Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4679:1989

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4679:1989 về Máy nâng hạ - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng thiết lập hệ thống các chỉ tiêu chất lượng áp dụng cho các loại máy nâng hạ, nhằm đồng bộ hóa công tác đánh giá, kiểm định và nâng cao chất lượng thiết bị nâng hạ tại Việt Nam.

Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)

Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 4679:1989 tập trung vào việc định hình phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh và các nguyên tắc cơ bản trong việc xây dựng danh mục chỉ tiêu chất lượng cho máy nâng hạ:

  • Phạm vi áp dụng (Điều 1): Quy định rõ các loại máy nâng hạ thuộc đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn áp dụng cho việc xây dựng các tài liệu pháp quy kỹ thuật, tiêu chuẩn hóa, đánh giá chất lượng sản phẩm trong thiết kế, chế tạo và lưu thông.
  • Đối tượng áp dụng (Điều 2): Xác định các nhóm máy nâng hạ cụ thể bao gồm cần trục, cổng trục, cầu trục, pa lăng, tời và các thiết bị nâng hạ chuyên dụng khác được sử dụng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và giao thông vận tải.
  • Nguyên tắc phân loại chỉ tiêu (Điều 3): Thiết lập phương pháp phân nhóm các chỉ tiêu chất lượng của máy nâng hạ. Các chỉ tiêu được phân chia khoa học dựa trên tính năng kỹ thuật, độ tin cậy, mức độ an toàn và tính kinh tế - kỹ thuật của thiết bị.
  • Quy định chung về đánh giá chất lượng (Điều 4): Hướng dẫn cách thức sử dụng danh mục chỉ tiêu chất lượng trong quá trình nghiệm thu, kiểm định kỹ thuật và chứng nhận hợp chuẩn hợp quy cho các sản phẩm máy nâng hạ sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu.

Các nhóm chỉ tiêu chất lượng cốt lõi của máy nâng hạ

Dựa trên định hướng từ các điều khoản đầu tiên, danh mục chỉ tiêu chất lượng đối với máy nâng hạ tập trung vào các nhóm thông số kỹ thuật và vận hành quan trọng sau:

  • Nhóm chỉ tiêu về công dụng và thông số kỹ thuật cơ bản: Bao gồm sức nâng danh nghĩa, chiều cao nâng, tầm với, khẩu độ, vận tốc làm việc (vận tốc nâng, vận tốc di chuyển), và chế độ làm việc của thiết bị.
  • Nhóm chỉ tiêu về độ tin cậy và tuổi thọ: Xác định thời gian làm việc không hỏng hóc, tuổi thọ trung bình của các bộ phận chính (như cáp thép, móc cẩu, động cơ, hộp giảm tốc) và hệ số sẵn sàng của thiết bị.
  • Nhóm chỉ tiêu về an toàn và bảo vệ môi trường: Quy định các yêu cầu nghiêm ngặt về hệ thống phanh, thiết bị hạn chế hành trình, thiết bị chống quá tải, độ ồn và mức độ rung động khi vận hành.
  • Nhóm chỉ tiêu về tính công nghệ và thẩm mỹ: Đánh giá mức độ hoàn thiện trong chế tạo, tính tiện dụng trong bảo dưỡng, sửa chữa, và kiểu dáng công nghiệp của máy nâng hạ.

Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn TCVN 4679:1989

Việc ban hành TCVN 4679:1989 đóng vai trò nền tảng trong việc chuẩn hóa chất lượng thiết bị nâng hạ tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp các đơn vị thiết kế, chế tạo có cơ sở pháp lý để nâng cao chất lượng sản phẩm; đồng thời hỗ trợ các cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị sử dụng dễ dàng kiểm tra, giám sát an toàn kỹ thuật, giảm thiểu tối đa nguy cơ tai nạn lao động trong quá trình vận hành máy nâng hạ.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4679-89

MÁY NÂNG HẠ - DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Lifting capacity cranes - Nomenclature quality indices

1. Tiêu chuẩn này quy định danh mục chỉ tiêu chất lượng của 13 nhóm máy nâng hạ sau:

1) Cầu trục điện thông dụng;

2) Cầu trục điện chuyên dùng;

3) Cầu trục điện luyện kim;

4) Cầu trục điện một đầm kiểu gối và treo;

5) Cầu trục điện hai dầm treo;

6) Cổng trục điện;

7) Cầu trục xếp dỡ hàng;

8) Cầu trục điện chân đế và nửa chân đế;

9) Cầu trục điện kéo tay;

10) Cần trục điện công xơn tĩnh tại;

11) Cần trục điện công xơn di động;

12) Cần trục điện xếp hàng;

13) Cần trục điện xếp hàng kiểu giá.

2. Danh mục chỉ tiêu chất lượng máy nâng hạ được quy định trong bảng.

Chú thích: Dấu “+” biểu thị có áp dụng, dấu “-“ không áp dụng; dấu “±” áp dụng hạn chế tùy thuộc vào đặc điểm cấu trúc của từng loại máy.

3. Cho phép thay đổi tên chỉ tiêu đối với máy có kết cấu đặc biệt, nhưng không đổi đặc tính của chỉ tiêu.

Tên chỉ tiêu

chất lượng

Áp dụng cho từng nhóm máy

Cần trục điện thông dụng

Cần trục điện chuyên dùng

Cần trục điện luyện kim

Cần trục điện một đầm gối và treo

Cần trục điện hai đầm treo

Cổng trục điện

Cầu bốc xếp

Cần trục điện chân đế và nửa chân đế

Cầu trục điện kéo tay

Cần trục điện công xơn tĩnh tại

Cần trục điện công xơn di động

Cần trục điện xếp hàng

Cần trục điện xếp hàng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1. Chỉ tiêu công dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Chỉ tiêu  phân loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1 Tải trọng nâng tấn

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.1.2 Nhịp, m

+

+

+

+

+

-

+

+

+

-

-

+

-

1.1.3 Tầm với công xơn, m

-

-

-

±

±

-

±

±

±

-

+

-

-

1.1.4 Tầm với, m

-

-

-

-

-

+

-

-

-

+

-

-

-

1.1.5 Chiều cao nâng, m

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.1.6 Chế độ làm việc

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.1.7 Chiều sâu hạ, m

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

-

-

-

1.1.8 Khổ đường ray, m

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

-

-

-

1.2. Chỉ tiêu năng suất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1 Thời gian chu trình, s

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.2.2 Tốc độ nâng, m/s

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.2.3 Tốc độ hạ, m/s

±

±

±

-

±

±

-

±

-

-

-

-

-

1.2.4 Tốc độ di chuyển của cần cẩu, m/s

+

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

1.2.5 Tốc độ di chuyển xe con, m/s

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.2.6 Tần số quay n-1

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

1.2.7 Tốc độ thay đổi tầm với, m/s

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

-

-

-

1.2.8 Thời gian đóng (mở) bộ phận mang tải, s

-

±

±

-

-

±

±

±

±

-

-

-

-

1.2.9 Tốc độ dịch chuyển cơ cấu nâng tải, m/s

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+

1.2.10 Hệ số tải trọng hữu ích

-

±

±

-

-

±

±

±

-

-

-

-

-

1.3. Chỉ tiêu gọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3.1 Đường dịch chuyển, m

+

+

+

±

±

-

±

±

±

-

+

+

-

1.3.2 Đường ngang tới đỉnh công xơn

-

-

-

±

±

-

±

±

±

-

+

-

-

1.3.3 Bề rộng lối đi của giá trục, m

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+

+

1.3.4 Kích thước dọc lối đi, m

+

+

+

+

+

-

+

+

+

-

+

+

+

1.3.5 Kích thước sau, m

-

-

-

-

-

+

-

-

-

+

-

-

-

1.3.6 Kích thước ngang, m

+

+

+

±

-

-

+

+

+

-

+

+

-

1.3.7 Đường dọc, m

+

+

+

+

+

-

-

-

+

-

+

+

-

1.3.8 Đường dọc dưới

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+

1.3.9 Đường dọc trên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

+

1.3.10 Kích thước trên, m

+

+

+

+

+

-

-

-

+

-

+

+

-

1.3.11 Kích thước dưới, m

+

+

+

+

+

-

-

-

+

-

+

+

-

2. Chỉ tiêu khối lượng và tải trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1. Tỷ suất khối lượng

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

2.2. Tải trọng tác dụng lên bánh khi làm việc, kN

+

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

3. Chỉ tiêu độ tin cậy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1. Thời hạn máy hỏng, chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

3.2. Tỉ suất lao động kết hợp bão dưỡng và sữa chữa, giờ người/chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

3.3. Tuổi thọ định mức tới lúc đại tu chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

3.4. Tỷ suất tổng khối lượng lao động bảo dưỡng, giờ-người/chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

3.5. Tỉ suất tổng khối lượng lao động sửa chữa, giờ-người/chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

4. Chỉ tiêu tiết kiệm năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1. Tỉ trọng chi phí điện năng, kWh/chu trình

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

4.2. Công suất lắp ráp, kW

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

5. Chỉ tiêu sinh thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1. Vệ sinh công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1 Mức tiếng ồn dB

±

+

+

±

+

+

+

±

-

-

±

±

±

5.1.2 Độ rung tới hạn, dB

±

+

+

±

+

+

+

±

-

-

±

±

±

5.1.3 Chỉ tiêu vật sinh, điểm

±

+

+

±

+

+

+

±

-

-

±

±

±

5.2. Thuận tiện trong sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.1 Chỉ tiêu thuận tiện vị trí người thợ, điểm

±

+

+

±

+

+

+

±

-

-

±

±

±

5.2.2 Chỉ tiêu thuận tiện điều khiển, điểm

+

+

+

+

+

+

+

+

-

+

+

+

+

5.2.3 Chỉ tiêu quan sát, điểm

±

±

+

±

+

+

+

±

-

-

±

±

±

5.3. Chỉ tiêu thuận tiện bảo dưỡng, điểm

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

5.4. Chỉ tiêu lực kéo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.4.1 Lực kéo nâng, N

-

-

-

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

5.4.2 Lực kéo dịch chuyển cẩu, N

-

-

-

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

5.4.3 Lực kéo dịch chuyển hàng, N

-

-

-

-

-

-

-

-

+

-

-

-

-

6. Chỉ tiêu thẩm mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1. Chỉ tiêu hợp lý hóa và giải pháp mỹ thuật công nghiệp,điểm

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

6.2. Chỉ tiêu chất lượng gia công lần cuối, điểm

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

7. Chỉ tiêu công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1. Chi phí lao động sản xuất, giờ-người

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

7.2. Giá thành, đồng

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

7.3. Chi phí lao động lắp ráp, giờ-người

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

+

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4679:1989 về Máy nâng hạ - Danh mục chỉ tiêu chất lượng do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN4679:1989
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 24/02/1989
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4679:1989 về Máy nân...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký