Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 78:1963 quy định các thông số kích thước hình học đối với dòng sản phẩm bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh chuyên dụng cho liên kết gỗ. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp chuẩn hóa thiết kế, chế tạo và nghiệm thu các chi tiết liên kết trong ngành xây dựng, đóng tàu và sản xuất đồ gỗ công nghiệp tại Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại bulông thô có đầu hình chỏm cầu, phía dưới mũ có thiết kế ngạnh chống xoay, được sử dụng chủ yếu để liên kết các cấu kiện bằng gỗ hoặc liên kết giữa gỗ và các tấm kim loại mỏng.
- Quy chuẩn này hướng tới việc đồng bộ hóa kích thước chế tạo tại các nhà xưởng cơ khí, đảm bảo tính lắp lẫn và độ bền cơ học tối ưu cho các mối ghép gỗ.
- Các thông số kích thước cốt lõi quy định trong tiêu chuẩn
TCVN 78:1963 tập trung xác định chi tiết các kích thước danh nghĩa và dung sai cho phép của từng bộ phận trên thân bulông, bao gồm:
- Đường kính ren (d): Xác định kích thước ren tiêu chuẩn của thân bulông để phối hợp đồng bộ với các loại đai ốc (ê-cu) tương ứng.
- Đường kính đầu chỏm cầu (D): Quy định kích thước phần mũ bulông. Thiết kế đầu chỏm cầu giúp tăng diện tích tiếp xúc, phân bổ đều lực ép lên bề mặt gỗ, ngăn ngừa hiện tượng nứt vỡ hoặc lún sâu vào thớ gỗ khi siết chặt.
- Chiều cao đầu chỏm cầu (k): Xác định độ dày tối thiểu của phần mũ để đảm bảo khả năng chịu lực tác động cơ học trong quá trình lắp ráp và sử dụng.
- Kích thước ngạnh chống xoay: Quy định chi tiết về chiều cao, chiều rộng và góc nghiêng của ngạnh nằm ngay sát dưới mũ bulông. Ngạnh này có vai trò găm chặt vào thớ gỗ khi đóng bulông xuống, ngăn không cho thân bulông bị xoay tự do khi tiến hành vặn đai ốc từ đầu bên kia.
- Chiều dài thân bulông (L): Cung cấp dải kích thước chiều dài tiêu chuẩn để người thiết kế dễ dàng lựa chọn phù hợp với độ dày của các tấm gỗ cần liên kết.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bulông thô
- Vì thuộc nhóm bulông "thô", bề mặt sản phẩm không bắt buộc phải qua các công đoạn gia công tinh xảo nhưng phải đảm bảo không có các khuyết tật chế tạo nghiêm trọng như nứt, rỗ khí, bavia lớn hoặc lệch tâm giữa đầu và thân.
- Phần ren phải được cán hoặc tiện đúng bước ren tiêu chuẩn, đảm bảo khả năng bắt ghép trơn tru với đai ốc.
- Vật liệu chế tạo thường là thép carbon có độ dẻo dai tốt, tránh hiện tượng gãy giòn khi chịu lực đóng trực tiếp bằng búa vào thớ gỗ.
- Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng thống nhất TCVN 78:1963 giúp các đơn vị thiết kế và thi công dễ dàng lựa chọn loại bulông phù hợp, nâng cao năng suất lao động, giảm thiểu chi phí sản xuất thử nghiệm và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình kết cấu gỗ.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 78-63
BULÔNG THÔ ĐẦU CHỎM CẦU CÓ NGẠNH DÙNG CHO GỖ
KÍCH THƯỚC
1. Kích thước của bulông thô dầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho gỗ phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và trong các bảng 1 và 2 của tiêu chuẩn này.

Cho phép chế tạo bulông theo hình A khi không thể áp dụng hoặc chế tạo theo dạng cơ bản trên.

Hình A
Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông đường kính 10 mm; chiều dài 100 mm:
có ren bước lớn: Bulông M10 x 100 TCVN 78-63
có ren bước lớn (theo hình A): Bulông AM10 x 100 TCVN 78-63.
mm Bảng 1
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Đường kính đầu bulông D | Kích thước danh nghĩa | 14 | 18 | 23 | 28 | 32 | 35 | 44 |
| Sai lệch cho phép | ± 1,1 | ± 1,3 | ± 1,6 | |||||
| Chiều cao đầu bulông H | Kích thước danh nghĩa | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 |
| Sai lệch cho phép | ± 0,30 | ± 0,36 | ± 0,43 | ± 0,84 | ||||
| Đường kính thân bulông (theo hình A) d1 | Kích thước danh nghĩa | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 |
| Sai lệch cho phép | + 0,30 - 0,35 | + 0,36 - 0,40 | +0,43 -0,45 | +0,43 -0,50 | +0,84 -0,55 | |||
| Bán kính chỏm cầu R | 11 | 14 | 18 | 22 | 22 | 26 | 32 | |
| Chiều cao ngạnh | h | 3,5 | 4,3 | 5,5 | 6,7 | 7,7 | 8,8 | 9,9 |
| h1 | 3 | 3,5 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| Sai lệch cho phép | -0,6 | -0,8 | -1 | -1,2 | -1,4 | -1,6 | -1,8 | |
| Độ lệch tâm cho phép của đầu bulông | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1,3 | |
| Bán kính góc lượn r | 0,5 | 0,8 | 1,0 | |||||
mm Bảng 2
| Đường kính danh nghĩa của ren d | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | |
| Chiều dài bulông l | Chiều dài ren lo (kể cả đoạn ren cạn) | |||||||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | |||||||
| 25 | ± 1,5 | 20 | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 20 | 20 | - | - | - | - | - | |
| 35 | 20 | 20 | - | - | - | - | - | |
| 40 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 30 | - | |
| 45 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 50 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | - | |
| 55 | ± 2,0 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 |
| 60 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 | 35 | 40 | |
| 65 | 20 | 25 | 30 | 35 | 35 | 35 | 40 | |
| 70 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 80 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 90 | 25 | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 100 | - | 25 | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 110 | ± 2,5 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 |
| 120 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 130 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 140 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 150 | - | - | 30 | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 160 | - | - | - | 35 | 35 | 40 | 45 | |
| 180 | - | - | - | 40 | 40 | 45 | 50 | |
| 200 | - | - | - | 40 | 40 | 45 | 50 | |
| Độ sai lệch cho phép của chiều dài ren lo | +3 | +4 | +5 | |||||
2. Đường kính thân bulông d2 nằm trong giới hạn đường kính trung bình của ren và do cơ sở sản xuất quy định.
3. Cho phép giảm bớt mép của ngạnh một ít và ngạnh có thể khuyết cục bộ nếu kích thước của nó không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
4. Cho phép giảm bớt mép của đầu bulông nếu kích thước của đầu bulông không ra ngoài sai lệch cho phép đã quy định.
5. Cố gắng không dùng những bulông có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
6. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 101-63.
7. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.
PHỤ LỤC
BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG BULÔNG
| Chiều dài bulông l mm | Đường kính danh nghĩa của ren d, mm | ||||||
| 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | |
| Khối lượng 1000, chiếc bu lông bằng thép, kg | |||||||
| 25 | 7,283 | - | - | - | - | - | - |
| 30 | 8,164 | 15,29 | - | - | - | - | - |
| 35 | 9,045 | 16,88 | - | - | - | - | - |
| 40 | 9,926 | 18,47 | 32,39 | 51,29 | 72,49 | 99,68 | - |
| 45 | 10,80 | 20,06 | 34,89 | 54,74 | 77,45 | 106,3 | - |
| 50 | 11,68 | 21,65 | 37,40 | 58,18 | 82,42 | 113,0 | - |
| 55 | 12,57 | 23,23 | 39,91 | 61,62 | 87,38 | 119,6 | 182,8 |
| 60 | 13,45 | 24,82 | 42,41 | 65,07 | 92,35 | 126,3 | 193,2 |
| 65 | 14,33 | 26,41 | 44,92 | 68,51 | 97,31 | 132,9 | 203,6 |
| 70 | 15,21 | 28,00 | 47,42 | 71,95 | 102,3 | 139,6 | 214,0 |
| 80 | 16,98 | 31,17 | 52,44 | 78,84 | 112,2 | 152,9 | 234,8 |
| 90 | 18,74 | 34,35 | 57,45 | 85,73 | 122,1 | 166,2 | 255,6 |
| 100 | - | 37,52 | 62,46 | 92,62 | 132,1 | 179,5 | 276,4 |
| 110 | - | - | 67,47 | 99,51 | 142,0 | 192,9 | 297,2 |
| 120 | - | - | 72,49 | 106,4 | 151,9 | 206,2 | 318,0 |
| 130 | - | - | 77,50 | 113,3 | 161,9 | 219,5 | 338,8 |
| 140 | - | - | 82,51 | 120,1 | 171,8 | 232,8 | 359,6 |
| 150 | - | - | 87,53 | 127,0 | 181,8 | 246,1 | 380,4 |
| 160 | - | - | - | 133,9 | 191,7 | 259,4 | 401,1 |
| 180 | - | - | - | 147,7 | 211,6 | 286,1 | 442,7 |
| 200 | - | - | - | 161,5 | 231,5 | 312,7 | 484,3 |
- 1 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 1 Quyết Định 471-KHKT/QĐ năm 1976 Ban hành 42 tiêu chuẩn Nhà nước của Chủ nhiệm Uỷ Ban Khoa Học và Kỷ Thuật Nhà Nước
- 2 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 204:1991 về bulông cường độ cao dùng cho cầu thép - yêu cầu kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 100:1963 về Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng - Kích thước
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 101:1963 về Bulông thông dụng - Yêu cầu kỹ thuật
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 72:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh - Kích thước
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 73:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 74:1963 về Bulông thô đầu sáu cạnh to - Kích thước
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 75:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 76:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại - Kích thước
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 77:1963 về Bulông thô đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho gỗ - Kích thước
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 79:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm có ngạnh dùng cho kim loại - Kích thước
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 80:1963 về Bulông thô đầu tròn kiểu chìm cổ vuông - Kích thước
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 81:1963 về Bulông thô đầu vuông - Kích thước
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 82:1963 về Bulông thô đầu vuông nhỏ - Kích thước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 83:1963 về Bulông thô đầu vuông to - Kích thước
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 84:1963 về Bulông thô đầu vuông kiểu chìm - Kích thước
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 85:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh - Kích thước
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 86:1963 về Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh nhỏ - Kích thước
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4222:1986 (ST SEV 2323-80) về Bulông đầu chỏm cầu cổ vuông - Kết cấu và kích thước
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1887:1976 về Bulông đầu chỏm cầu lớn đặc biệt (thô) - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành