Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2015

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với xăng không chì pha 10 % thể tích etanol (ký hiệu là E10), dùng làm nhiên liệu cho động cơ xăng.

Điều 1: Phạm vi áp dụng

Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật và phương pháp thử tương ứng đối với xăng không chì pha 10 % thể tích etanol (sau đây gọi tắt là xăng E10).
  • Xăng E10 quy định trong tiêu chuẩn này được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại động cơ đốt trong kiểu phao hoặc phun nhiên liệu trực tiếp thiết kế sử dụng xăng không chì.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):

  • Các tiêu chuẩn quốc gia về sản phẩm dầu mỏ và phương pháp thử liên quan như TCVN 2693 (ASTM D 93) về xác định điểm chớp cháy, TCVN 6777 (ASTM D 4057) về phương pháp lấy mẫu thủ công.
  • Các tiêu chuẩn ASTM (Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ) liên quan đến việc xác định hàm lượng chì, hàm lượng lưu huỳnh, trị số octan (RON và MON), áp suất hơi, và thành phần cất của xăng pha etanol.
  • Các tiêu chuẩn quy định về chất lượng của etanol nhiên liệu biến tính dùng để pha chế với xăng (như TCVN 7716).
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa thống nhất để tránh nhầm lẫn trong quá trình áp dụng thực tế:

  • Xăng không chì pha 10 % etanol (E10): Là hỗn hợp gồm khoảng 90 % thể tích xăng không chì thương phẩm và khoảng 10 % thể tích etanol nhiên liệu biến tính.
  • Etanol nhiên liệu biến tính (Denatured fuel ethanol): Là etanol được sản xuất từ các nguồn sinh khối, đã được làm biến tính bằng các chất biến tính phù hợp để không thể dùng làm đồ uống, sử dụng để pha chế vào xăng.
  • Xăng nền (Base gasoline): Là xăng không chì chưa pha trộn etanol, được dùng làm cấu tử chính để pha chế xăng E10.
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà xăng E10 phải đạt được trước khi lưu thông trên thị trường:

  • Trị số octan (RON): Quy định mức tối thiểu đối với từng loại xăng E10 (ví dụ: E10 Ron 92, E10 Ron 95) nhằm đảm bảo khả năng chống kích nổ của động cơ. Phương pháp thử tương ứng được quy định theo TCVN 2703 (ASTM D 2699).
  • Hàm lượng chì: Giới hạn tối đa cực kỳ nghiêm ngặt để bảo vệ sức khỏe con người và môi trường, ngăn ngừa hiện tượng ngộ độc chất xúc tác khí thải.
  • Hàm lượng etanol: Phải nằm trong khoảng từ 9,0 % đến 10,0 % thể tích để đảm bảo đúng tỷ lệ phối trộn của xăng E10.
  • Áp suất hơi Reid: Quy định giới hạn áp suất hơi theo mùa hoặc theo khu vực khí hậu để đảm bảo khả năng khởi động của động cơ và hạn chế hao hụt do bay hơi, tránh hiện tượng nghẽn hơi trong hệ thống nhiên liệu.
  • Thành phần cất: Quy định nhiệt độ sôi ở các phân đoạn thể tích ngưng cất khác nhau (10%, 50%, 90% và điểm sôi cuối) để đánh giá khả năng bay hơi và cháy sạch của nhiên liệu.
  • Hàm lượng lưu huỳnh: Giới hạn hàm lượng lưu huỳnh tối đa nhằm giảm thiểu lượng khí thải độc hại (SOx) ra môi trường và hạn chế ăn mòn các chi tiết động cơ.
  • Độ ăn mòn tấm đồng: Đánh giá mức độ ăn mòn hóa học của xăng đối với các chi tiết kim loại trong hệ thống dẫn và chứa nhiên liệu.
  • Hàm lượng nhựa thực tế (Gum tồn tại): Giới hạn lượng chất nhựa bám để tránh hiện tượng tắc nghẽn vòi phun và bám bẩn xu-páp nạp.
  • Ngoại quan: Xăng E10 phải trong suốt, không có tạp chất cơ học và nước tự do ở nhiệt độ thường.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8401:2015

XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 10% ETANOL - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

10% ethanol unleaded gasoline blends - Specifications and test methods

Lời nói đầu

TCVN 8401:2015 thay thế TCVN 8401:2011.

TCVN 8401:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28/SC5 Nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 10% ETANOL - YÊU CU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

10% ethanol unleaded gasoline blends - Specifications and test methods

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với xăng không chì có pha etanol nhiên liệu với tỷ lệ từ 9% đến 10% theo thể tích (viết tắt là “xăng E10“), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.

2  Tài liu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 2694 (ASTM D 130) Sn phm dầu m - Phương pháp xác đnh độ ăn mòn đồng bằng phép thử tm đồng.

TCVN 2698 (ASTM D 86) Sn phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần ct ở áp sut khí quyển.

TCVN 2703 (ASTM D 2699) Xác định tr s ốc tan nghiên cứu cho nhn liệu động cơ đánh la.

TCVN 3166 (ASTM D 5580) Phương pháp xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, các cht thơm C9 và nặng hơn và tổng các cht thơm trong xăng thành phẩm bằng sắc ký khí.

TCVN 3172 (ASTM D 4294) Du mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng ph huỳnh quang tán x năng tuợng tia X.

TCVN 6022 (ISO 3171) Cht lng du mỏ-Lấy mẫu tự động trong đường ống.

TCVN 6593 (ASTM D 381) Nhn liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi.

TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lng - Xác định khi lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương phép tỷ trọng kế.

TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sn phẩm dầu m - Phương pháp xác đnh hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ tia X.

TCVN 6703 (ASTM D 3606) Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm - Xác đnh hàm lượng benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí.

TCVN 6704 (ASTM D 5059) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ tia X.

TCVN 6777 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mu thủ công.

TCVN 6778 (ASTM D 525) Xăng - Phương pháp xác định độ n định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ng).

TCVN 7023 (ASTM D 4953) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô).

TCVN 7143 (ASTM D 3237) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng ph hấp thụ nguyên t.

TCVN 7330 (ASTM D 1319) Sản phm du m dạng lng - Phương pháp xác đnh các loại hydrocacbon bằng hấp phụ ch th huỳnh quang.

TCVN 7331 (ASTM D 3831) Xăng - Phương pháp xác đnh hàm lượng mangan bằng quang ph hp thụ nguyên tử.

TCVN 7332 (ASTM D 4815) Xăng - Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-Amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc ký khí.

TCVN 7716 Etanol nhiên liệu biến tính dùng đ trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh la - Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng ct - Xác định nước tự do và tp cht dng hạt (Phương pháp quan sát bằng mt thường).

TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhn liu động cơ đzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tng lưu huỳnh bằng huỳnh quang t ngoại.

TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sn phm du mỏ dng lng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số).

TCVN 10625 Etanol nhiên liệu không biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh la - Yêu cu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 11048 (ASTM E 203) Sản phẩm hóa học dạng lỏng và dạng rắn - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chun độ th tích Karl Fischer.

ASTM D 5191 Test method for vapour pressure of petroleum products (Mini method) [Phuơng pháp xác định áp sut hơi của sản phm dầu m (Phương pháp mini)].

ASTM D 6296 Standard test method for total olefins in spark-ignition engine fuels by multidimensional gas chromatography (Phương pháp xác đnh olefin tng trong nhiên liệu động cơ đánh lửa bằng sắc ký khí đa chiều).

ASTM D 6839 Standard test method for hydrocarbon types, oxygenated compounds and benzene in spark ignition englne fuels by gas chromatography (Phương pháp xác định các loại hydrocarbon, các hợp cht oxy hóa và benzen trong nhiên liệu động cơ đánh lửa bằng sắc ký khí).

