Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1997:1977 về Máy mài tròn - Kích thước cơ bản
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1997:1977 là văn bản kỹ thuật quy định về các kích thước cơ bản của máy mài tròn. Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, giúp thống nhất các thông số kích thước thiết kế, đảm bảo tính đồng bộ, khả năng lắp lẫn và nâng cao chất lượng chế tạo các loại máy mài tròn tại Việt Nam.
Nội dung trọng tâm của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập các quy định nền tảng và khung thông số kỹ thuật cơ bản cho máy mài tròn, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ các đối tượng máy mài tròn thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, làm cơ sở áp dụng thống nhất cho các đơn vị thiết kế, chế tạo và nghiệm thu thiết bị.
- Các thông số kích thước cơ bản (Điều 2): Quy định các kích thước danh nghĩa và thông số hình học cốt lõi của máy mài tròn nhằm đảm bảo tính chuẩn hóa trong công nghiệp cơ khí.
- Quy chuẩn về dung sai và lắp ghép (Điều 3): Thiết lập các giới hạn cho phép về kích thước, giúp kiểm soát độ chính xác trong quá trình gia công và lắp ráp các chi tiết máy.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với kích thước (Điều 4): Các chỉ dẫn kỹ thuật cụ thể liên quan đến việc áp dụng các thông số kích thước vào thực tế sản xuất, chế tạo và kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
TCVN 1997:1977 đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật tiêu chuẩn giúp các nhà máy, xí nghiệp cơ khí thống nhất được các tiêu chuẩn kích thước của máy mài tròn. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 giúp giảm thiểu sai sót trong chế tạo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế phụ tùng và nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1997 – 77
MÁY MÀI TRÒN - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Cylindrical grinding machines - Main dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy mài tròn thông dụng, có ụ mài và ụ trước xoay được (máy vạn năng) hoặc có ụ mài và ụ trước không xoay được, để mài dọc hoặc mài ăn vào.
2. Các kích thước cơ bản của máy phải phù hợp với chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1 và 2.

Chú thích:
1. Kết cấu máy không tiêu chuẩn hóa.
2. Số lượng và vị trí ụ mài không quy định.
Bảng 1
Máy có ụ mài và ụ trước xoay được (máy vạn năng)
| 1. Đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy D, mm | 100 | 140 | 200 | 280 | 400 | 560 |
| 2. Chiều dài lớn nhất của vật gia công được trên máy L, mm | 160 – – – | 200 360 – – | – 500 700 – | – 700 1000 1400 | – 1000 1400 2800 | – 1400 – 2800 |
| 3. Côn Moóc theo TCVN 136 – 63: ở trục chính của ụ trước mang vật gia công, không nhỏ hơn ở nòng ụ sau, không nhỏ hơn |
1 1 |
2 2 |
3 3 |
4 4 |
5 5 |
6 6 |
| 4. Đường kính lớn nhất của bánh mài lắp trên máy D1, mm, không nhỏ hơn | 150 | 200 | 250 | 300 | 300 | 400 |
| 5. Phần đầu trục chính mài theo TCVN 2132 – 77 (độ côn 1 : 5); đường kính danh nghĩa, mm, không nhỏ hơn | 25 | 32 | 40 | 50 | 50 | 65 |
| 6. Góc xoay lớn nhất của ụ mang vật gia công, độ | Về phía bánh mài : 90 Ngược phía bánh mài : 30 | |||||
| 7. Góc xoay lớn nhất của ụ mài hoặc bàn trượt, độ | Ụ : ± 90 Bàn trượt : ± 90 Ụ xoay 90 về phía vật gia công và 10 ngược phía vật gia công Bàn trượt: ± 30 | |||||
| 8. Khoảng cách từ đế máy đến đường tâm của vật gia công H, mm, không lớn hơn | 1060 | - | ||||
Bảng 2
Máy có ụ mài và ụ trước không xoay được
| 1. Đường kính lớn nhất của vật gia công được trên máy, D, mm | 100 | 140 | 200 | 280 | 400 | 560 | 800 |
| 2. Chiều dài lớn nhất của vật gia công được nêu trên máy L, mm | 200 360 – – | – 500 700 – | 500* 700 1000 – | 700 1000 1400 2000 | – 1400 2000 2800 | – – 2800 4000 | – – 4000 6000 |
| 3. Côn: Ở trục chính của ụ trước mang vật gia công, không nhỏ hơn Ở nòng ụ sau, không nhỏ hơn | Côn Moóc | Côn hệ mét | |||||
| 2
2 | 3
3 | 4
4 | 5
5 | 6
6 | 80
80 | 100
100 | |
| 4. Đường kính lớn nhất của bánh mài lắp trên máy D1, mm, không nhỏ hơn | 250 | 400 | 500 | 600 | 600 | 750 | 750 |
| 5. Phần đầu trục chính mài theo TCVN 2132 – 77 (độ côn 1 : 5); đường kính danh nghĩa, mm, không nhỏ hơn | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 120 | 120 |
| 6. Khoảng cách từ đế máy đến đường tâm vật gia công H, mm, không lớn hơn | 1060 | - | |||||
| 7. * Khoảng cách từ đường tâm qua vật gia công đến vách trước máy (trên chiều cao H), mm | 180 ÷ 250 | 220 ÷ 300 | 280 ÷ 360 | – | |||
| 8. ** Kích thước phủ bi của máy trong mặt bằng, mm, không lớn hơn: chiều dài L1 chiều rộng B1 |
1750 1600 |
2240 1800 |
2800 2000 | – | |||
* Đối với máy mài ăn vào.
** Đối với máy mài ăn vào đặt trong dây chuyền tự động.
Chú thích. Kích thước bao bì của máy L1 và B1 xác nhận khi trị số L ở bảng 2 nhỏ nhất.
3. Để đặt những máy mài ăn vào trong dây chuyền tự động, phải đảm bảo khả năng lắp vật gia công từ phía trước máy.
4. Đối với các máy có các ụ không xoay kiểu máy giảm nhẹ và có đường kính vật gia công D từ 140 mm trở lên thì các kích thước cơ bản trong bảng 2 lấy thấp đi một cột.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5183:1990 (ST SEV 499-77) về máy cắt kim loại – Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và máy đánh bóng do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1998:1977 về Máy mài tròn - Độ chính xác và cứng vững
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1999:1977 về Máy mài dọc - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2000:1977 về Máy mài dọc - Độ chính xác và cứng vững
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1285:1985 về Rãnh thoát đá mài - Hình dạng và kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7688:2007 (ISO 2407:1997) về Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang - Kiểm độ chính xác
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7691:2007 (ISO 4703 : 2001) về Điều kiện kiểm máy mài phẳng có hai trụ - Máy mài có băng trượt - Kiểm độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7833-1:2007 (ISO 1986 -1 : 2001) về Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài nằm ngang và bàn chuyển động tịnh tiến qua lại - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có chiều dài bàn đến 16000mm
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5183:1990 (ST SEV 499-77) về máy cắt kim loại – Yêu cầu riêng về an toàn đối với kết cấu máy mài và máy đánh bóng do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1998:1977 về Máy mài tròn - Độ chính xác và cứng vững
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1999:1977 về Máy mài dọc - Kích thước cơ bản
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2000:1977 về Máy mài dọc - Độ chính xác và cứng vững
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 136:1963 về Côn của dụng cụ - Kích thước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1285:1985 về Rãnh thoát đá mài - Hình dạng và kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7688:2007 (ISO 2407:1997) về Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang - Kiểm độ chính xác
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7691:2007 (ISO 4703 : 2001) về Điều kiện kiểm máy mài phẳng có hai trụ - Máy mài có băng trượt - Kiểm độ chính xác
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7833-1:2007 (ISO 1986 -1 : 2001) về Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài nằm ngang và bàn chuyển động tịnh tiến qua lại - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Máy có chiều dài bàn đến 16000mm