Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012 về Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum do Viện Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng) biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định và Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng, phương pháp thử nghiệm và phân loại đối với dòng sản phẩm sơn nhũ tương bitum dùng trong hoạt động chống thấm công trình xây dựng.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn trong thực tế:
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc và phương pháp thử nghiệm tương ứng đối với sản phẩm sơn nhũ tương bitum gốc nước.
- Sản phẩm này được sử dụng chuyên biệt làm vật liệu chống thấm, tạo màng bảo vệ ngăn nước cho bề mặt kết cấu bê tông, bê tông cốt thép và các bề mặt vữa xây dựng trong các công trình dân dụng cũng như công nghiệp.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải kết hợp viện dẫn các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan. Các tài liệu viện dẫn dưới đây là bộ phận không thể tách rời khi áp dụng TCVN 9065:2012:
- TCVN 2090 (ISO 15528): Quy trình kỹ thuật về lấy mẫu sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn, vecni.
- TCVN 2094: Phương pháp gia công màng sơn để chuẩn bị cho các thử nghiệm cơ lý tiếp theo.
- TCVN 2117 (ASTM D 1193): Tiêu chuẩn kỹ thuật về nước thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm.
- TCVN 3121: Phương pháp thử nghiệm đối với vữa xây dựng để xác định các đặc tính tương thích.
- TCVN 4506: Yêu cầu kỹ thuật đối với nước dùng để chế tạo bê tông và vữa.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa chuẩn xác cho khái niệm cốt lõi nhằm tránh các cách hiểu sai lệch trong quá trình sản xuất, lưu thông và nghiệm thu sản phẩm:
- Sơn nhũ tương bitum (Bituminous emulsion paint): Được định nghĩa là một hệ phân tán đồng nhất, ổn định của các hạt bitum có kích thước cực nhỏ trong môi trường phân tán là nước, dưới sự hỗ trợ của các chất nhũ hóa và chất ổn định phù hợp. Sau khi thi công lên bề mặt vật liệu, quá trình bay hơi nước xảy ra, các hạt bitum liên kết lại với nhau tạo thành một lớp màng liên tục, dẻo dai và có khả năng chống thấm nước vượt trội.
Điều 4: Phân loại và ký hiệu
Nhằm giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế của từng hạng mục công trình, tiêu chuẩn phân loại sơn nhũ tương bitum dựa trên các đặc tính kỹ thuật cơ bản:
- Phân loại theo tính chất hệ nhũ tương: Sản phẩm được phân chia dựa trên điện tích của các hạt bitum phân tán trong nước (bao gồm nhũ tương axit - cationic, nhũ tương kiềm - anionic, hoặc nhũ tương không ion - nonionic).
- Phân loại theo tốc độ phân tách (phân tích nhũ tương): Xác định khả năng đông kết và hình thành màng của sơn khi tiếp xúc với bề mặt cốt liệu hoặc môi trường bên ngoài (phân tách nhanh, phân tách trung bình hoặc phân tách chậm).
- Ký hiệu sản phẩm: Phải được nhà sản xuất ghi rõ ràng trên nhãn mác bao bì, thể hiện đầy đủ các thông tin về chủng loại nhũ tương, tiêu chuẩn áp dụng và các khuyến cáo kỹ thuật đi kèm.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9065 : 2012
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG BITUM
Waterproofing materials - Emulsified bitumen paints
Lời nói đầu
TCVN 9065:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 368:2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9065:2012 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG BITUM
Waterproofing materials - Emulsified bitumen paints
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với sơn nhũ tương gốc bitum dùng để chống thấm trong xây dựng.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2090:2007 Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu.
TCVN 2091:2008 Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền mịn.
TCVN 2092:2008 Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy bằng phễu.
TCVN 2093:1993 Sơn - Phương pháp xác định chất rắn và chất tạo màng
TCVN 2095:1993 Sơn - Phương pháp xác định độ phủ.
TCVN 2097:1993 Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng.
TCVN 2099:2007 Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình trụ).
TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thẩm - Sơn bitum cao su.
Các chỉ tiêu kỹ thuật của sơn nhũ tương bitum được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của sơn nhũ tương bitum
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Độ mịn, mm, không lớn hơn | 35 | TCVN 2091:2008 |
| 2. Độ nhớt quy ước, ở (27 ± 2) °C, s | 20 ¸ 40 | TCVN 2092:2008 |
| 3. Độ phủ, g/m2, không lớn hơn | 140 | TCVN 2095:1993 |
| 4. Hàm lượng chất không bay hơi, %, không nhỏ hơn | 50 | TCVN 2093:1993 |
| 5. Thời gian khô, h, không lớn hơn: - Khô bề mặt. |
12 | TCVN 6557:2000 |
| - Khô hoàn toàn. | 48 | |
| 6. Độ bền uốn, mm, không lớn hơn | 1 | TCVN 2099:2007 |
| 7. Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa, điểm, không lớn hơn | 2 | TCVN 2097:1993 |
| 8. Độ chịu nhiệt, °C, không nhỏ hơn | 70 | TCVN 6557:2000 |
| 9. Độ xuyên nước, h, không nhỏ hơn | 24 | TCVN 6557:2000 |
| 10. Độ bền lâu, chu kỳ, không nhỏ hơn | 30 | TCVN 6557:2000 |
4. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 2090:2007.
5. Phương pháp thử
Các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu của sơn nhũ tương bitum được quy định trong Bảng 1.
6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1. Bao gói
Sơn nhũ tương bitum được đóng trong thùng kín, bao bì được làm bằng vật liệu sao cho không ảnh hưởng đến chất lượng của sơn.
6.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn theo qui định hiện hành với nội dung sau:
- Tên cơ sở sản xuất, địa chỉ;
- Tên sản phẩm, kí hiệu;
- Kí hiệu và số hiệu tiêu chuẩn của sản phẩm;
- Thể tích thực hoặc khối lượng tịnh;
- Số hiệu lô hàng;
- Ngày, tháng, năm sản xuất và hạn sử dụng;
- Hướng dẫn sử dụng.
Các nội dung ghi nhãn nêu trên được in dán hoặc in trực tiếp lên bao bì sản phẩm.
6.3. Vận chuyển
Sơn nhũ tương bitum được vận chuyển trên các phương tiện không gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
6.4. Bảo quản
Sơn nhũ tương bitum được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa nguồn lửa.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2093:1993 về sơn - phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2095:1993 về Sơn - Phương pháp xác định độ phủ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6557:2000 về Vật liệu chống thấm - Sơn bitum cao su do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2097:1993 về Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2091:2008 về Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền mịn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2092:2008 về Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2099:2007 về Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình trụ)
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2090:2007 (ISO 15528 : 2000) về Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu
- 1 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 367:2006 về vật liệu chống thấm trong xây dựng - phân loại do Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9066:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9404:2012 về Sơn xây dựng - Phân loại
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9406:2012 về Sơn – Phương pháp không phá huỷ xác định chiều dày màng sơn khô
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9190:2012 về vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hóa học
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7493:2005 về Bitum - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8790:2011 về Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9408:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-1:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ dày
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-2:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền bóc tách của mối dán
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-3:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định tỷ lệ thay đổi khối lượng ở 70o C
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-4:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền trong môi trường vi sinh
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 367:2006 về vật liệu chống thấm trong xây dựng - phân loại do Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 368:2006 về vật liệu chống thấm - sơn nhũ tương bitum polyme do Bộ Xây dựng ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2093:1993 về sơn - phương pháp xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2095:1993 về Sơn - Phương pháp xác định độ phủ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6557:2000 về Vật liệu chống thấm - Sơn bitum cao su do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9066:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9404:2012 về Sơn xây dựng - Phân loại
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9406:2012 về Sơn – Phương pháp không phá huỷ xác định chiều dày màng sơn khô
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9190:2012 về vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hóa học
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2097:1993 về Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7493:2005 về Bitum - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8790:2011 về Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2091:2008 về Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền mịn
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2092:2008 về Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2099:2007 về Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình trụ)
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2090:2007 (ISO 15528 : 2000) về Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9408:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Yêu cầu kỹ thuật
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-1:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ dày
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-2:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền bóc tách của mối dán
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-3:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định tỷ lệ thay đổi khối lượng ở 70o C
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9409-4:2014 về Vật liệu chống thấm – Tấm CPE – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền trong môi trường vi sinh