Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5390:1991 về Máy nông nghiệp - Máy cày lưỡi diệp treo - Thông số và kích thước cơ bản

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5390:1991 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các thông số và kích thước cơ bản đối với máy cày lưỡi diệp treo sử dụng trong sản xuất nông nghiệp. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.

1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh (Điều 1 và Điều 2)

Các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn xác định rõ phạm vi và đối tượng áp dụng nhằm đồng bộ hóa quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế và chế tạo:

  • Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng trực tiếp cho các loại máy cày lưỡi diệp treo được thiết kế để làm việc kết hợp với các loại máy kéo nông nghiệp phổ biến tại Việt Nam.
  • Mục đích ban hành: Thiết lập các tiêu chuẩn thống nhất về kích thước và thông số hình học, giúp các đơn vị sản xuất, chế tạo trong nước và các đơn vị nhập khẩu có cơ sở chuẩn hóa sản phẩm, đảm bảo tính lắp lẫn và khả năng vận hành đồng bộ của thiết bị.

2. Các thông số và kích thước cơ bản (Điều 3 và Điều 4)

Nội dung các điều khoản này tập trung quy định các thông số kỹ thuật cốt lõi của máy cày lưỡi diệp treo, bao gồm:

  • Chiều rộng làm việc: Quy định cách xác định chiều rộng làm việc định mức của một thân cày và toàn bộ máy cày để đảm bảo hiệu suất làm đất tối ưu.
  • Chiều sâu cày: Xác định giới hạn chiều sâu cày lớn nhất mà thiết bị phải đạt được khi vận hành trên các loại đất nông nghiệp tiêu chuẩn.
  • Cơ cấu liên kết: Quy định các kích thước cơ bản của cơ cấu treo (hệ thống liên kết ba điểm) để đảm bảo máy cày có thể lắp nối an toàn và tương thích hoàn toàn với cơ cấu nâng hạ của máy kéo.
  • Khoảng cách an toàn: Xác định các khoảng cách hình học giữa các thân cày và khoảng sáng gầm máy nhằm hạn chế tình trạng tắc nghẽn đất, rạ trong quá trình cày lật đất.

Việc áp dụng nghiêm túc các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 5390:1991 đóng vai trò nền tảng trong việc nâng cao chất lượng chế tạo nông cụ, tối ưu hóa năng suất lao động và đảm bảo an toàn kỹ thuật trong cơ giới hóa nông nghiệp.

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5390:1991

MÁY NÔNG NGHIỆP - MÁY CÀY LƯỠI DIỆP TREO - THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Agricultural machines – Mouldboard ploughs - Basic parameters and dimensions

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại máy cày lưỡi diệp treo liên hợp với các loại máy kéo để cày đất thuộc

1. Phân loại và ký hiệu

1.1. Phân loại theo bề rộng làm việc của một thân cày:

- Máy cày lưỡi diệp treo sá hẹp 250 mm, dùng rộng rãi trên đất trồng lúa và lúa màu ở đồng bằng;

- Máy cày lưỡi diệp treo sá rộng 350 mm, dùng rộng rãi trên đất trồng cây lâu năm ở trung du và thảo nguyên.

1.2. Ký hiệu của máy cày lưỡi diệp treo theo TCVN 1266 – 72.

2. Thông số và kích thước cơ bản

2.1. Máy cày lưỡi diệp treo phải có lực cản kéo phù hợp với lực kéo của máy kéo, đảm bảo hệ số sử dụng lực kéo không nhỏ hơn 0,75.

2.2. Trọng lượng của máy cày tính cho 1m bề rộng làm việc không vượt quá 450 kg/m. Vị trí của trọng tâm máy cày so với trọng tâm máy kéo phải đảm bảo hệ số ổn định dọc của liên hợp máy không vượt quá giá trị 0,2.

2.3. Kết cấu, vị trí và kích thước 3 khớp treo của máy cày phải phù hợp với máy kéo, đảm bảo tâm quay tức thời của máy cày trong khi làm việc luôn nằm ở vùng phía trước trọng tâm máy kéo.

2.4. Kích thước cơ bản của thân cày phải phù hợp với hình 1, hình 2 và bảng 1.

Bảng 1

Kích thước

Giá trị

Cày sá hẹp 250mm

Cày sá rộng 350mm

(1)

(2)

(3)

Bề rộng của thân cày B (mm)

275

375

Bề rộng làm việc của thân cày B (mm)

250

350

Độ sâu cày A (mm)

 

 

- Theo tính toán:

180

270

- Tối đa:

200

300

- Góc tách (0)

42

42

- Góc nâng (0)

Từ 25 – 30

Từ 25 – 30

Vị trí mặt đường kiểm tra đường cong của diệp (mm):

 

 

a1

170

220

a2

370

470

a3

570

670

Độ thoát hở bên b (mm)

Từ 3-5

Từ 5 – 10

Độ thoát hở đáy d (mm)

Từ 7-10

Từ 8 – 10

Hình 1

Hình 2

2.5. Kích thước cơ bản lắp ghép thân cày và khung cày, khoảng cách giữa 2 thân cày liền nhau phải đảm bảo như hình vẽ 3 và bảng 2.

Hình 3

Bảng 2

Kích thước

Giá trị

Cày sá hẹp 250mm

Cày sá rộng 350mm

Khoảng cách từ đáy luống cày tới mặt phẳng dưới của khung cày H (mm)

500

650

Khoảng cách giữa 2 lưỡi cày liền nhau L (mm)

560

750

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5390:1991 về máy nông nghiệp - máy cày lưỡi diệp treo - thông số và kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN5390:1991
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1991
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Nông nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5390:1991 về máy nôn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký