Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 về Ký hiệu toán

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành là văn bản kỹ thuật định hình hệ thống ký hiệu toán học chuẩn hóa tại Việt Nam. Văn bản này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất ngôn ngữ ký hiệu dùng trong giảng dạy, học tập, nghiên cứu khoa học và biên soạn tài liệu chuyên ngành. Dưới đây là các nội dung cốt lõi được ghi nhận từ văn bản:

- Thông tin chung về tiêu chuẩn

  • Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 về Ký hiệu toán.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.
  • Vai trò pháp lý: Thiết lập hệ thống quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc hoặc khuyến khích áp dụng đối với việc biểu diễn các công thức, khái niệm toán học nhằm tránh sự sai lệch và không đồng nhất trong thông tin khoa học.

- Nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

  • Phạm vi áp dụng: Xác định rõ các lĩnh vực, đối tượng và loại văn bản, tài liệu khoa học, giáo trình giáo dục phải tuân thủ theo hệ thống ký hiệu toán học được quy định trong tiêu chuẩn.
  • Nguyên tắc xây dựng ký hiệu: Đưa ra các nguyên tắc cơ bản về cách trình bày, cách viết và cách in ấn các ký hiệu toán học (ví dụ: quy định về việc in đứng, in nghiêng đối với các chữ cái đại diện cho hằng số, biến số hoặc hàm số) nhằm đảm bảo tính trực quan và khoa học.
  • Các định nghĩa nền tảng: Làm rõ các khái niệm và quy ước chung trước khi đi vào chi tiết các ký hiệu toán học cụ thể.

- Quy định về ký hiệu toán học cụ thể (Ví dụ về Phần thực của Z)

  • Chuẩn hóa ký hiệu số phức: Tiêu chuẩn đi sâu vào việc quy định chi tiết các ký hiệu toán học chuyên ngành, trong đó có các ký hiệu liên quan đến tập hợp số và số phức.
  • Ký hiệu Phần thực của Z: Quy định cụ thể cách viết và ký hiệu chuẩn hóa để biểu diễn Phần thực của số phức Z (thường được biểu diễn thống nhất trong toán học nhằm phục vụ cho công tác giảng dạy và công bố khoa học).

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 320 – 69

KÍ HIỆU TOÁN

Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu thông dụng về toán dùng trong các ngành khoa học và kỹ thuật

Số thứ tự

Ký hiệu hoặc dấu hiệu

Giải thích

1

2

3

1

+

Cộng, dương

2

-

Trừ, âm

3

X hoặc .

Nhân

 

Ghi chú: đối với các ký hiệu bằng chữ có thể viết liền không cần dấu x hoặc dấu .) khi không thể xảy ra hiểu lầm.

4

; a/b; a : b

Chia

5

=

Bằng

6

≠ ;

Không bằng

7

Đồng nhất

8

Không đồng nhất

9

ứng với

 

Ví dụ 1 cm  10 km

 

10

Gần bằng

11

Tiến tới

12

Tiệm cận bằng

13

~

Tỷ lệ với, đồng dạng với

14

Vô cực

15

Nhỏ hơn

16

Lớn hơn

17

Nhỏ hơn hoặc bằng

18

Lớn hơn hoặc bằng

19

Quá nhỏ so với

20

Quá lớn so với

21

Song song

22

Không song song

23

Song song cùng chiều

24

Song song ngược chiều

25

Vuông góc

26

Tam giác

27

Góc

28

Đoạn AB

29

Cung AB

30

|a|

Trị số tuyệt đối của a

31

an

a lũy thừa n

32

a1/2; ;

Căn bậc hai của a

33

a1/n;  ;

Căn bậc n của a

34

Giá trị trung bình của a

35

p!

p giai thừa, bằng 1x2x3x…xp

36

Tổ hợp bằng

37

Tổng

38

Tích

39

lim

Giới hạn

40

Giới hạn trên

41

Giới hạn dưới

42

sup

Cận trên

43

inf

Cận dưới

44

max

Tối đa, cực đại

45

min

Tối thiểu, cực tiểu

46

f(x)

Hàm số của x

47

f(x)|

f(b) – f(a)

48

Giới hạn của f(x)

Khi x → a

49

∆x

Gia số của x

50

Biến phân của x

51

 df/dx; f’(x)

Đạo hàm của hàm số f(x)

52

Đạo hàm riêng của f(x, y,…) đối với x khi y … là không đổi

53

df

Vi phân toàn phần của f

 

Ví dụ

54

Tích phân bất định của f(x) đối với x.

55

Tích phân xác định của f(x) đối với x khi x đi từ x=a đến x=b

56

e

Cơ số logarit tự nhiên

57

e; expx

e lũy thừa x

58

logax

Logarit cơ số a của x

59

Lnx, logex

Logarit tự nhiên của x

60

lgx ; logx ; log10x

Logarit cơ số 10 của x

61

lbx ; log2x

Logarit cơ số 2 của x

62

sinx

Sin của x

63

cosx

Cosin của x

64

tgx, tanx

Tang của x

65

cotgx, cotx

Cotang của x

 

Ghi chú: cũng có thể viết ctgx

 

66

secx

Sec của x,  

67

cosecx

Cosex của x,

68

arcsinx

Ghi chú: cũng có thể viết sin-1x

Cung có sin bằng x

69

arccosx

Cung có cosin bằng x

 

Ghi chú: ccũng ó thể viết cos-1x

 

70

arctgx; arctanx

Ghi chú: cũng có thể viết tg-1x

Cung có tang bằng x

71

arccotgx; arccotx

Ghi chú: cũng có thể viết cotg-1x

Cung có cotang bằng x

72

arcsecx

Ghi chú: cũng có thể sec-1x

Cung có sec bằng x

73

arccosecx

Ghi chú: cũng có thể viết cosec-1x

Cung có cosec bằng x

74

shx; sinhx

Sin hypecbolic của x

75

chx; coshx

Cosin hypecbolic của x

76

thx; tanhx

Tang hypecbolic của x

77

ethx; cothx

Cotang hypecbolic của x

78

sechx

Sec hypecbolic của x

79

cosechx

Cosec hypecbolic của x

80

argshx; argsinhx

Ghi chú: cũng có thể viết sinh-1x

Sin hypecbolic nghịch đảo

81

argchx; arcoshx

Ghi chú: cũng có thể viết cosh-1x

Cosin hypecbolic nghịch đảo

82

argthx; artanhx

Ghi chú: cũng có thể viết tanh-1x

Tang hypecbolic nghịch đảo

83

argcothx; arcothx

Ghi chú: cũng có thể viết coth-1x

Cotang hypecbolic nghịch đảo

84

arsechx

Ghi chú: cũng có thể viết sech-1x

Sec hypecbolic nghịch đảo

85

arcosechx

Ghi chú: cũng có thể viết cosec-1x

Cosec hypecbolic nghịch đảo

86

i, j

i2 = -1

87

ReZ

Ghi chú: Z = ReZ + ilmZ

Phần thực của Z

88

ImZ

Phần ảo của Z

89

|Z|

Ghi chú: Z=|Z|eiargZ

Môđun của Z

90

argZ

Acgumen của Z

91

Z*

Ghi chú: ZZ* = Z|2

Số phức liên hợp của Z

92

Ã

Ma trận chuyển vị của A

93

A*

Ma trận phức liên hợp của A

94

A+

Ghi chú : A+ = Ã*

Ma trận liên hợp Hecmit của ma trận A

95

A, a,

Vectơ

96

|A|

Ghi chú: cũng có thể dùng A

Cường độ của vecto

97

A.B

Tích vô hướng

98

A x B

Tích vectơ

99

Toán tử nabia

100

; gradj

Gradien của j

101

Divecgen của A

102

curlA, rotA

Độ xoắn của A

103

2,  

Toán tử Laplaxơ của

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 về Ký hiệu toán do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN320:1969
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 23/12/1969
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 320:1969 về Ký hiệu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký