Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa các thông số kích thước, hình học và dung sai cho loại bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt dạng thô, phục vụ cho ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về mặt kích thước đối với sản phẩm bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (loại thô). Đối tượng áp dụng cụ thể bao gồm:
- Sản phẩm áp dụng: Các loại bulông có đầu dạng chỏm cầu với kích thước đầu lớn đặc biệt, bề mặt chế tạo ở mức độ thô (chưa qua gia công tinh bề mặt).
- Lĩnh vực ứng dụng: Sử dụng trong các mối ghép liên kết gỗ, liên kết kim loại hoặc các kết cấu đặc thù đòi hỏi diện tích tiếp xúc của đầu bulông lớn để phân bổ lực đều hơn, tránh hiện tượng lún hoặc hỏng bề mặt chi tiết ghép.
Các thông số kích thước cốt lõi quy định trong tiêu chuẩn
TCVN 1887:1976 tập trung xác định các thông số kích thước hình học cơ bản của bulông để đảm bảo tính lắp lẫn và tính đồng bộ trong chế tạo hàng loạt. Các thông số chính bao gồm:
- Đường kính ren (d): Xác định kích thước ren định danh của thân bulông.
- Bước ren (P): Quy định bước ren tiêu chuẩn đi kèm tương ứng với từng cấp đường kính.
- Đường kính đầu chỏm cầu (D): Kích thước phần đầu bulông, được thiết kế lớn đặc biệt so với các loại bulông thông thường nhằm tăng bề mặt chịu lực.
- Chiều cao đầu bulông (k): Độ dày của phần đầu chỏm cầu tính từ mặt tỳ đến điểm cao nhất của mũ.
- Chiều dài thân bulông (l): Chiều dài phần thân hoạt động của bulông (không tính phần đầu).
- Chiều dài phần ren (b): Quy định chiều dài tối thiểu của đoạn ren được tiện hoặc cán trên thân bulông tùy thuộc vào chiều dài tổng thể.
Yêu cầu kỹ thuật và mối liên hệ với các tiêu chuẩn khác
Để đảm bảo chất lượng toàn diện của sản phẩm, việc áp dụng TCVN 1887:1976 cần được phối hợp chặt chẽ với các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan khác trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia:
- Tiêu chuẩn về ren: Các thông số về profin ren, dung sai ren phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn ren mét hiện hành của Việt Nam.
- Yêu cầu kỹ thuật chung: Các yêu cầu về cơ tính, phương pháp thử, ghi nhãn và bao gói thường được viện dẫn đến tiêu chuẩn chung về mối nối ren (như TCVN 1916:1976 hoặc các văn bản tương đương).
- Chất lượng bề mặt: Do thuộc nhóm sản phẩm "thô", tiêu chuẩn cho phép có những sai lệch thô về mặt ngoại quan nhưng vẫn phải đảm bảo không có các khuyết tật nghiêm trọng như nứt, rỗ khí làm suy giảm khả năng chịu lực của bulông.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1887-76
BULÔNG ĐẦU CHỎM CẦU LỚN ĐẶC BIỆT CÓ NGẠNH (THÔ) - KÍCH THƯỚC
Big cup nibbed head bolts (rough precision) - Dimensions
TCVN 1887-76 được ban hành để thay thế cho TCVN 78-63
1. Kết cấu và kích thước của bulông cần phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và các bảng 1, 2.

|
| mm | Bảng 1 | ||||
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | ||
| Bước ren | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | ||
| D (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 18 | 24 | 30 | 36 | ||
| H (sai lệch giới hạn theo ĐX10) | 3 | 4 | 5 | 6 | ||
| R | 17,5 | 23 | 29 | 35 | ||
| d1 (sai lệch giới hạn theo B9) | 6 | 8 | 10 | 12 | ||
| h, không nhỏ hơn | 3,5 | 4,5 | 5,5 | 6,5 | ||
| h1, không nhỏ hơn | 3 | 3,5 | 5 | 6 | ||
| r, không lớn hơn | 0,6 | 1,1 | 1,6 | |||
| Độ lệch trục của đầu bulông so với đường trục của thân, không lớn hơn | 0,7 | 0,8 | 1,0 | |||
|
| mm | Bảng 2 | ||||
| l (Sai lệch giới hạn theo ĐX11) | l0 khi đường kính danh nghĩa của ren d, không nhỏ hơn. (bulông có ren đến ngạnh đánh dấu x) | |||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | |||
| 25 | x | - | - | - | ||
| 30 | 18 | x | - | - | ||
| 40 | 18 | 22 | x | - | ||
| 45 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 50 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 55 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 60 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 65 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 70 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 75 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 80 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 90 | 18 | 22 | 26 | 30 | ||
| 100 | - | 22 | 26 | 30 | ||
| 110 | - | - | 26 | 30 | ||
| 120 | - | - | 26 | 30 | ||
| 130 | - | - | 26 | 30 | ||
| 140 | - | - | 26 | 30 | ||
| 150 | - | - | 26 | 30 | ||
| 160 | - | - | 32 | 36 | ||
| 170 | - | - | - | 36 | ||
| 180 | - | - | - | 36 | ||
| 190 | - | - | - | 36 | ||
| 200 | - | - | - | 36 | ||
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, chiều dài l = 60 mm, cấp bền 3.6 không lớp phủ:
Bulông M12 x 60.36 TCVN 1887-76
Tương tự cho bulông kiểu 2, cấp bền 4.6, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Bulông 2M12 x 60.46.019 TCVN 1887-76
2. Ren theo TCVN 2248-77, miền dung sai 8g theo TCVN 1917-76.
Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo bulông có ren bước nhỏ (miền dung sai 6g).
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 2, đường kính ren d = 12 mm, ren bước nhỏ, miền dung sai 6g chiều dài l = 60 mm, cấp bền 4.6, có lớp phủ 01 dày 9 mm:
Bulông 2M12 x 1,25.6g x 60.46.019 TCVN 1887-76
3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916-76.
Cơ tính của bulông cần phải phù hợp với cấp bền 3.6; 4.6; và 5.6.
4. Khối lượng của bulông kiểu 1 cho trong phụ lục.
PHỤ LỤC
KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP (KIỂU 1)
| l mm | Khối lượng 1000 chiếc bulông kg, khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm | |||
| 6 | 8 | 10 | 12 | |
| 25 | 7,997 | - | - | - |
| 30 | 8,879 | 17,95 | - | - |
| 35 | 9,762 | 19,52 | 34,05 | - |
| 40 | 10,644 | 21,12 | 36,56 | - |
| 45 | 11,527 | 22,71 | 39,07 | 61,33 |
| 50 | 12,409 | 24,30 | 41,58 | 64,97 |
| 55 | 13,292 | 25,90 | 44,10 | 68,60 |
| 60 | 14,174 | 27,49 | 46,61 | 72,24 |
| 65 | 15,056 | 29,08 | 49,12 | 75,88 |
| 70 | 15,939 | 30,68 | 51,63 | 79,52 |
| 75 | 16,821 | 32,27 | 54,14 | 83,15 |
| 80 | 17,703 | 33,86 | 56,65 | 86,79 |
| 90 | 19,468 | 37,05 | 61,68 | 94,07 |
| 100 | - | 40,23 | 66,70 | 101,34 |
| 110 | - | - | 71,72 | 108,62 |
| 120 | - | - | 76,74 | 115,89 |
| 130 | - | - | 81,77 | 123,17 |
| 140 | - | - | 86,79 | 130,44 |
| 150 | - | - | 91,81 | 137,72 |
| 160 | - | - | - | 145,00 |
| 170 | - | - | - | 152,27 |
| 180 | - | - | - | 159,54 |
| 190 | - | - | - | 166,82 |
| 200 | - | - | - | 174,10 |
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Quyết định 2669/QĐ-BKHCN năm 2008 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1880:1976 về Bulông đầu chìm cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1881:1976 về Bulông đầu chìm lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1882:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1883:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1884:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn cổ vuông (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1885:1976 về Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1886:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1976 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành