Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9840:2013 (ISO 5251:1981)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9840:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5251:1981, quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ tùng đường ống bằng thép không gỉ hàn giáp mép. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng phục vụ cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại phụ tùng đường ống trong các ngành công nghiệp đòi hỏi tính an toàn và khả năng chống ăn mòn cao như hóa chất, thực phẩm, dầu khí và dược phẩm.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn, đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn quy định cụ thể về kích thước, dung sai kích thước và các yêu cầu kỹ thuật chung đối với các loại phụ tùng đường ống thép không gỉ hàn giáp mép, bao gồm: cút cong (elbows), tê (tees), côn thu (reducers) và nắp bịt (caps).
- Đối tượng áp dụng là các sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ austenitic và các mác thép không gỉ khác có đặc tính phù hợp cho việc hàn giáp mép.
- Mục tiêu của phạm vi áp dụng nhằm đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn giữa các chi tiết và độ an toàn tuyệt đối cho hệ thống đường ống chịu áp lực.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, người sử dụng cần phối hợp tham chiếu với các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan:
- Các tiêu chuẩn về ống thép không gỉ dùng làm phôi nguyên liệu để chế tạo phụ tùng.
- Các tiêu chuẩn quy định về phương pháp thử nghiệm cơ lý tính, thử nghiệm không phá hủy (NDT) đối với mối hàn và kim loại cơ bản.
- Các tài liệu quy chuẩn kỹ thuật về thành phần hóa học và mác thép không gỉ tương đương.
Điều 3: Ký hiệu và định nghĩa
Tiêu chuẩn thiết lập một hệ thống ký hiệu thống nhất nhằm chuẩn hóa thông tin trong thiết kế, sản xuất và thương mại:
- Quy định các ký hiệu viết tắt cho các thông số hình học cốt lõi như: đường kính ngoài danh nghĩa (D), chiều dày thành danh nghĩa (T), bán kính uốn (R), và các kích thước đặc trưng riêng cho từng loại phụ tùng (như cút 90 độ, cút 45 độ, tê đều, tê thu, côn thu đồng tâm và côn thu lệch tâm).
- Hướng dẫn cách thức thiết lập ký hiệu sản phẩm khi đặt hàng hoặc ghi nhãn trực tiếp trên sản phẩm, giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết và truy xuất nguồn gốc xuất xứ của phụ tùng.
Điều 4: Vật liệu và chế tạo
Đây là điều khoản kỹ thuật quan trọng quy định nghiêm ngặt về chất lượng nguyên liệu đầu vào và quy trình công nghệ sản xuất:
- Yêu cầu về vật liệu: Phụ tùng phải được chế tạo từ thép tấm, thép lá hoặc ống thép không gỉ có mác thép phù hợp, đảm bảo tính hàn tốt và khả năng chống ăn mòn theo đúng thiết kế hệ thống. Thành phần hóa học và cơ tính của vật liệu phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn vật liệu tương ứng.
- Phương pháp chế tạo: Cho phép áp dụng các phương pháp biến dạng nóng hoặc biến dạng nguội (như uốn, ép, vuốt) từ phôi ống hoặc phôi tấm. Đối với các phụ tùng có mối hàn, quy trình hàn phải được kiểm soát chặt chẽ, thợ hàn phải có chứng chỉ chuyên môn phù hợp và mối hàn phải được kiểm tra chất lượng theo quy định.
- Xử lý nhiệt: Sau khi tạo hình hoặc hàn, phụ tùng phải được xử lý nhiệt thích hợp (ví dụ như tôi dung dịch) để phục hồi cấu trúc pha austenitic, giải phóng ứng suất dư và tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn liên tinh thể của vật liệu, trừ khi có thỏa thuận đặc biệt khác giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Đánh giá tầm quan trọng của nhóm điều khoản đầu
Các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 9840:2013 đóng vai trò định hình khung kỹ thuật cốt lõi. Việc chuẩn hóa từ phạm vi, ký hiệu cho đến yêu cầu khắt khe về vật liệu và công nghệ chế tạo giúp các đơn vị sản xuất kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm ngay từ khâu chuẩn bị phôi, đồng thời hỗ trợ các kỹ sư thiết kế lựa chọn chính xác chủng loại phụ tùng, đảm bảo độ bền và tuổi thọ vận hành cho toàn bộ hệ thống công trình.
PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG GỈ HÀN GIÁP MÉP
Stainless steel butt-welding fittings
Lời nói đầu
TCVN 9840:2013 hoàn toàn tương với ISO 5251:1981.
TCVN 9840:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG GỈ HÀN GIÁP MÉP
Stainless steel butt-welding fittings
Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai và mác thông dụng của thép không gỉ cho các ống nối cong hàn giáp mép (kiểu 3D (900 và 1800) có và không có đầu thẳng và kiểu 5D (900), ống nối chuyển bậc đồng tâm và lệch tâm, tê, mũ và đầu nối với các yêu cầu chất lượng sử dụng cho hệ thống đường ống.
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép. Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 7702 (ISO 1127), Ống thép không gỉ - Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài.
TCVN 7698 (ISO 3545), (tất cả các phần), Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật.
ISO 6708, Pipe components - Definition of nominal size (Các thành phần ống - Định nghĩa kích cỡ danh nghĩa).
ISO 9328 (tất cả các phần) 1), Steel plates and strips for pressure purposes - Technical delovery conditions (Thép tấm và tấm cắt cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp)
ISO 9329-1 2), Seamless steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 1: Unalloyed steels with specified room temperature properties (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp - Phần 1: Thép không hợp kim với tính chất nhiệt độ phòng quy định).
ISO 9330-6 3), Welded steel tubes for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 6: Longitudinally welded austenitic stainless steel tubes (Ống thép không hàn cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp - Phần 6: Ống thép không gỉ austenit hàn theo chiều dọc)
Các ống nối phải được ký hiệu bởi kiểu (ví dụ: ống nối, ống nối chuyển tiếp, mũ, tê, đầu thanh nối), góc (đối với ống nối), đường kính ngoài, chiều dày và mác thép tiếp theo là viện dẫn tiêu chuẩn này.
Ví dụ về tên gọi:
Ống nối hàn giáp mép 3D-90-60,3 x 2,9 - TS 4 TCVN 9840 (ISO 5251).
DN - Đường kính danh nghĩa (Xem ISO 6708)
D - Đường kính ngoài đầu lớn
D1 - Đường kính ngoài đầu nhỏ
d - Đường kính trong đầu lớn
d1 - Đường kính trong đầu nhỏ
T - Chiều dày thành ống tương ứng với D
T1 - Chiều dày thành ống tương ứng với D1
C - Kích thước nối 2 tâm cho ống nối 1800
B - Kích thước từ lưng đến mặt mút hoặc từ điểm bắt đầu của đầu mút thẳng cho ống nối cong 1800
F - Kích thước từ đường tâm tới mặt mút hoặc từ điểm bắt đầu của đầu mút thẳng đối với ống nối cong 900 và từ đường tâm tới mặt mút D đối với ống nối tê bằng và chuyển bậc
H - Kích thước từ đường tâm tới mặt mút tại d1 cho tê chuyển bậc
K - Tổng chiều cao của mũ
L - Chiều dài toàn bộ của ống chuyển bậc và chiều dài phần đuôi thẳng của ống nối cong
R,R1 - Bán kính cong của ống nối chuyển bậc
Q - Dung sai độ vuông góc của mặt mút với mặt mút
U - Dung sai độ đồng phẳng của các mặt mút với ống nối cong 1800
P - Dung sai độ vuông góc của mặt mút
5.1. Các mác thép được sử dụng như sau:
TS46, TS47, TS53, TS57, TS58, TS60, TS61 (ISO 9329-1); P46, P47, P58, P61 (ISO 9328);
TW46, TW47,TW58,TW61 (ISO 9330-6).
5.2. Các mác thép khác với quy định trong ISO 9329-1, ISO 9328 và ISO 9330-6 có thể được cung cấp theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
5.3. Phụ tùng ống nối phải được chế tạo từ
a) Ống không hàn;
b) Ống hàn hoặc vật liệu tấm hàn; mối hàn phải được thử nghiệm bởi phương pháp không phá hủy được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
5.4. Theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất khách hàng, thử nghiệm ăn mòn tinh giới phải được thực hiện, ví dụ phù hợp với ISO 3651-2.
6.1. Kích thước
Kích thước được quy định trong các bảng sau:
6.1.1. Ống nối cong 3D
6.1.1.1. Không có đầu thẳng

Hình 1 - Ống nối cong 3D không có phần đuôi thẳng
Bảng 1 - Kích thước ống nối cong 3D không có phần đuôi thẳng
| DN | D mm | T mm | F mm | C mm | B mm | Khối lượng quy ước 1) , kg | |
| 900 | 1800 | ||||||
| 15 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 28 | 56 | 38 | 0,03 0,04 0,06 0,07 | 0,06 0,08 0,12 0,14 |
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 29 | 58 | 43 | 0,04 0,06 0,08 0,10 | 0,09 0,11 0,17 0,20 |
| 25 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 38 | 76 | 55 | 0,07 0,09 0,11 0,16 0,19 | 0,14 0,19 0,21 0,32 0,38 |
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 48 | 96 | 69 | 0,12 0,15 0,19 0,26 0,33 | 0,24 0,30 0,38 0,52 0,66 |
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 57 | 114 | 81 | 0,16 0,17 0,27 0,36 0,49 | 0,32 0,34 0,54 0,72 0,98 |
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 76 | 152 | 106 | 0,27 0,34 0,38 0,49 0,67 0,90 | 0,54 0,68 0,76 0,98 1,3 1,8 |
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 95 | 190 | 133 | 0,44 0,62 0,70 0,78 1,3 1,8 | 0,90 1,2 1,4 1,6 2,6 3,6 |
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 114 | 339 | 159 | 0,76 0,90 1,1 1,2 2,1 2,9 | 1,5 1,8 2,2 2,4 4,2 5,7 |
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 152 | 304 | 209 | 1,3 1,7 1,9 2,4 4,0 5,5 | 2,6 3,4 3,8 4,8 8,0 11 |
| 125 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 190 | 380 | 260 | 2,0 2,7 3,2 4 6,2 9,7 | 4,0 5,4 6,4 8,0 12 19 |
| 150 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 229 | 458 | 313 | 2,9 3,8 4,7 6,5 10 15 | 5,8 7,6 9,4 13 20 31 |
| 200 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 305 | 610 | 414 | 5,1 6,7 9,1 16 20 31 | 10 13 18 32 40 61 |
| 250 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 381 | 762 | 518 | 8 14 16 25 39 | 16 29 32 50 78 |
| 300 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 457 | 914 | 619 | 15 23 26 40 56 | 30 45 52 80 111 |
| 350 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 533 | 1066 | 711 | 19 29 36 57 78 | 38 58 72 114 156 |
| 400 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 | 610 | 1220 | 813 | 25 38 47 82 117 | 50 76 95 164 234 |
| 450 | 457 | 3,2 4 5 10 | 686 | 1372 | 914 | 38 48 60 119 | 77 96 120 238 |
| 500 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 762 | 1524 | 1016 | 48 74 83 161 | 95 148 166 322 |
| 600 | 610 | 3,2 5,6 6,3 12,5 | 914 | 1828 | 1219 | 68 120 135 264 | 126 240 270 528 |
| 700 | 711 | 4 7,1 | 1067 | 2134 | 1422 | 116 206 | 233 412 |
| 800 | 813 | 4 8 | 1219 | 2438 | 1625 | 152 304 | 304 608 |
| 900 | 914 | 4 8,8 | 1372 | 2744 | 1829 | 193 323 | 386 646 |
| 1000 | 1016 | 4 10 | 1524 | 3048 | 2032 | 239 593 | 478 1186 |
| 1) Tham khảo | |||||||
6.1.1.2. Có phần đuôi thẳng

Hình 2 - Ống nối cong 3D có phần đuôi thẳng
Bảng 2 - Kích thước của ống nối cong 3D có phần đuôi thẳng
| DN | D mm | T mm | F mm | C mm | B mm | L mm | Khối lượng quy ước 1) , kg | |
| 900 | 1800 | |||||||
| 15 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 28 | 56 | 38 | 25 | 0,07 0,09 0,13 0,16 | 0,11 0,13 0,19 0,21 |
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 29 | 58 | 43 | 25 | 0,09 0,12 0,18 0,21 | 0,14 0,18 0,26 0,31 |
| 25 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 38 | 76 | 55 | 25 | 0,14 0,17 0,19 0,27 0,35 | 0,21 0,27 0,30 0,44 0,54 |
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 48 | 96 | 69 | 30 | 0,21 0,27 2,35 0,47 0,62 | 0,34 0,42 0,54 0,73 0,97 |
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 57 | 114 | 81 | 35 | 0,29 0,36 0,47 0,63 0,85 | 0,45 0,56 0,73 1,1 1,3 |
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 76 | 152 | 106 | 40 | 0,46 0,57 0,65 0,82 1,0 1,7 | 0,75 1,0 1,0 1,1 1,8 2,6 |
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 95 | 190 | 133 | 45 | 0,72 0,94 1,2 1,3 2,1 2,9 | 1,2 1,5 1,8 2,0 3,4 4,7 |
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 114 | 228 | 159 | 50 | 1,2 1,4 1,7 1,9 3,2 4,5 | 2,0 2,2 2,8 3,1 5,3 7,3 |
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 152 | 304 | 209 | 55 | 1,9 2,5 2,8 3,4 5,8 8,0 | 3,2 4,2 4,7 5,8 9,9 13,4 |
| 1) Tham khảo | ||||||||
6.1.2. Ống nối cong 5D (900)

Hình 3 - Ống nối cong 5D
Bảng 3 - Kích thước của ống nối cong 5D
| DN | D mm | T mm | F mm | Khối lượng quy ước 1), kg |
| 15 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 45 | 0,05 0,07 0,10 0,12 |
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 57 | 0,09 0,11 0,17 0,20 |
| 25 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 72 | 0,14 0,18 0,20 0,27 0,37 |
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 93 | 0,23 0,29 0,37 0,50 0,67 |
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 108 | 0,31 0,39 0,50 0,67 0,90 |
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 135 | 0,49 0,61 0,70 0,88 1,2 1,6 |
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 175 | 0,8 1,1 1,3 1,4 2,4 3,5 |
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 205 | 1,2 1,3 1,7 1,9 3,3 4,4 |
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 270 | 2,3 3,0 3,4 4,2 7,1 9,7 |
| 1) Tham khảo | ||||
6.1.3. Ống nối chuyển bậc đồng tâm và chuyển bậc lệch tâm
Các bán kính khuyến nghị:
Ống nối chuyển bậc đồng tâm: R ≥ 0,4 D
R1 ≥ 0,4 D1
Ống nối chuyển bậc lệch tâm: R ≥ 0,3 D
R1 ≥ 0,3 D1

Hình 4 - Ống nối chuyển bậc đồng tâm và ống nối chuyển bậc lệch tâm
Bảng 4 - Kích thước của ống nối chuyển bậc
| DN | Đường kính đầu lớn | Đường kính đầu nhỏ | L mm | Khối lượng quy ước1) kg |
| |||||
| D mm | T mm | D1 mm | T1 mm |
|
| |||||
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 38 | 0,04 0,05 0,07 0,09 | ||||
| 25 | 33,7 | 1,6 2,3 3,2 4,5 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 51 | 0,06 0,09 0,13 0,16 | ||||
| 1,6 2,3 3,2 4,5 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 0,06 0,09 1,3 1,6 | |||||||
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 51 | 0,08 0,10 0,13 0,17 0,23 | ||||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 26,9
| 1,6 2 3,2 4 | 0,08 0,13 0,17 0,23 | |||||||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 |
| 0,08 0,13 0,17 0,23 | ||||||
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 64 | 0,12 0,15 0,19 0,26 0,34 | ||||
| 1,6 2 2,6 3,6 5 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 0,12 0,15 0,19 0,26 0,34 | |||||||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 0,12 0,19 0,26 0,34 | |||||||
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,9 4 5,6 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 76 | 0,17 0,22 0,31 0,41 0,57 | ||||
| 1,6 2 2,9 4 5,6 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 0,17 0,22 0,31 0,41 0,57 | |||||||
| 1,6 2 2,9 4 5,6 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 0,17 0,22 0,31 0,41 0,57 | |||||||
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 89 | 0,26 0,37 0,42 0,46 0,78 1,1 | ||||
| 1,6 2,3 2,9 5 7,1 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 0,26 0,37 0,46 0,78 1,1 | |||||||
| 1,6 2,3 2,9 5 7,1 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 0,26 0,37 0,46 0,78 1,1 | |||||||
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 89 | 0,38 0,44 0,55 0,60 1,0 1,4 | ||||
| 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 |
| 0,38 0,44 0,55 0,60 1,0 1,4 | ||||||
| 2 2,3 3,2 5,6 8 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 0,38 0,44 0,60 1,0 1,4 | ||||||
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 102 | 0,56 0,73 0,82 1,0 1,6 2,3 | ||||
| 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 0,56 0,73 0,82 1,0 1,6 2,3 | |||||||
| 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 0,56 0,73 0,82 1,0 1,6 2,3 | |||||||
| 125 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 127 | 0,86 1,1 1,4 1,7 2,6 4,1 | ||||
| 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 0,86 1,1 1,4 1,7 2,6 4,1 | |||||||
| 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 0,86 1,1 1,4 1,7 2,6 4,1 | |||||||
| 150 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 140 | 1,1 1,5 1,8 2,4 4,0 6,0 | ||||
| 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 1,1 1,5 1,8 2,4 4,0 6,0 | |||||||
|
|
| 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 |
| 1,1 1,5 1,8 2,4 4,0 6,0 | ||||
| 200 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 152 | 1,6 2,1 2,9 5,1 6,5 9,9 | ||||
| 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 1,6 2,1 2,9 5,1 6,5 9,9 | |||||||
| 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 1,6 2,1 2,9 5,1 6,5 9,9 | |||||||
| 250 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 | 178 | 2,4 4,2 4,7 7,4 11 | ||||
| 2 3,6 4 6,3 10 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 | 2,4 4,2 4,7 7,4 11 | |||||||
| 2 3,6 4 6,3 10 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 | 2,4 4,2 4,7 7,4 11 | |||||||
| 300 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 203 | 4,2 6,4 7,2 11 16 | ||||
| 2,6 4 4,5 7,1 10 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 10 | 4,2 6,4 7,2 11 16 | |||||||
| 2,6 4 4,5 7,1 10 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 | 4,2 6,4 7,2 11 16 | |||||||
| 350 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 330 | 7,5 11 14 23 31 | ||||
| 2,6 4 5 8 11 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 7,5 11 14 23 31 | |||||||
| 2,6 4 5 8 11 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 | 7,5 11 14 23 31 | |||||||
| 400 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 356 | 9,2 14 18 28 43 | ||||
| 2,6 4 5 8,8 12,5 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 9,2 14 18 28 43 | |||||||
| 2,6 4 5 8,8 12,5 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 9,2 14 18 28 43 | |||||||
| 450 | 457 | 3,2 4 5 10 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 | 381 | 14 17 21 42 | ||||
| 3,2 4 5 10 | 355,6 | 2,6 4 5 8 | 14 17 21 42 | |||||||
| 3,2 4 5 10 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 | 14 17 21 42 | |||||||
| 500 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 457 | 3,2 4 5 10 | 508 | 20 31 35 69 | ||||
| 3,2 5 5,6 11 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 | 20 31 35 69 | |||||||
| 3,2 5 5,6 11 | 355,6 | 2,6 4 5 8 | 20 31 35 69 | |||||||
| 600 | 610 | 3,2 5,6 6,3 12,5 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 508 | 24 42 48 93 | ||||
| 3,2 5,6 6,3 12,5 | 457 | 3,2 4 5 10 |
| 24 42 48 93 | ||||||
| 3,2 5,6 6,3 12,5 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 |
| 24 42 48 93 | ||||||
6.1.4. Tê bằng và tê chuyển bậc

Hình 5 - Tê bằng và tê chuyển bậc
Bảng 5 - Kích thước của tê
| DN | D mm | T mm | D1 mm | T1 mm | F mm | H mm | Khối lượng quy ước 1) kg |
| 15 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 25 | - | 0,15 0,19 0,30 0,38 |
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 29 | - | 0,18 0,23 0,37 0,46 |
| 1,6 2 3,2 4 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 29 | 0,21 0,26 0,42 0,52 | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 38 | - | 0,27 0,34 0,40 0,64 0,80 |
| 1,6 2,3 3,2 4,5 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 38 | 0,17 0,25 0,35 0,40 | |||
| 1,6 2,3 3,2 4,5 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 38 | 0,17 0,25 0,35 0,40 | |||
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 48 | - | 0,44 0,60 0,79 1,1 1,5 |
| 1,6 2 2,6 3,6 5 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 48 | 0,49 0,60 0,79 1,1 1,5 | |||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 48 | 0,49 0,79 1,1 1,5 | |||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 48 | 0,49 0,79 1,1 1,5 | |||
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 57 | - | 0,64 0,80 1,0 1,4 2,0 |
| 1,6 2 2,6 3,6 5 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 57 | 0,64 0,80 1,0 1,4 2,0 | |||
| 1,6 2 2,6 3,6 5 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 57 | 0,64 0,80 1,0 1,4 2,0 | |||
| 1,6 2,6 3,6 5 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 57 | 0,64 1,0 1,4 2,0 | |||
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 64 | - | 0,88 1,1 1,2 1,5 2,2 3,0 |
| 1,6 2 2,9 4 5,6 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 60 | 0,88 1,1 1,5 2,2 3,0 | ||
| 1,6 2 2,9 4 5,6 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 51 | 0,88 1,1 1,5 2,2 3,0 | ||
| 1,6 2 2,9 4 5,6 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 |
| 51 | 0,88 1,1 1,5 2,2 3,0 | ||
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 76 | - | 1,8 2,5 2,9 3,2 5,5 7,9 |
| 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 |
| 70 | 1,8 2,5 2,9 3,2 5,5 7,9 | ||
| 1,6 2,3 2,9 5 7,1 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 67 | 1,8 2,5 3,2 5,5 7,9 | ||
| 1,6 2,3 2,9 5 7,1 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 64 | 1,8 2,5 3,2 5,5 7,9 | ||
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 86 | - | 1,6 1,8 2,8 2,5 4,5 6,2 |
| 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 |
| 83 | 1,6 1,8 2,8 2,5 4,5 6,2 | ||
| 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 |
| 76 | 1,4 1,6 2,0 2,2 4,0 5,5 | ||
| 2 2,3 3,2 5,6 8 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 |
| 73 | 1,4 1,6 2,2 4,0 5,5 | ||
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 105 | - | 2,5 3,2 3,6 4,5 7,8 10 |
| 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 |
| 98 | 2,5 3,2 3,6 4,5 7,8 10 | ||
| 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 |
| 95 | 2,5 3,2 3,6 4,5 7,8 10 | ||
| 2 2,6 2,9 3,5 6,3 8,8 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 |
| 89 | 2,2 2,8 3,4 3,8 6,7 10 | ||
| 125 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 124 | - | 1,6 2,2 2,7 3,4 5,3 16 |
| 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 |
| 117 | 1,6 2,2 2,7 3,4 5,3 16 | ||
| 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 88,9 | 2 2,3 2,6 2,9 5 7,1 |
| 108 | 1,6 2,2 2,7 3,4 5,3 16 | ||
| 150 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 168,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 143 | - | 4,2 5,5 6,7 9,4 16 23 |
| 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 143 | - | 4,2 5,5 6,7 9,4 16 23 | ||
| 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 130 | 4,2 5,5 6,7 9,4 16 23 | |||
| 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 124 | 4,2 5,5 6,7 9,4 16 23 | |||
| 200 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 178 | - | 7,4 9,7 13 23 29 44 |
| 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 168 | 5,0 6,5 9,0 16 20 43 | |||
| 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 162 | 5,0 6,5 9,0 16 20 43 | |||
| 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 156 |
| |||
| 250 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 216 | - | 10 19 21 33 52 |
| 2 3,6 4 6,3 10 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 | 203 | 10 19 21 33 52 | |||
| 2 3,6 4 6,3 10 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 | 194 | 10 19 21 33 52 | |||
| 2 3,6 4 6,3 10 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 | 191 | 10 19 21 33 52 | |||
| 300 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 254 | - | 19 30 34 54 76 |
| 2,6 4 4,5 7,1 10 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 241 | 12 30 34 54 77 | |||
| 2,6 4 4,5 7,1 10 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 | 229 | 17 26 30 47 66 | |||
| 2,6 4 4,5 7,1 10 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 | 219 | 17 26 30 47 66 | |||
| 350 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 279 | - | 22 34 43 58 94 |
| 2,6 4 5 8 11 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 270 |
| |||
| 2,6 4 5 8 11 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 257 |
| |||
| 2,6 4 5 8 11 | 219,1
| 2 2,6 3,6 6,3 8 | 248 |
| |||
| 400 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 | 305 | - | 29 44 56 88 131 |
| 2,6 4 5 8,8 12,5 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 305 |
| |||
| 2,6 4 5 8,8 12,5 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 295 |
| |||
|
| 2,6 4 5 8,8 12,5 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 283 |
| ||
| 450 | 457 | 3,2 4 5 10 | 457 | 3,2 4 5 10 | 343 | - |
|
| 3,2 4 5 10 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 | 330 |
| |||
| 3,2 4 5 10 | 355,6 | 2,6 4 5 8 | 330 |
| |||
| 3,2 4 5 10 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 | 321 |
| |||
| 500 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 381 | - |
|
| 3,2 5 5,6 11 | 457 | 3,2 4 5 10 |
| 368 |
| ||
| 3,2 5 5,6 11 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 |
| 356 |
| ||
| 3,2 5 5,6 11 | 355,6 | 2,6 4 5 8 |
| 356 |
| ||
| 600 | 610 | 3,2 5,6 6,3 12,5 | 610 | 3,2 5,6 6,3 12,5 | 432 | - |
|
| 3,2 5,6 6,3 12,5 | 508 | 3,2 5 5,6 11 |
| 432 |
| ||
| 3,2 5,6 6,3 12,5 | 457 | 3,2 4 5 10 |
| 419 |
| ||
| 3,2 5,6 6,3 12,5 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 |
| 406 |
| ||
| 1) Tham khảo | |||||||
6.1.5. Mũ

Hình 5 - Mũ
CHÚ THÍCH: Các mũ có dạng một nữa hình elip và có chiều dài phần thẳng để tạo nên chiều dài toàn bộ như xác định đối với K. Chiều cao của đoạn nửa hình elíp được đo bên ngoài, không được thấp hơn một phần tư đường kính trong của mũ.
Bảng 6 - Kích thước của mũ
| DN | D mm | T mm | K mm | Khối lượng quy ước 1) kg |
| 15 | 21,3 | 1,6 2 3,2 4 | 25 |
|
| 20 | 26,9 | 1,6 2 3,2 4 | 25 |
|
| 25 | 33,7 | 1,6 2 2,3 3,2 4,5 | 38 |
|
| 32 | 42,4 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 38 |
|
| 40 | 48,3 | 1,6 2 2,6 3,6 5 | 38 |
|
| 50 | 60,3 | 1,6 2 2,3 2,9 4 5,6 | 38 |
|
| 65 | 76,1 | 1,6 2,3 2,6 2,9 5 7,1 | 38 |
|
| 80 | 88,9 | 2 2,3 2,9 3,2 5,6 8 | 51 |
|
| 100 | 114,3 | 2 2,6 2,9 3,6 6,3 8,8 | 64 |
|
| 125 | 139,7 | 2 2,6 3,2 4 6,3 10 | 76 |
|
| 150 | 168,3 | 2 2,6 3,2 4,5 7,1 11 | 89 |
|
| 200 | 219,1 | 2 2,6 3,6 6,3 8 12,5 | 102 |
|
| 250 | 273 | 2 3,6 4 6,3 10 | 127 |
|
| 300 | 323,9 | 2,6 4 4,5 7,1 10 | 152 |
|
| 350 | 355,6 | 2,6 4 5 8 11 | 165 |
|
| 400 | 406,4 | 2,6 4 5 8,8 12,5 | 178 |
|
| 450 | 457 | 3,2 4 5 10 | 203 |
|
| 500 | 508 | 3,2 5 5,6 11 | 229 |
|
| 600 | 610 | 3,2 5,6 6,3 12,5 | 267 |
|
| 700 | 711 | 4 7,1 | 267 |
|
| 800 | 813 | 4 8 | 267 |
|
| 900 | 914 | 4 8,8 | 267 |
|
| 1000 | 1016 | 4 10 | 305 |
|
| 1) Tham khảo | ||||
6.1.6. Đầu bằng
Hình 7 - Đầu bằng
(Đang trong quá trình xem xét)
Bảng 7 - Kích thước của đầu bằng
(Đang trong quá trình xem xét)
6.2. Dung sai
6.2.1. Dung sai kích thước
Bảng 8 - Dung sai kích thước
| Đường kính ngoài mm | D và D1 | d và d1 | T,T1
% | F,H,L
mm | B
mm | C
mm | K
mm | ||||||||
| T,T1 mm |
mm | T,T1 mm |
mm | T,T1 mm |
| T,T1 mm |
mm | ||||||||
| D ≤ 60,3 | ≤ 2,9 | ± 0,8 | > 2,9 | + 1,6 - 0,8 | ≤ 2,9 |
| > 2,9 | ± 0,8 | -12,5 | ± 1,6 | ± 6,3 | ± 6,3 | ± 3,2 | ||
| 60,3 < D ≤ 114,3 | ≤ 3,2 | > 3,2 | ± 1,6 | ≤ 3,2 | > 3,2 | ± 1,6 | |||||||||
| D = 139,7 | ≤ 3,2 | + 1,6 - 0,8 | > 3,2 | + 2,4 - 1,6 | ≤ 3,2 | > 3,2 | ± 6,3 | ||||||||
| 139,7 < D ≤ 219,1 | ≤ 4 | > 4 | ≤ 4 | > 4 | |||||||||||
| 219,1 < D ≤ 457 | ≤ 5 | + 2,4 - 0,8 | > 5 | + 4,0 - 3,2 | ≤ 5 | > 5 | ± 3,2 | ± 2,4 | ± 9,5 | ||||||
|
| D = | 508 | ≤ 5 | + 3,2 - 0,8 | > 5 | + 3,2 - 4,8 | ≤ 5 | > 5 | ± 4,8 | ||||||
|
| D = | 610 | ≤ 6,3 | > 6,3 | ≤ 6,3 | > 6,3 | |||||||||
| 610 | < D ≤ | 1016 | ≤ 6,3 | + 4,8 - 0,8 | > 6,3 | ≤ 6,3 | > 6,3 | ± 4,8 | ± 9,5 | ||||||
6.2.2. Dung sai thẳng hàng (alignment)

Hình 8 - Dung sai thẳng hàng
Bảng 9 – Dung sai thẳng hàng
| Đường kính ngoài mm | P | Q mm | U mm | |
| Uốn 5D mm | Khác mm | |||
| D ≤ 114,3 | 2,4 | 1,6 | 0,8 | ± 0,8 |
| 114,3 < D ≤ 219,1 | - | 3,2 | 1,6 | |
| 219,1 < D ≤ 323,9 | 4,8 | 2,4 | ± 1,6 | |
| 323,9 < D ≤ 406,4 | 6,3 | |||
| 406,4 < D ≤ 610 | 9,5 | 3,2 | ||
| 610 < D ≤ 711 | 4,8 | |||
| 711 < D | 12,7 | |||
6.2.3. Dung sai góc nghiêng
Các đầu mút của phụ tùng phải được cắt vuông. Đối với các chiều dày vượt quá 3,6 mm, các đầu mút phải được vát mép.
Bảng 10 - Hình dạng và kích thước của đầu mút
| Độ dày mm | Đầu mút | a độ | b độ | c mm | ¦ mm | r mm | r1 mm |
| T < 3,6 |
| - | - | - | - | - | - |
| 3,6 ≤ T < 20 |
|
| - | 1,6 ± 0,8 | - | - | - |
| T ≥ 20 |
| 10 ± 1 | 19 | » 3 | - | ||
|
| » 6 |
Theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất, xử lý nhiệt phải được quy định, ví dụ phù hợp với
Nhà sản xuất phải ghi nhãn dễ đọc và không tẩy xóa được với:
- Nhãn thương mại hoặc tên;
- Đường kính ngoài và độ dày;
- Mác thép;
- Số hiệu của tiêu chuẩn này.
Phương pháp ghi nhãn phải được làm theo ý nhà chế tạo nhưng không gây hại đến phụ tùng. Nếu có thêm bất cứ yêu cầu nào trên nhãn, phải được quy định trong đơn hàng.
Thông thường không yêu cầu phải có các phép thử được nghiệm thu đối với các phụ tùng được chế tạo theo các điều kiện của tiêu chuẩn này.
Theo thỏa thuận giữa người mua và nhà sản xuất, các thử nghiệm có thể được quy định trong các yêu cầu và đơn hàng.
10.1. Khi có yêu cầu từ người mua, nhà sản xuất phải cung cấp chứng chỉ mà các sản phẩm được cung cấp phù hợp với tiêu chuẩn này.
10.2. Chứng chỉ này phải phù hợp với các yêu cầu của 5.2.1 và 5.2.2 của TCVN 4399 (ISO 404).
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (ISO 1127:1992) về ống thép không gỉ - Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-3:2007 (ISO 3585-3:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 3 - Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-2:2007 (ISO 3585-2:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 2 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-1:2007 (ISO 3545-1:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 1 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1986) về Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1378:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu nâng - Nối ren - Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1385:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu quay bằng thép có Pqư đến 16 MPa - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10834:2015 về Móng cọc ống thép dạng cọc đơn dùng cho công trình cầu - Tiêu chuẩn thiết kế
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11225:2015 (ISO 6761:1981) về Ống thép - Chuẩn bị đầu ống và phụ tùng nối ống để hàn
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11226:2015 (ISO 9095:1990) về Ống thép - Ghi nhãn theo ký tự quy ước và mã màu để nhận biết vật liệu
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6475:2017 về Hệ thống đường ống biển - Phân cấp và giám sát kỹ thuật
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12117:2017 (ISO 10952:2014) về Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) - Xác định độ bền hoá học của phần bên trong ống chịu lệch dạng
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12118:2017 (ISO 18851:2015) về Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) - Phương pháp thử kiểm chứng thiết kế kết cấu của phụ tùng
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12119:2018 (ISO 3633:2002) về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải và chất thải (nhiệt độ thấp và cao) trong các tòa nhà - Ống và phụ tùng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2017 (ISO 15510:2014) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học
- 1 Quyết định 2588/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7702:2007 (ISO 1127:1992) về ống thép không gỉ - Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8889:2011 (ISO 4145:1986) về Phụ tùng đường ống bằng thép không hợp kim được tạo ren theo TCVN 7701-1 (ISO 7-1)
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1378:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu nâng - Nối ren - Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1385:1985 về Phụ tùng đường ống - Van một chiều kiểu quay bằng thép có Pqư đến 16 MPa - Yêu cầu kỹ thuật
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-3:2007 (ISO 3585-3:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 3 - Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-2:2007 (ISO 3585-2:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 2 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-1:2007 (ISO 3545-1:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 1 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10834:2015 về Móng cọc ống thép dạng cọc đơn dùng cho công trình cầu - Tiêu chuẩn thiết kế
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11225:2015 (ISO 6761:1981) về Ống thép - Chuẩn bị đầu ống và phụ tùng nối ống để hàn
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11226:2015 (ISO 9095:1990) về Ống thép - Ghi nhãn theo ký tự quy ước và mã màu để nhận biết vật liệu
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6475:2017 về Hệ thống đường ống biển - Phân cấp và giám sát kỹ thuật
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12117:2017 (ISO 10952:2014) về Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) - Xác định độ bền hoá học của phần bên trong ống chịu lệch dạng
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12118:2017 (ISO 18851:2015) về Hệ thống đường ống bằng chất dẻo - Ống và phụ tùng nhựa nhiệt rắn gia cường thuỷ tinh (GRP) - Phương pháp thử kiểm chứng thiết kế kết cấu của phụ tùng
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12119:2018 (ISO 3633:2002) về Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải và chất thải (nhiệt độ thấp và cao) trong các tòa nhà - Ống và phụ tùng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2017 (ISO 15510:2014) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học



