Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7493:2005 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bitum (nhựa đường) sử dụng trong ngành giao thông vận tải và xây dựng công trình. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết về nội dung mở đầu cùng các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử tương ứng đối với các loại bitum dầu mỏ (nhựa đường đặc) dùng cho mục đích xây dựng đường bộ, sân bay và các công trình giao thông liên quan.
- Đối tượng áp dụng trực tiếp là các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, kiểm định chất lượng và sử dụng bitum tại thị trường Việt Nam.
- Tiêu chuẩn đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật pháp lý để đánh giá sự phù hợp của chất lượng sản phẩm trước khi đưa vào thi công các hạng mục công trình giao thông.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn này áp dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn hóa quốc gia và quốc tế để xác định các đặc tính cơ lý của bitum.
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ASTM) liên quan đến phương pháp xác định độ kim lún, điểm hóa mềm, độ kéo dài, điểm chớp cháy, tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt và độ hòa tan trong dung môi hữu cơ.
- Khi các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất của tài liệu đó.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
- Bitum dầu mỏ (Petroleum asphalt/bitumen): Là chất bán rắn hoặc lỏng, có màu đen hoặc nâu sẫm, thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ. Thành phần chủ yếu là các hợp chất hydrocacbon cao phân tử và các dẫn xuất của chúng, có tính dính bám cao và khả năng chống thấm nước vượt trội.
- Độ kim lún (Penetration): Chỉ số biểu thị độ cứng hoặc độ mềm của bitum, được đo bằng chiều sâu (tính bằng đơn vị 1/10 mm) mà một cây kim tiêu chuẩn xuyên thẳng đứng vào mẫu thử dưới các điều kiện quy định về nhiệt độ (thường là 25 độ C), thời gian (5 giây) và tải trọng (100g).
- Điểm hóa mềm (Softening point): Nhiệt độ tại đó bitum chuyển từ trạng thái bán rắn sang trạng thái lỏng chảy dưới các điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn (phương pháp vòng và bi).
- Điều 4: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cơ bản
- Phân loại mác bitum: Bitum dầu mỏ được phân chia thành các mác thương mại khác nhau dựa trên trị số giới hạn của độ kim lún ở nhiệt độ tiêu chuẩn 25 độ C. Các mác phổ biến bao gồm: 40/50, 60/70, 85/100, 120/150 và 200/300.
- Các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc: Để đảm bảo chất lượng công trình, bitum phải đáp ứng nghiêm ngặt các chỉ tiêu lý hóa bao gồm: độ kim lún ở 25 độ C, điểm hóa mềm, độ kéo dài ở 25 độ C, điểm chớp cháy (phương pháp cốc hở Cleveland), lượng tổn thất khối lượng sau khi gia nhiệt ở 163 độ C trong 5 giờ, tỷ lệ độ kim lún còn lại của mẫu sau khi gia nhiệt, và độ hòa tan trong dung môi trichloroethylene.
- Ý nghĩa kỹ thuật: Việc phân loại và áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật này giúp các đơn vị thiết kế và thi công lựa chọn đúng chủng loại nhựa đường phù hợp với điều kiện khí hậu, lưu lượng giao thông và công nghệ chế tạo bê tông nhựa tại từng vùng miền của Việt Nam.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7493 : 2005
BITUM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Bitumen - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 7494 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 140 - 01 Standard Practice for Sampling Bituminous Materials.
TCVN 7495 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 5 - 97 Standard Test Method for Penetration of Bituminous Materials.
TCVN 7496 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 113 - 99 Standard Test Method for Ductility of Bituminous Materials.
TCVN 7497 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 36 - 00 Standard Test Method for Softening Point of Bitumen (Ring-and-Ball Aparatus).
TCVN 7498 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 92 - 02b Standard Test Method for Flash and Fire Points by Cleveland Open Cup Tester.
TCVN 7499 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 6 - 00 Standard Test Method for Loss on Heating of Oil and Asphaltic compounds.
TCVN 7500 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 2042 - 01 Standard Test Method for Solubility of Asphalt materials in Trichloroethylene.
TCVN 7501 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 70 - 03 Standard Test Method for Density of Semi-Solid Bituminous Materials (Pycnomefer method).
TCVN 7502 : 2005 hoàn toàn tương đương với ASTM D 2170 - 01a Standard Test Method for Kinematic Viscosity of Asphalts (Bitumens).
TCVN 7503 : 2005 tương đương có sửa đổi với DIN EN 12606-1 : 2000 Bitumen and Bituminous Binder - Determination of the Paraffin Wax Content - Part 1: Method by Distillation.
TCVN 7493 : 2005 ¸ TCVN 7504 : 2005 do Tiểu ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC35/SC2 Vật liệu chống thấm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
BITUM - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Bitumen - Specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng của bitum dầu mỏ sử dụng trong xây dựng.
Chú thích: Phụ lục A giới thiệu các loại bitum sử dụng trong xây dựng.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 7494 : 2005 (ASTM D 140 - 01) Bitum - Phương pháp lấy mẫu.
TCVN 7495 : 2005 (ASTM D 5 - 97) Bitum - Phương pháp xác định độ kim lún.
TCVN 7496 : 2005 (ASTM D 113 - 99) Bitum - Phương pháp xác định độ kéo dài.
TCVN 7497 : 2005 (ASTM D 36 - 00) Bitum - Phương pháp xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng - và - bi).
TCVN 7498 : 2005 (ASTM D 92 - 02b) Bitum - Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland.
TCVN 7499 : 2005 (ASTM D 6 - 00) Bitum - Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt.
TCVN 7500 : 2005 (ASTM D 2042 - 01) Bitum - Phương pháp xác định độ hoà tan trong tricloetylen.
TCVN 7501 : 2005 (ASTM D 70 - 03) Bitum - Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer).
TCVN 7502 : 2005 (ASTM D 2170 - 01a) Bitum - Phương pháp xác định độ nhớt động học.
TCVN 7503 : 2005 Bitum - Phương pháp xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất.
TCVN 7504 : 2005 Bitum - Phương pháp xác định độ bám dính với đá.
3 . Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Bitum phải đồng nhất, không chứa nước và không tạo bọt khi gia nhiệt đến 175 oC.
3.2. Dựa vào độ kim lún bitum được chia thành các mác: 20 - 30; 40 - 50; 60 - 70; 85 - 100; 120 - 150 và 200 - 300. Các chỉ tiêu chất lượng của bitum được quy định trong Bảng 1.
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu
Theo TCVN 7494 : 2005 (ASTM D 140 - 01).
4.2. Phương pháp thử
Các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu của bitum được quy định trong Bảng 1.
PHỤ LỤC A
(tham khảo)
GIỚI THIỆU CÁC LOẠI BITUM SỬ DỤNG TRONG XÂY DỰNG
Bảng A.1 - Giới thiệu các loại bitum sử dụng ở các công trình khác nhau
| Mục đích sử dụng | Mác bitum | |||||
| 20-30 | 40-50 | 60-70 | 85-100 | 120-150 | 200-300 | |
| 1. Bê tông atphan rải nóng - Lớp trên |
| + | ++ | + | - | -- |
| 2. Bê tông atphan rải nóng - Lớp dưới |
| + | ++ | + |
| - |
| 3. Bê tông atphan rải ấm | -- | -- | - | - |
| + |
| 4. Hỗn hợp hở của đá hạt vừa - bitum | -- | - | - |
| + | ++ |
| 5. Lớp mặt, móng láng bitum | + | ++ | + |
| - | -- |
| 6. Vật liệu sơn | ++ | + |
|
| - | -- |
| 7. Vật liệu lợp - lớp tẩm | -- | - | - |
| + | ++ |
| 8. Vật liệu lợp - lớp tráng mặt | ++ | + |
| - | - | -- |
| 9. Matít chèn khe | ++ | + |
| - | - | -- |
| 10. Sản xuất nhũ tương | - |
| ++ | + | - | -- |
| Chú thích: ++ Rất thích hợp | ||||||
Bảng 1 - Các chỉ tiêu chất lượng của bitum
| Tên chỉ tiêu | Mác theo độ kim lún | Phương pháp thử | |||||||||||
| 20 - 30 | 40 - 50 | 60 - 70 | 85 - 100 | 120 - 150 | 200 - 300 | ||||||||
| Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | ||
| 1. Độ kim lún ở 25 oC, 0,1 mm, 5 giây | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 85 | 100 | 120 | 150 | 200 | 300 | TCVN 7495:2005 |
| 2. Độ kéo dài ở 25 oC, 5 cm/phút, cm | 40 | - | 80 | - | 100 | - | 100 | - | 100 | - | 1001) | - | TCVN 7496:2005 |
| 3. Điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi), oC | 52 | - | 49 | - | 46 | - | 43 | - | 39 | - | 35 | - | TCVN 7497:2005 |
| 4. Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland), oC | 240 | - | 232 | - | 232 | - | 232 | - | 230 | - | 220 | - | TCVN 7498:2005 |
| 5. Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 163 oC, % | - | 0,2 | - | 0,5 | - | 0,5 | - | 0,8 | - | 0,8 | - | 1,0 | TCVN 7499:2005 |
| 6. Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 163 oC so với ban đầu, % | 80 | - | 80 | - | 75 | - | 75 | - | 75 | - | 70 | - | TCVN 7495:2005 |
| 7. Độ hòa tan trong tricloetylen, % | 99 | - | 99 | - | 99 | - | 99 | - | 99 | - | 99 | - | TCVN 7500:2005 |
| 8. Khối lượng riêng, g/cm3 | 1,00 - 1,05 | TCVN 7501:2005 | |||||||||||
| 9. Độ nhớt động học ở 135 oC, mm2/s (cSt) | Báo cáo | TCVN 7502:2005 | |||||||||||
| 10. Hàm lượng paraphin, % khối lượng | - | 2,2 | - | 2,2 | - | 2,2 | - | 2,2 | - | 2,2 | - | 2,2 | TCVN 7503:2005 |
| 11. Độ bám dính với đá | Cấp 3 | - | Cấp 3 | - | Cấp 3 | - | Cấp 3 | - | Cấp 3 | - | Cấp 3 | - | TCVN 7504:2005 |
| 1) Nếu không tiến hành được phép thử ở nhiệt độ 25 oC, cho phép tiến hành phép thử ở nhiệt độ 15 oC. | |||||||||||||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8052-1:2009 về tấm lợp Bitum dạng sóng - phần 1 - yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012 về Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9066:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-1:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-2:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền chọc thủng động
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-3:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền nhiệt
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-4:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3186:1979 Bitum dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng các hợp chất hòa tan trong nước
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11194:2017 về Bitum - Phương pháp xác định độ đàn hồi
- 1 Quyết định 225/2006/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Bi tum do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8052-1:2009 về tấm lợp Bitum dạng sóng - phần 1 - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012 về Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9066:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-1:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-2:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền chọc thủng động
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-3:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền nhiệt
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9067-4:2012 về Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3186:1979 Bitum dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng các hợp chất hòa tan trong nước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11194:2017 về Bitum - Phương pháp xác định độ đàn hồi