diesel Fuels and Aviation Turbine Fuels by Supercritical Fluid Chromatography (Nhiên liệu điêzen và nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hàm lượng chất thơm và chất thơm đa nhân bằng sắc ký chất lỏng siêu tới hạn).
ASTM D 6591 Standard Test Method for Determination of Aromatic Hydrocarbon types in Middle Distillates High Performance Liquyd Chromatography Method with Refractive Index Detection (Phương pháp xác định các loại hydrocarbon thơm trong nhiên liệu chưng cất trung bình bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ).
ASTM D 7688 Standard Test Method for evaluationg lubricity of diesel fuels by the high-frequency recipocating rig (HFRR) by visual observation [Xác định độ bôi trơn của nhiên liệu điêzen bằng chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)]
3 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.1 Este metyl axit béo (FAME)
Este metyl axit béo dùng để pha trộn với nhiên liệu điêzen phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 7717.
3.2 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của nhiên liệu điêzen B5 được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của nhiên liệu điêzen B5
| Tên chỉ tiêu | Loại | Phương pháp thử | ||
|
| Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 |
|
| 1. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max. | 500 | 350 | 50 | TCVN 6701 (ASTM D 2622); TCVN 7760 (ASTM D 5453); TCVN 3172 (ASTM D 4294) |
| 2. Cetan, min. - Trị số cetan - Chỉ số cetan 1) |
- 46 |
48 48 |
50 50 |
TCVN 7630 (ASTMD 613); TCVN 3180 (ASTM D 4737) |
| 3. Nhiệt độ cất tại 90% thể tích thu hồi, °C, max. | 360 | 360 | 355 | TCVN 2698 (ASTM D 86) |
| 4. Điểm chớp cháy cốc kín, °C, min. | 55 | 55 | 55 | TCVN 6608 (ASTM D 3828); TCVN 2693 (ASTM D 93) |
| 5. Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s | Từ 2,0 đến 4,5 | Từ 2,0 đến 4,5 | Từ 2,0 đến 4,5 | TCVN 3171 (ASTM D 445) |
| 6. Cặn cacbon của 10% cặn chưng cất, % khối lượng, max. | 0,30 | 0,30 | 0,30 | TCVN 6324 (ASTM D 189); TCVN 7865 (ASTM D 4530) |
| 7. Điểm đông đặc 2), °C, max. | 6 | 6 | 6 | TCVN 3753 (ASTM D 97) |
| 8. Hàm lượng tro, % khối lượng, max. | 0.01 | 0,01 | 0,01 | TCVN 2690 (ASTM D 482) |
| 9. Hàm lượng nước, mg/kg, max. | 250 | 250 | 250 | TCVN 3182 (ASTM D 6304) |
| 10. Tạp chất dạng hạt, mg/L, max. | 10 | 10 | 10 | TCVN 2706 (ASTM D 6217) |
| 11. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 °C/3 h, max. | Loại 1 | Loại 1 | Loại 1 | TCVN 2694 (ASTM D 130) |
| 12. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3 | Từ 820 đến 860 | Từ 820 đến 850 | Từ 820 đến 850 | TCVN 6594 (ASTM D 1298); TCVN 8314 (ASTM D 4052) |
| 13. Độ bôi trơn, μm, max. | 460 | 460 | 460 | TCVN 7758 (ASTM D 6079); ASTM D 7688 |
| 14. Hàm lượng este metyl axit béo (FAME), % thể tích | Từ 4 đến 5 | Từ 4 đến 5 | Từ 4 đến 5 | TCVN 8147 (EN 14078) |
| 15. Độ ổn định oxy hóa, mg/100 mL, max. | 25 | 25 | 25 | TCVN 8146 (ASTM D 2274); TCVN 11051 (ASTM D 7462) |
| 16. Hàm lượng chất thơm đa vòng (PHA), % khối lượng, max. | - | 11 | 11 | ASTM D 5186 ASTM D 6591 |
| 17. Ngoại quan | Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng | Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng | Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng | TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
| 1) Có thể áp dụng chỉ số cetan thay cho trị số cetan, nếu không có sẵn động cơ chuẩn để xác định trị số cetan và không sử dụng phụ gia cải thiện cetan. 2) Vào mùa đông, ở các tỉnh, thành phố phía Bắc, các nhà sản xuất, kinh doanh phân phối nhiên liệu phải đảm bảo cung cấp nhiên liệu điêzen có điểm đông đặc thích hợp sao cho nhiên liệu không gây ảnh hưởng đến sự vận hành của động cơ tại nhiệt độ môi trường. | ||||
3.3 Phụ gia
Các loại phụ gia sử dụng để pha nhiên liệu điêzen B5 phải đảm bảo phù hợp với các quy định về an toàn, sức khỏe môi trường và không được gây hư hỏng cho động cơ và hệ thống phương tiện/ thiết bị/phụ trợ sử dụng trong tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu.
4 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057).
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 - 05) về dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176 – 04e1) về Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (phương pháp quan sát bằng mắt thường)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8147:2009 (EN 14078 : 2003) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phần cất giữa - Phương pháp quang phổ hồng ngoại
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 - 04e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294 - 06) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6022:2008 (ISO 3171 : 1988) về Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7717:2007 về Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100)_ Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2693:2007 (ASTM D 93 – 06) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3180:2013 (ASTM D 4737-10) về Nhiên liệu điêzen – Phương pháp tính toán chỉ số cetan bằng phương trình bốn biến số
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3182:2013 (ASTM D 6304-07) về Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia – Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fisher
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7630:2013 (ASTM D 613-10a) về Nhiên liệu điêzen – Phương pháp xác định trị số cetan
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2013 (ASTM D 5453-12) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ – Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2013 (ASTM D 2274:2010) về Nhiên liệu chưng cất – Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp tăng tốc)
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2690:2011 (ASTM D 482 - 07) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2698:2011 (ASTM D 86 – 10a) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3171:2011 (ASTM D 445 -11) về Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt – Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3753:2011 (ASTM D 97 - 11) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6701:2011 (ASTM D 2622-10) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang bước sóng tán xạ tia X
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6324:2010 (ASTM D 189-06) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6608:2010 (ASTM D 3828-09) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2706:2008 (ASTM D 6217 - 03e1) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7758:2007 (ASTM D 6079 - 04e1) về Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7865:2008 (ASTM D 4530 - 06e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn cacbon (Phương pháp vi lượng)
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8314:2010 (ASTM D 4052-02) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11051:2015 (ISO D 7462-11) về Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5689:2002 về Nhiên liệu Điêzen (DO) - Yêu cầu Kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5689:2013 về Nhiên liệu điêzen (DO) – Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1:2015/BKHCN về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11587:2016 (ASTM D 5186-15) về Nhiên liệu điêzen và nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hàm lượng chất thơm và chất thơm đa nhân bằng sắc ký lỏng siêu tới hạn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12016:2017 (ASTM D 7688-11(2016)) về Nhiên liệu điêzen - Đánh giá độ bôi trơn bằng chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR) - Quan sát bằng mắt thường
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 - 05) về dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7759:2008 (ASTM D 4176 – 04e1) về Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (phương pháp quan sát bằng mắt thường)
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8147:2009 (EN 14078 : 2003) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định este metyl axit béo (FAME) trong phần cất giữa - Phương pháp quang phổ hồng ngoại
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 - 04e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3172:2008 (ASTM D 4294 - 06) về Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia-X
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6022:2008 (ISO 3171 : 1988) về Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5689:2002 về Nhiên liệu Điêzen (DO) - Yêu cầu Kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7717:2007 về Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100)_ Yêu cầu kỹ thuật
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2693:2007 (ASTM D 93 – 06) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Pensky-Martens
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3180:2013 (ASTM D 4737-10) về Nhiên liệu điêzen – Phương pháp tính toán chỉ số cetan bằng phương trình bốn biến số
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3182:2013 (ASTM D 6304-07) về Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia – Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fisher
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5689:2013 về Nhiên liệu điêzen (DO) – Yêu cầu kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7630:2013 (ASTM D 613-10a) về Nhiên liệu điêzen – Phương pháp xác định trị số cetan
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7760:2013 (ASTM D 5453-12) về Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ – Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8146:2013 (ASTM D 2274:2010) về Nhiên liệu chưng cất – Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp tăng tốc)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2690:2011 (ASTM D 482 - 07) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định tro
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2698:2011 (ASTM D 86 – 10a) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3171:2011 (ASTM D 445 -11) về Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt – Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3753:2011 (ASTM D 97 - 11) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6701:2011 (ASTM D 2622-10) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang bước sóng tán xạ tia X
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6324:2010 (ASTM D 189-06) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cacbon - Phương pháp Conradson
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6608:2010 (ASTM D 3828-09) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2706:2008 (ASTM D 6217 - 03e1) về Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định tạp chất dạng hạt - Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7758:2007 (ASTM D 6079 - 04e1) về Nhiên liệu điêzen - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn bằng thiết bị chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR)
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7865:2008 (ASTM D 4530 - 06e1) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định cặn cacbon (Phương pháp vi lượng)
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8314:2010 (ASTM D 4052-02) về Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2009 về Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo - Yêu cầu kỹ thuật
- 29 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1:2015/BKHCN về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11051:2015 (ISO D 7462-11) về Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
- 31 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11587:2016 (ASTM D 5186-15) về Nhiên liệu điêzen và nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hàm lượng chất thơm và chất thơm đa nhân bằng sắc ký lỏng siêu tới hạn
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12016:2017 (ASTM D 7688-11(2016)) về Nhiên liệu điêzen - Đánh giá độ bôi trơn bằng chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR) - Quan sát bằng mắt thường