3  Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3.1  Etanol

Etanol dùng để pha trộn với xăng không chì phải là etanol nhiên liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 7716 đối với etanol nhiên liệu biến tính hoặc TCVN 10625 đốl với etanol nhiên liệu không biến tính.

3.2  Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của xăng E10 được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của xăng E10

Tên chỉ tu

Loại

Phương pháp thử

Mức 2

Mức 3

Mức 4

1. Trị số octan theo phương pháp nghiên cứu (RON) 1), min.

90/92/95

92/95/98

92/95/98

TCVN 2703 (ASTM D 2699)

2. Hàm lượng chì, g/L, max.

0,013

0,013

0,005

TCVN 7143 (ASTM D 3237);

TCVN 6704 (ASTM D 5059)

3. Thành phần cất phân đoạn:

- Điểm sôi đầu, °C

- 10% thể tích, °C, max.

- 50 % thể tích, °C.

- 90 % thể tích, °C, max.

- Điểm sôi cuối, °C, max.

- Cặn cuối, % thể tích, max.

 

Báo cáo

70

max.120

190

215

2,0

 

Báo cáo

70

Từ 70 đến 120

190

210

2,0

 

Báo cáo

70

Từ 70 đến 120

190

210

2,0

TCVN 2698 (ASTM D 86)

4. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 °C/3 h, max.

Loại 1

Loại 1

Loại 1

TCVN 2694 (ASTM D 130)

5. Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL, max.

5

5

5

TCVN 6593 (ASTMD381)

6. Độ ổn định oxy hóa, phút, min.

480

480

480

TCVN 6778 (ASTM D 525)

7. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max

500

150

50

TCVN 6701 (ASTM D 2622);

TCVN 7760 (ASTM D 5453);

TCVN 3172 (ASTM D 4294)

8. Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 °C, kPa

Từ 43 đến 80

Từ 43 đến 80

Từ 43 đến 80

TCVN 7023 (ASTM D 4953);

ASTMD 5191

9. Hàm lượng benzen, % thể tích, max.

2,5

2,5

1,0

TCVN 6703 (ASTM D 3606);

TCVN 3316 (ASTM D 5580);

ASTM D 6839

10. Hydrocacbon thơm, % thể tích, max.

40

40

40

TCVN 7330 (ASTM D 1319);

TCVN 3166 (ASTM D 5580);

ASTM D 6389

11. Hàm lượng olefin, % thể tích, max.

38

30

18

TCVN 7330 (ASTMD 1319);

ASTM D 6296

12. Hàm lượng oxy, % khối lượng, max.

3,7

3,7

3,7

TCVN 7332 (ASTM D 4815)

13. Hàm lượng etanol,

% thể tích, không lớn hơn

Từ 9 đến 10

Từ 9 đến 10

Từ 9 đến 10

TCVN 7332 (ASTM D 4815)

14. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3

Báo cáo

Báo cáo

Báo cáo

TCVN 6594 (ASTM D 1298);

TCVN 8314 (ASTM D 4052)

15. Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L, max.

5

5

5

TCVN 7331 (ASTM 3831)

16. Hàm lượng nước, % thể tích, max.

0,15

0,15

0,15

TCVN 11048 (ASTM E 203)

16. Ngoại quan

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

Sạch, trong, không phân lớp và không có tạp chất lơ lửng

TCVN 7759 (ASTM D 4176)

1) RON (Reasearch Octane Number): Trị số octan nghiên cứu.

3.3  Phụ gia

Các loại phụ gia sử dụng để pha xăng E10 phải đảm bảo phù hợp với các quy định về an toàn, sức khỏe môi trường và không được gây hư hỏng cho động cơ và hệ thống phương tiện/thiết bị/ phụ trợ sử dụng trong tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu.

4  Ly mẫu

Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057).

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2015 về Xăng không chì pha 10% etanol - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Số hiệu: TCVN8401:2015
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2015
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2015 về Xăng kh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký